Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2020

Cập Nhật Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2020 Cho Khách Hàng Cá Nhân Và Doanh Nghiệp.

Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2020

Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2020

Khách hàng là cá nhân hộ gia đình, có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Viettel có thể tham khảo Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2020 cho cá nhân.

Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2020 cho đối tượng khách hàng cá nhân, hộ gia đình.

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2020 cho cá nhân hộ gia đình

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2020 cho cá nhân hộ gia đình

4 Gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ áp dụng cho khách hàng cá nhân có giá từ 220.000đ/1 tháng đến 495.000đ/ 1 tháng.

  • Gói Net 2 plus: Giá niêm yết 300.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 27%. Chỉ còn 220.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 40 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói Net 3 plus: Giá niêm yết 350.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 29%. Chỉ còn 250.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 55 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói Net 4 plus: Giá niêm yết 400.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 25%. Chỉ còn 300.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 70 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói Net 5 plus đặc biệt: Giá niêm yết 660.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 25%. Chỉ còn 495.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 150 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 5 Kbps. Khách hàng được tặng thêm 2 đầu thu Settopbox xem được 2 Tivi ( gói Net 5 chỉ áp dụng cho KH cá nhân, không áp dụng cho doanh nghiệp và cơ quan/ tổ chức ).

Bảng giá các gói cước combo 2 dịch vụ internet wifi và truyền hình Viettel.

bảng giá các gói combo cáp quang wifi viettel và truyền hình 2020 cho cá nhân hộ gia đình

bảng giá các gói combo cáp quang wifi viettel và truyền hình 2020 cho cá nhân hộ gia đình.

  • Gói Combo Net 2 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 40 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 260.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Combo Net 3 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 55 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 280.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Combo Net 4 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 70 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 310.000đ/ 1 tháng.

Trường hợp khách hàng có nhiều tivi thì từ tivi thứ 2 phí thuê bao tháng 33.000đ/ 1 tivi.

Nếu đối tượng khách hàng là các cơ quan/ tổ chức/ công ty/ doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Viettel cho doanh nghiệp.

Tham khảo Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2020 cho công ty/ doanh nghiệp.

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2020 doanh nghiep

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2020 doanh nghiep.

13 gói cước internet cáp quang Viettel dành cho doanh nghiệp được nâng băng thông. Các gói cước được phân loại thành 4 nhóm theo nhu cầu và đối tượng doanh nghiệp để khách hàng dễ tham khảo và lựa chọn gói cước.

Nhóm 1 gồm 3 gói cước Fast 30+, Fast 40+, Fast 50 cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ.

  • Gói Fast 30+ băng thông trong nước 60 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 350.000đ.
  • Gói Fast 40+ băng thông trong nước 80 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 512 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 440.000đ.
  • Gói Fast 50 có tốc độ băng thông trong nước 100 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 784 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 660.000đ.

Nhóm 2 gồm 3 gói cước Fast 60, Fast 80, Fast 100. Phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nước. Các đại lý internet, các quán cafe, các quán game…

  • Gói Fast 60 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 120 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 1 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 880.000đ/ 1 tháng.
  • Mới bổ sung gói F_Busi150 Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 150 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 1.650.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 80 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 180 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 1.5 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 2.200.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 100 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 200 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 1 block IP. Cước thuê bao tháng trọn gói là 4.400.000đ/ 1 tháng. Phù hợp cho các đối tượng khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ, các quán cà phê, các đại lý internet…

Nhóm 3 gồm 3 gói cước Fast 60+, Fast 80+, Fast 100+. Nhóm các gói cước này phù hợp cho các đối tượng khách hàng lắp mạng Viettel cho doanh nghiệp cần băng thông quốc tế lớn.

  • Gói Fast 60+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 120 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 1.400.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 80+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 180 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 3.300.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 100+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 200 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 1 Block IP. Cước thuê bao tháng trọn gói là 6.600.000đ/ 1 tháng. Phù hợp cho các đối tượng khách hàng doanh nghiệp cần băng thông quốc tế lớn. Như các doanh nghiệp FDI, các văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam.

Nhóm 4 mới bổ sung 2 gói cước đặc biệt là gói F_Busi250 và F_VIP300. 3 Gói cước này phù hợp cho các đối tượng khách hàng lắp mạng cáp quang Viettel cho doanh nghiệp VIP, cần cả băng thông trong nước và băng thông quốc tế lớn.

  • Gói Fast 120 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 250 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 9.900.000đ/ 1 tháng.
  • Gói F_Busi250 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 250 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 5 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 13.200.000đ/ 1 tháng.
  • Gói F_VIP300 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 300 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 8 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 16.500.000đ/ 1 tháng.

Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2020 khác gì so với năm 2019?

Ngoài nâng gấp đôi băng thông giá không đổi Viettel còn có khuyến mãi hay ưu đãi gì khác cho khách hàng đăng ký mới?

  1. Khuyến mãi miễn phí lắp đặt.
  2. Ưu đãi cho mượn thiết bị trong suốt quá trình sử dụng.
  3. Tặng tháng cước sử dụng lên đến 6 tháng cước khi khách hàng tham gia đóng cước trước 24 tháng. ( đóng trước 6 tháng tặng 1, đóng trước 12 tặng 3 tháng ).

Các câu hỏi liên quan khách hàng thường quan tâm đối với dịch vụ internet cáp quang Wifi và truyền hình do Viettel cung cấp.

Cá nhân đăng ký mạng cáp quang Wifi Viettel cần giấy tờ gì?

Đối với khách hàng cá nhân chỉ cần chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản gốc. ( Nếu bảng phô tô cần công chứng cần thời hạn trong vòng 6 tháng ).

Công ty/ doanh nghiệp/ cơ quan/ tổ chức đăng ký mạng cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Đối với đối tượng khách hàng doanh nghiệp hồ sơ gồm: CMT hoặc thẻ căn cước công dân người đứng đầu đơn vị, hình giấy đăng ký kinh doanh/ quyết định thành lập đơn vị, quyết định bổ nhiệm người đứng đầu.

Ngoài bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp trên còn có gói cước hay dịch vụ nào có băng thông cao hơn không?

Ngoài các gói internet cáp quang thông thường, khách hàng có nhu cầu sử dụng băng thông cao hơn hoặc có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế có thể đăng ký dịch vụ kênh thuê riêng Viettel internet Leasedline.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Wifi Viettel phải hệ ở đâu để đăng ký?

Để đăng ký mạng internet cáp quang Viettel hoặc các dịch vụ khác do Viettel cung cấp. Quý khách hàng chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng Đài Viettel 0982.204.204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà cho khách hàng.

Tham khảo thêm các sản phẩm dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang: https://tuvandichvuviettel.com/.

Cách đo tốc độ băng thông Viettel.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0982204204