Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021

Hits: 5591

4.8
(971)

Cập Nhật Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 Cho Khách Hàng Cá Nhân Và Doanh Nghiệp.

Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021

Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021

Khách hàng là cá nhân hộ gia đình, có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Viettel có thể tham khảo Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 cho cá nhân.

Áp dụng các gói cước mới cho khách hàng cá nhân hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel tại TPHCM và Hà Nội từ ngày 20/03/2021.

Khách hàng tại ngoại thành TPHCM: Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ và các Quận lân cận hiệu suất thấp: Quận 12, Bình Tân, Thủ Đức, Quận 8, Quận 5, Quận 6, Quận 9, Gò Vấp và ngoại thành Hà Nội

Bảng giá internet cáp quang wifi Viettel mới nhất từ tháng 4_2021 ngoại thành TPHCM Hà nội

Bảng giá internet cáp quang wifi Viettel mới nhất từ tháng 4_2021 ngoại thành TPHCM Hà nội.

Bảng giá wifi Viettel ngoại thành TPHCM và Hà Nội:

  1. Net 1 Plus: băng thông: 50 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 185.000Đ, Combo SmartTV: chỉ 207.000Đ, Combo BoxTV chỉ: 239.000Đ/ 1 tháng.
  2. Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 200.000Đ, Combo SmartTV: chỉ 222.000Đ, Combo BoxTV chỉ: 254.000Đ/ 1 tháng.
  3. Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 1 Mesh Home Wfi-> FTTH Đơn lẻ: chỉ 245.000Đ, Combo SmartTV: chỉ 267.000Đ, Combo BoxTV chỉ: 289.000Đ/ 1 tháng.
  4. Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> FTTH Đơn lẻ: chỉ 260.000Đ, Combo SmartTV: chỉ 282.000Đ, Combo BoxTV chỉ: 304.000Đ/ 1 tháng.
  5. Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> FTTH Đơn lẻ: chỉ 370.000Đ, Combo SmartTV: chỉ 392.000Đ, Combo BoxTV chỉ: 399.000Đ/ 1 tháng.
  6. Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> FTTH Đơn lẻ: chỉ 585.000Đ, Combo SmartTV: chỉ 607.000Đ, Combo BoxTV chỉ: 619.000Đ/ 1 tháng.

Với khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang wifi Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM. -> Sẽ áp dụng bảng giá sau:

Bảng giá internet cáp quang wifi Viettel mới nhất từ tháng 4_2021 nội thành TPHCM Hà nội

Bảng giá internet cáp quang wifi Viettel mới nhất từ tháng 4_2021 nội thành TPHCM Hà nội.

Bảng giá 5 gói mạng cáp quang Viettel nội thành Hà Nội TPHCM:

  1. Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> Wifi đơn lẻ: chỉ 220.000Đ, Combo SmartTV: giá 242.000Đ, Combo BoxTV giá: 274.000Đ/ 1 tháng.
  2. Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 1 Mesh Home Wfi-> wifi đơn lẻ: phí 265.000Đ, Combo SmartTV: 287.000Đ, Combo BoxTV phí: 309.000Đ/ 1 tháng.
  3. Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> internet đơn lẻ: phí 280.000Đ, Combo SmartTV: giá 302.000Đ, Combo BoxTV phí: 334.000Đ/ 1 tháng.
  4. Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> mạng đơn lẻ: chỉ 390.000Đ, Combo SmartTV: chỉ 412.000Đ, Combo BoxTV chỉ: 419.000Đ/ 1 tháng.
  5. Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> cáp quang đơn lẻ: chỉ 630.000Đ, Combo SmartTV: giá 652.000Đ, Combo BoxTV phí: 659.000Đ/ 1 tháng.

Bổ sung ưu đãi giảm giá wifi Viettel gói cước tháng cho khách hàng trên toàn quốc và các quận/ huyện ngoại thành Thành Phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.

Các gói cước mạng internet cáp quang wifi mới áp dụng từ tháng 4/2021 tại tỉnh:

Các gói cước cáp quang Viettel 2021 tại tỉnh

Các gói cước cáp quang Viettel 2021 tại tỉnh.

Lắp mạng internet cáp quang wifi Viettel 2021 các gói cước tại tỉnh:

  • Chỉ 180.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 80 Mbps.
  • Chỉ 225.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 100 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi.
  • Chỉ 245.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 120 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi.
  • Chỉ 350.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 200 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi.
  • Chỉ 430.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 250 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi.

Hộ gia đình có nhu cầu sử dụng combo cả internet cáp quang wifi và truyền hình TVBox.

Các gói cước combo cáp quang và truyền hình Viettel 2021 tại tỉnh

Các gói cước combo cáp quang và truyền hình Viettel 2021 tại tỉnh

Đăng ký internet cáp quang wifi Viettel 2021 combo kèm truyền hình tại tỉnh:

  • Gói combo Net 2: internet wifi kèm truyền hình chỉ 244.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói combo Supernet 1: cáp quang wifi kèm truyền hình chỉ 289.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói combo Supernet 2: mạng wifi kèm truyền hình chỉ 309.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói combo Supernet 4: internet kèm truyền hình chỉ 394.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói combo Supernet 5: wifi kèm truyền hình chỉ 430.000Đ/ 1 tháng.

Với trường hợp đối tượng khách hàng là tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá mạng wifi Viettel doanh nghiệp mới nhất.

Bảng giá đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel doanh nghiệp.

BẢNG GIÁ INTERNET CÁP QUANG WIFI VIETTEL CHO DOANH NGHIỆP
HOTLINE LẮP ĐẶT: 0982.204.204
STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG TRONG NƯỚC
(Mbps)
BĂNG THÔNG
QUỐC TẾ
(Mbps)
IP TĨNH GIÁ CƯỚC
1 F90N 90 2 IP ĐỘNG 440.000Đ
2 F90BASIC 90 1 1 IP WAN 660.000Đ
3 F90PLUS 90 3 1 IP WAN 880.000Đ
4 F200N 200 2 1 IP WAN 1.100.000Đ
5 F200BASIC 200 4 1 IP WAN 2.200.000Đ
6 F200PLUS 200 6 1 IP WAN 4.400.000Đ
7 F300N 300 8 1 IP WAN + BLOCK 4 IP LAN 6.050.000
8 F300BASIC 300 11 1 IP WAN + BLOCK 4 IP LAN 7.700.000Đ
9 F300PLUS 300 15 1 IP WAN + BLOCK 8 IP LAN 9.900.000Đ
10 F500BASIC 500 20 1 IP WAN + BLOCK 8 IP LAN 13.200.000Đ
11 F500PLUS 500 25 1 IP WAN + BLOCK 8 IP LAN 17.600.000Đ

Khách hàng có địa chỉ lắp đặt tại 61 tỉnh thành trừ TPHCM và Hà Nội:

Trường hợp khách hàng cá nhân chỉ có nhu cầu lắp đặt internet Viettel 2021 FTTH đơn lẻ:

Bảng giá wifi Viettel gói Net 1

Bảng giá wifi Viettel gói Net 1

Bảng giá wifi Viettel gói Net 2

Bảng giá wifi Viettel gói Net 2

Bảng giá wifi Viettel gói Net 3

Bảng giá wifi Viettel gói Net 3

Bảng giá wifi Viettel gói Net 4

Bảng giá wifi Viettel gói Net 4

lắp đặt internet Viettel 2021 FTTH đơn lẻ tại các tỉnh.

lắp đặt internet Viettel 2021 FTTH đơn lẻ tại các tỉnh.

Bảng giá wifi Viettel internet cáp quang đơn lẻ tại các tỉnh:

  • Gói Net 1 Plus: giảm -34% băng thông 30 Mbps -> Giá chỉ còn: 165.000Đ.
  • Gói Net 2 Plus: giảm -40% băng thông 40 Mbps -> Giá chỉ còn: 180.000Đ.
  • Gói Net 3 Plus: giảm -40% băng thông 55 Mbps -> Giá chỉ còn: 210.000Đ.
  • Gói Net 4 Plus: giảm -35% băng thông 70 Mbps -> Giá chỉ còn: 260.000Đ.

Trường hợp khách hàng là hộ gia đình có nhu cầu lắp mạng cáp quang Viettel 2021 kèm truyền truyền hình Viettel trên 1 đường dây gói combo:

Gói cước wifi Viettel combo flexi 1

Gói cước wifi Viettel combo flexi 1.

Gói cước mạng Viettel combo flexi 2

Gói cước mạng Viettel combo flexi 2

Gói cước internet Viettel combo flexi 3

Gói cước internet Viettel combo flexi 3.

Gói cước cáp quang Viettel combo flexi 4

Gói cước cáp quang Viettel combo flexi 4

lắp mạng cáp quang viettel 2020 combo internet và truyền hình tại tỉnh

lắp mạng cáp quang viettel 2021 combo internet và truyền hình tại tỉnh.

Bảng giá lắp mạng cáp quang Viettel 2021 kèm truyền hình gói combo tại tỉnh:

  • Lắp mạng cáp quang Viettel 2021 combo Net 1: tốc độ 30 Mb -> Giá chỉ 215.000Đ/ tháng.
  • Lắp mạng cáp quang Viettel 2021 combo Net 2: tốc độ 40 Mb -> Giá chỉ 230.000Đ/ tháng.
  • Lắp mạng cáp quang Viettel 2021 combo Net 3: tốc độ 55 Mb -> Giá chỉ 250.000Đ/ tháng.
  • Lắp mạng cáp quang Viettel 2021 combo Net 4: tốc độ 70 Mb -> Giá chỉ 290.000Đ/ tháng.

Trường hợp khách hàng là hộ gia đình có diện tích sử dụng wifi lớn như nhà rộng nhiều phòng, nhà hẹp nhiều tầng. Các quán cà phê, các cửa hàng kinh doanh, nhà hàng, quán nhậu, spa, karaoke…Có thể đăng ký bảng giá wifi Viettel các gói Supernet được trang bị miễn phí thêm router phát wifi.

Đăng ký home wifi Viettel gói Supernet 2

Đăng ký home wifi Viettel gói Supernet 2.

Lắp home wifi Viettel gói Supernet 3

Lắp home wifi Viettel gói Supernet 3.

Lắp mạng home wifi Viettel gói Supernet 4

Lắp mạng home wifi Viettel gói Supernet 4.

Bộ 2 thiết bị Home wifi Viettel

Bộ 2 thiết bị Home wifi Viettel.

Lắp cáp quang home wifi Viettel gói Supernet 5

Lắp cáp quang home wifi Viettel gói Supernet 5.

Bộ 3 thiết bị Home Wifi Viettel miễn phí kèm gói Supernet 5

Bộ 3 thiết bị Home Wifi Viettel miễn phí kèm gói Supernet 5

lắp mạng wifi Viettel 2021 Gói Cước Supernet tại các tỉnh

lắp mạng wifi Viettel 2021 Gói Cước Supernet tại các tỉnh

Bảng giá lắp mạng wifi Viettel 2021 các gói Supernet tại 61 tỉnh:

  • Lắp mạng wifi Viettel gói Supernet 2: chỉ 245.000Đ/ tháng.
  • Lắp mạng wifi Viettel gói Supernet 3: chỉ 310.000Đ/ tháng.
  • Lắp mạng wifi Viettel gói Supernet 4: chỉ 350.000Đ/ tháng.
  • Lắp mạng wifi Viettel gói Supernet 5: chỉ 535.000Đ/ tháng

Khách hàng có địa chỉ lắp đặt tại các khu vực ngoại thành TPHCM, Hà Nội.

Bảng giá wifi Viettel 2021 ưu đãi áp dụng tại ngoại thành TPHCM, Hà Nội:

Bổ sung ưu đãi giảm giá wifi Viettel 2021

Bổ sung ưu đãi giảm giá wifi Viettel 2021.

Bảng giá các gói internet cáp quang wifi Viettel 2021:

  1. Gói wifi Viettel Net 1 Plus -> giảm 26%, băng thông 30 Mb. -> giá chỉ còn 185.000Đ/ 1 tháng.
  2. Gói wifi Viettel Net 2 Plus -> giảm 33%, băng thông 40 Mb. -> giá chỉ còn 200.000Đ/ 1 tháng.
  3. Gói wifi Viettel Net 3 Plus -> giảm 34%, băng thông 55 Mb. -> giá chỉ còn 230.000Đ/ 1 tháng.
  4. Gói wifi Viettel Net 4 Plus -> giảm 30%, băng thông 70 Mb. -> giá chỉ còn 280.000Đ/ 1 tháng.

Trường hợp khách hàng lắp internet Wifi Viettel và truyền hình Viettel gói combo:

Bổ sung ưu đãi giảm giá wifi Viettel 2021 lắp internet viettel và truyền hình Viettel

Bổ sung ưu đãi giảm giá wifi Viettel 2021 lắp internet viettel và truyền hình Viettel.

Bảng giá các gói combo internet Viettel và truyền hình Viettel:

  1. Gói Combo Net 1 Plus flexi -> băng thông 30 Mb -> Giá chỉ 225.000Đ/ 1 tháng.
  2. Gói Combo Net 2 Plus flexi -> băng thông 40 Mb -> Giá chỉ 240.000Đ/ 1 tháng.
  3. Gói Combo Net 3 Plus flexi -> băng thông 55 Mb -> Giá chỉ 260.000Đ/ 1 tháng.
  4. Gói Combo Net 4 Plus flexi -> băng thông 70 Mb -> Giá chỉ 300.000Đ/ 1 tháng.

Trường hợp đối tượng khách hàng nhà hẹp tầng cao, nhà rộng có nhiều phòng.Hoặc các quán cà phê cần phủ sóng wifi diện rộng và nhiều người truy cập cùng thời điểm.

Bảng giá các gói SuperNet Viettel ngoại thành TPHCM và Hà Nội

Bảng giá các gói SuperNet Viettel ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng giá các gói cước internet cáp quang Viettel Home Wifi khách hàng tại khu vực các huyện ngoại thành TPHCM và Hà Nội:

  1. Gói SuperNet 2: giá chỉ 260.000Đ/ 1 tháng. -> Tốc độ 50 Mbps -> Trang bị Modem và 2 thiết bị Home Wifi.
  2. Gói SuperNet 3: giá chỉ 330.000Đ/ 1 tháng. -> Tốc độ 80 Mbps -> Trang bị Modem và 2 thiết bị Home Wifi.
  3. Gói SuperNet 4: giá chỉ 370.000Đ/ 1 tháng. -> Tốc độ 100 Mbps -> Trang bị Modem DualBand 5 Gz và 2 thiết bị Home Wifi.
  4. Gói SuperNet 5: giá chỉ 585.000Đ/ 1 tháng. -> Tốc độ 200 Mbps -> Trang bị Modem DualBand 5 Gz, 3 thiết bị Home Wifi và 2 đầu thu truyền hình ( có 1 đầu thu xem được các kênh K+ ).

Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 cho đối tượng khách hàng cá nhân, hộ gia đình nội thành TPHCM, Hà Nội:

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 cho cá nhân hộ gia đình

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 cho cá nhân hộ gia đình

4 Gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ áp dụng cho khách hàng cá nhân có giá từ 220.000đ/1 tháng đến 495.000đ/ 1 tháng.

  • Gói Net 2 plus: Giá niêm yết 300.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 27%. Chỉ còn 220.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 40 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói Net 3 plus: Giá niêm yết 350.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 29%. Chỉ còn 250.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 55 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói Net 4 plus: Giá niêm yết 400.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 25%. Chỉ còn 300.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 70 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói Net 5 plus đặc biệt: Giá niêm yết 660.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 25%. Chỉ còn 495.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 150 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 5 Kbps. Khách hàng được tặng thêm 2 đầu thu Settopbox xem được 2 Tivi ( gói Net 5 chỉ áp dụng cho KH cá nhân, không áp dụng cho doanh nghiệp và cơ quan/ tổ chức ).

Bảng giá các gói cước combo 2 dịch vụ internet wifi và truyền hình Viettel.

bảng giá các gói combo cáp quang wifi viettel và truyền hình 2021 cho cá nhân hộ gia đình

bảng giá các gói combo cáp quang wifi viettel và truyền hình 2021 cho cá nhân hộ gia đình.

  • Gói Combo Net 2 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 40 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 260.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Combo Net 3 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 55 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 280.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Combo Net 4 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 70 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 310.000đ/ 1 tháng.

Trường hợp khách hàng có nhiều tivi thì từ tivi thứ 2 phí thuê bao tháng 33.000đ/ 1 tivi.

Các gói cước SuperNet Home Wifi Viettel cho đối tượng khách hàng: nhà hàng, cửa hàng cà phê, nhà hẹp nhiều tầng, nhà rộng nhiều phòng.

Bảng giá các gói SuperNet Viettel nội thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng giá các gói cước SuperNet cáp quang Viettel Home Wifi cho khách hàng tại các quận nội thành TPHCM và Hà Nội:

  • SuperNet 2: Phí hàng tháng 280.000Đ. -> Băng thông: 50 Mbps, được trang bị modem và 2 Home Wifi.
  • SuperNet 3: Phí hàng tháng 350.000Đ. -> Băng thông: 80 Mbps, được trang bị modem và 2 Home Wifi.
  • SuperNet 4: Phí hàng tháng 390.000Đ. -> Băng thông: 100 Mbps, được trang bị modem Dualband 5Gh và 2 Home Wifi.
  • SuperNet 5: Phí hàng tháng 630.000Đ. -> Băng thông: 200 Mbps, được trang bị modem Dualband 5Gh, trang bị 3 Home Wifi và 2 đầu thu truyền hình ( có 1 đầu thu xem được các kênh K+ ).

Nếu đối tượng khách hàng là các cơ quan/ tổ chức/ công ty/ doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Viettel cho doanh nghiệp.

Tham khảo Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 cho công ty/ doanh nghiệp.

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 doanh nghiep

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 doanh nghiệp.

13 gói cước internet cáp quang Viettel dành cho doanh nghiệp được nâng băng thông. Các gói cước được phân loại thành 4 nhóm theo nhu cầu và đối tượng doanh nghiệp để khách hàng dễ tham khảo và lựa chọn gói cước.

Nhóm 1 gồm 3 gói cước Fast 30+, Fast 40+, Fast 50 cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ.

  • Gói Fast 30+ băng thông trong nước 60 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 350.000đ.
  • Gói Fast 40+ băng thông trong nước 80 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 512 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 440.000đ.
  • Gói Fast 50 có tốc độ băng thông trong nước 100 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 784 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 660.000đ.

Nhóm 2 gồm 3 gói cước Fast 60, Fast 80, Fast 100. Phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nước. Các đại lý internet, các quán cafe, các quán game…

  • Gói Fast 60 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 120 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 1 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 880.000đ/ 1 tháng.
  • Mới bổ sung gói F_Busi150 Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 150 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 1.650.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 80 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 180 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 1.5 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 2.200.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 100 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 200 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 1 block IP. Cước thuê bao tháng trọn gói là 4.400.000đ/ 1 tháng. Phù hợp cho các đối tượng khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ, các quán cà phê, các đại lý internet…

Nhóm 3 gồm 3 gói cước Fast 60+, Fast 80+, Fast 100+. Nhóm các gói cước này phù hợp cho các đối tượng khách hàng lắp mạng Viettel cho doanh nghiệp cần băng thông quốc tế lớn.

  • Gói Fast 60+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 120 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 1.400.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 80+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 180 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 3.300.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 100+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 200 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 1 Block IP. Cước thuê bao tháng trọn gói là 6.600.000đ/ 1 tháng. Phù hợp cho các đối tượng khách hàng doanh nghiệp cần băng thông quốc tế lớn. Như các doanh nghiệp FDI, các văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam.

Nhóm 4 mới bổ sung 2 gói cước đặc biệt là gói F_Busi250 và F_VIP300. 3 Gói cước này phù hợp cho các đối tượng khách hàng lắp mạng cáp quang Viettel cho doanh nghiệp VIP, cần cả băng thông trong nước và băng thông quốc tế lớn.

  • Gói Fast 120 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 250 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 9.900.000đ/ 1 tháng.
  • Gói F_Busi250 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 250 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 5 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 13.200.000đ/ 1 tháng.
  • Gói F_VIP300 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 300 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 8 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 16.500.000đ/ 1 tháng.

Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 khác gì so với năm 2020?

Ngoài nâng gấp đôi băng thông giá không đổi Viettel còn có khuyến mãi hay ưu đãi gì khác cho khách hàng đăng ký mới?

  1. Khuyến mãi miễn phí lắp đặt khi đóng cước trước từ 3 tháng trở lên.
  2. Ưu đãi cho mượn thiết bị trong suốt quá trình sử dụng.
  3. Tặng tháng cước sử dụng lên đến 6 tháng cước khi khách hàng tham gia đóng cước trước 24 tháng. ( đóng trước 6 tháng tặng 1, đóng trước 12 tặng 3 tháng ).

Cụ thể chi tiết phí hòa mạng các gói cước Net Viettel:

phí hòa mạng internet cáp quang wifi Viettel các gói Net cơ bản

phí hòa mạng internet cáp quang wifi Viettel các gói Net cơ bản.

Trường hợp khách hàng đăng ký các gói Supernet sẽ áp dụng phí hòa mạng theo bảng giá sau:

Phí hòa mạng các gói cước Supernet Home Wifi Viettel

Phí hòa mạng các gói cước Supernet Home Wifi Viettel

Các câu hỏi liên quan khách hàng thường quan tâm đối với dịch vụ internet cáp quang Wifi và truyền hình do Viettel cung cấp.

Cá nhân đăng ký mạng cáp quang Wifi Viettel cần giấy tờ gì?

Đối với khách hàng cá nhân chỉ cần chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản gốc. ( Nếu bảng phô tô cần công chứng cần thời hạn trong vòng 6 tháng ).

Công ty/ doanh nghiệp/ cơ quan/ tổ chức đăng ký mạng cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Đối với đối tượng khách hàng doanh nghiệp hồ sơ gồm: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân người đứng đầu đơn vị, hình giấy đăng ký kinh doanh/ quyết định thành lập đơn vị, quyết định bổ nhiệm người đứng đầu.

Ngoài bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp trên còn có gói cước hay dịch vụ nào có băng thông cao hơn không?

Ngoài các gói internet cáp quang thông thường, khách hàng có nhu cầu sử dụng băng thông cao hơn hoặc có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế có thể đăng ký dịch vụ kênh thuê riêng Viettel internet Leasedline.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Wifi Viettel phải hệ ở đâu để đăng ký?

Để đăng ký mạng internet cáp quang Viettel hoặc các dịch vụ khác do Viettel cung cấp. Quý khách hàng chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng Đài Viettel 0982.204.204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà cho khách hàng.

Tham khảo thêm các sản phẩm dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang: https://tuvandichvuviettel.com/.

Cách đo tốc độ băng thông Viettel.

Hướng dẫn đổi mật khẩu wifi Viettel trên điện thoại.

Hướng dẫn đổi mật khẩu wifi Viettel trên máy tính.

Hướng dẫn đổi mật khẩu wifi Viettel bằng ứng dụng My Viettel.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 4.8 / 5. Vote count: 971

No votes so far! Be the first to rate this post.

Contact Me on Zalo
0982204204