Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021

Hits: 4058

Nội Dung Bài Viết

Cập Nhật Bảng Giá Các Gói Cước Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021 Cho Khách Hàng Cá Nhân Và Doanh Nghiệp.

Siêu khuyến mãi bảng giá các gói cước internet cáp quang wifi Viettel 2021 cực rẻ. Thuê bao trọn tháng chỉ từ 165.000Đ.

bảng giá các gói internet cáp quang wifi viettel 2021

bảng giá các gói internet cáp quang wifi viettel 2021.

Chương trình khuyến mãi với nhiều ưu đãi chưa từng đó áp dụng cho khách hàng hòa mạng đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel 2021.

Chương trình ưu đãi áp dụng theo địa chỉ khách hàng đăng ký lắp đặt.

Cập nhật mới nhất bảng giá các gói cước internet Viettel mới nhất áp dụng từ tháng 10/2021.

Khách hàng lắp mạng internet cáp quang wifi Viettel tại tỉnh.

Cụ thể, phí thuê bao trọn tháng các gói cước mạng internet cáp quang wifi Viettel giá như thế nào?

Nội dung chi tiết gói cước internet Viettel Net 1 Plus:

– Băng thông trong nước: 30 Mbps;
– Băng thông quốc tế: Không cam kết;
– Loại IP: IP động;
– Giá niêm yết: 250.000Đ;
– Khuyến mãi giảm -34%;
– Phí hàng tháng chỉ: 165.000Đ/ tháng.

Gói cước internet Viettel Net 1 Plus

Gói cước internet Viettel Net 1 Plus.

Chương trình gói cước wifi Viettel Net 2 Plus:

– Băng thông trong nước: 80 Mbps;
– Băng thông quốc tế: tối thiểu 256 Kbps;
– Loại IP: IP động;
– Giá niêm yết: 300.000Đ;
– Khuyến mãi giảm -40%;
– Phí thuê bao tháng: 180.000Đ/ tháng.

Gói cước wifi Viettel Net 2 Plus

Gói cước wifi Viettel Net 2 Plus.

Chi tiết khuyến mãi gói cước mạng Viettel Net 3 Plus:

– Băng thông trong nước: 110 Mbps;
– Băng thông quốc tế: tối thiểu 256 Kbps;
– Loại IP: IP động;
– Giá niêm yết: 350.000Đ;
– Khuyến mãi giảm -40%;
– Phí thuê bao tháng: 210.000Đ/ tháng.

Gói cước mạng Viettel Net 3 Plus

Gói cước mạng Viettel Net 3 Plus.

Chi tiết ưu dãi gói cước cáp quang Viettel Net 4 Plus:

– Băng thông trong nước: 140 Mbps;
– Băng thông quốc tế: tối thiểu 256 Kbps;
– Loại IP: IP động;
– Giá niêm yết: 400.000Đ;
– Khuyến mãi giảm -35%;
– Phí thuê bao tháng: 260.000Đ/ tháng.

Gói cước cáp quang Viettel Net 4 Plus

Gói cước cáp quang Viettel Net 4 Plus.

Đặc biệt với các gói cước Supernet quý khách hàng sẽ được tặng thêm miễn phí trọn bộ thiết bị router Home wifi Viettel chính hãng mở rộng vùng phủ sóng wifi. Các gói cước Supernet Home wifi Viettel phù hợp các các đối tượng khách hàng là: cơ sở kinh doanh, quán cà phê, nhà hàng, quán bar, spa…

Chương trình gói cước wifi Viettel Supernet 1:

– Băng thông trong nước: 100 Mbps;
– Trang bị miễn phí: Modem Dualband 5 Ghz 4 cổng wifi;
– Tặng thêm 2 router Mesh Home wifi;
– Phí thuê bao tháng: 225.000Đ/ tháng.

Gói cước wifi Viettel Supernet 1

Gói cước wifi Viettel Supernet 1.

Nội dung gói cước internet Viettel Supernet 2:

– Băng thông trong nước: 120 Mbps;
– Trang bị miễn phí: Modem Dualband 5 Ghz 4 cổng wifi;
– Tặng thêm 2 router Mesh Home wifi;
– Phí thuê bao tháng: 245.000Đ/ tháng.

Gói cước internet Viettel Supernet 2

Gói cước internet Viettel Supernet 2.

Khuyến mãi gói cước mạng Viettel Supernet 4:

– Băng thông trong nước: 200 Mbps;
– Trang bị miễn phí: Modem Dualband 5 Ghz 4 cổng wifi;
– Tặng thêm 2 router Mesh Home wifi;
– Phí thuê bao tháng: 350.000Đ/ tháng.

Gói cước mạng Viettel Supernet 4

Gói cước mạng Viettel Supernet 4.

Ưu đãi gói cước cáp quang Viettel Supernet 5:

– Băng thông trong nước: 250 Mbps;
– Trang bị miễn phí: Modem Dualband 5 Ghz 4 cổng wifi;
– Tặng thêm 3 router Mesh Home wifi;
– Tặng thêm 2 Settopbox xem truyền hình ( trong đó 1 đầu xem được kênh K+ );
– Phí thuê bao tháng: 430.000Đ/ tháng.

Gói cước cáp quang Viettel Supernet 5

Gói cước cáp quang Viettel Supernet 5.

Bảng giá các gói cước internet cáp quang wifi Viettel 2021 tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 165.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 180.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 210.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 260.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 225.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 245.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 350.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ
Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel mới nhất 2021 tại tỉnh

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel mới nhất 2021 tại tỉnh.

Khuyến mãi Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel mới nhất 2021 tại tỉnh:

  1. Chỉ 165.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông 30 Mbps. -> Gói Net 1 Plus;
  2. Chỉ 180.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 80 Mbps.. -> Gói Net 2 Plus;
  3. Chỉ 210.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 110 Mbps.. -> Gói Net 3 Plus;
  4. Chỉ 260.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 140 Mbps.. -> Gói Net 4 Plus;
  5. Chỉ 225.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 100 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 1;
  6. Chỉ 245.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 120 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi -> Gói Supernet 2;
  7. Chỉ 350.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 200 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 4;
  8. Chỉ 430.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 250 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 5.

Trường hợp khách hàng hộ gia đình tại các tỉnh sử dụng loại thiết bị internet smart tivi. Có nhu cầu sử dụng combo internet và truyền hình Viettel. -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình app ViettelTV.

Bảng giá Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SmartTV
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 187.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 202.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 232.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 282.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 247.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 267.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 372.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 452.000Đ
Bảng giá Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới tại tỉnh

Bảng giá Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới tại tỉnh.

Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới tại tỉnh:

  • Gói Net 1 Plus: 30 Mbps -> 187.000Đ;
  • Gói Net 2 Plus: 80 Mbps -> 202.000Đ;
  • Gói Net 3 Plus: 110 Mbps -> 232.000Đ;
  • Gói Net 4 Plus: 140 Mbps -> 282.000Đ;
  • Gói Supernet 1: 100 Mbps -> 247.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 2: 120 Mbps -> 267.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 4: 200 Mbps -> 372.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 5: 250 Mbps -> 452.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Với khách hàng hộ gia đình sử dụng loạt thiết bị tivi thường không hỗ trợ kết nối internet. -> Có thể tham khảo bảng giá mạng Viettel combo truyền hình BoxTV.

Bảng giá combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 COMBO NET 1  30 Mbps 219.000Đ
2 COMBO NET 2 80 Mbps 234.000Đ
3 COMBO NET 3 110 Mbps 264.000Đ
4 COMBO NET 4 140 Mbps 314.000Đ
5 COMBO SUPERNET 1 100 Mbps 279.000Đ
6 COMBO SUPERNET 2 120 Mbps 299.000Đ
7 COMBO SUPERNET 4 200 Mbps 404.000Đ
8 COMBO SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ
Bảng giá combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh

Bảng giá combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh.

Các gói cước combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh:

  • Gói cước Net 1 Plus: 30 Mbps -> 219.000Đ;
  • Gói cước Net 2 Plus: 80 Mbps -> 234.000Đ;
  • Gói cước Net 3 Plus: 110 Mbps -> 264.000Đ;
  • Gói cước Net 4 Plus: 140 Mbps -> 314.000Đ;
  • Gói cước Supernet 1: 100 Mbps -> 279.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 2: 120 Mbps -> 299.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 4: 200 Mbps -> 404.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 5: 250 Mbps -> 430.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Áp dụng các gói cước mới cho khách hàng cá nhân hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel tại TPHCM và Hà Nội năm 2021.

Tại Hà Nội Khách hàng thuộc: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và thị xã Sơn Tây. -> Sẽ áp dụng bảng giá các gói cước internet FTTH cáp quang wifi Viettel TPHCM Hà Nội ngoại thành.

Tại TPHCM khách hàng thuộc Cần Giờ, Nhà Bè, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Bình Tân, Gò Vấp Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Quận 9, Quận 12.

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM Hà Nội 2021 mới:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 185.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 200.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 230.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 280.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 245.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 260.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 370.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM 2021 mới

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM 2021 mới.

Bảng giá wifi Viettel FTTH đơn lẻ ngoại thành TPHCM và Hà Nội:

  1. Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 185.000Đ.
  2. Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 200.000Đ.
  3. Net 3 Plus: băng thông: 110 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 230.000Đ.
  4. Net 4 Plus: băng thông: 140 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 280.000Đ.
  5. Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 245.000Đ.
  6. Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 260.000Đ.
  7. Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 370.000Đ.
  8. Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành mới.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 207.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 222.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 252.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 302.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 267.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 282.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 392.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành TPHCM và Hà nội mới

Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành TPHCM và Hà nội mới.

Các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành TPHCM và Hà nội mới.

  • Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 207.000Đ.
  • Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 222.000Đ.
  • Net 3 Plus: băng thông: 110 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 252.000Đ.
  • Net 4 Plus: băng thông: 140 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 302.000Đ.
  • Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi,-> chỉ 267.000Đ.
  • Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi.-> chỉ 282.000Đ.
  • Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 392.000Đ.
  • Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Với khách hàng hộ gia đình ngoại thành Hà Nội và HCM sử dụng loại tivi thường không hỗ trợ kết nối internet -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình cáp Viettel HCM Hà nội ngoại thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 244.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 274.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 324.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 289.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 309.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 414.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
7 gói cước combo wifi và truyền hình cáp Viettel 2021 ngoại thành HCM và Hà Nội

7 gói cước combo wifi và truyền hình cáp Viettel 2021 ngoại thành HCM và Hà Nội.

7 gói cước combo wifi và truyền hình cáp Viettel 2021 ngoại thành HCM và Hà Nội:

  1. Gói net 2 plus: tốc độ 80 Mbps -> chỉ 244.000;
  2. Gói net 3 plus: tốc độ 110 Mbps -> chỉ 274.000;
  3. Gói net 4 plus: tốc độ 140 Mbps -> chỉ 324.000;
  4. Gói Supernet 1: tốc độ 100 Mbps -> chỉ 289.000;
  5. Gói Supernet 2: tốc độ 120 Mbps -> chỉ 309.000;
  6. Gói Supernet 4: tốc độ 200 Mbps -> chỉ 414.000;
  7. Gói Supernet 5: tốc độ 250 Mbps -> chỉ 480.000.

Với khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang wifi Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM. -> Sẽ áp dụng bảng giá sau:

Khách hàng tại Hà Nội trong khu vực các quận:Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Khách hàng tại Hồ Chí Minh thuộc các quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú -> Sẽ áp dụng các gói cước wifi Viettel nội thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 220.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 250.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 300.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 265.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 280.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 390.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ
7 gói cước internet cáp quang wifi Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội

7 gói cước internet cáp quang wifi Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

Khuyến mãi 7 gói cước internet cáp quang wifi Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội:

  1. Tốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 220.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 2 Plus;
  2. Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 250.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 3 Plus;
  3. Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 300.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 4 Plus;
  4. Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 265.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  5. Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 280.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  6. Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 390.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  7. Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi +2 boxtv.

Với hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dung combo internet và truyền hình ViettelTV.

Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 242.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 272.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 322.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 287.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 302.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 412.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 547.000Đ
Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội

Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

Bảng giá các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội:

  • Tốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 242.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 272.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 322.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 287.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 302.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 412.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 547.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 boxtv + 1 app Viettel.

Với trường hợp hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dụng combo internet và truyền hình cáp Viettel box.

Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 264.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 294.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 344.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 309.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 329.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 434.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ
Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội

Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

Khuyến mãi Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội:

  • Băng thông: 80 Mbps -> giá 264.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Băng thông: 110 Mbps -> giá 294.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Băng thông: 140 Mbps -> giá 344.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> giá  309.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> giá 329.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1TVBox;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> giá 434.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> giá 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 TVBox.

Với trường hợp quý khách hàng là cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng mạng Viettel có băng thông trong nước cũng như quốc tế lớn. Cũng như cần sử dụng IP tĩnh. -> Có thể tham khảo bảng giá các gói cước cáp quang Viettel doanh nghiệp.

Bảng giá các gói cước internet cáp quang Viettel doanh nghiệp

Bảng giá các gói cước internet cáp quang Viettel doanh nghiệp.

Bảng giá các gói cước internet cáp quang Viettel doanh nghiệp mới:

  1. Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động.
  2. Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan.
  3. Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan.
  4. Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan.
  5. Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan.

  6. Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan.
  7. Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan.
  8. Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan.
  9. Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  10. Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng -> Gói F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  11. Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng -> Gói F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.

Khách hàng công ty đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Bảng giá wifi Viettel

Bảng giá wifi Viettel.

Lắp mạng Viettel hồ sơ doanh nghiệp:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Bảng giá internet Viettel

Bảng giá internet Viettel.

Lắp wifi Viettel hồ sơ doanh nghiệp ủy quyền:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  • Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp mạng Viettel cần những giấy tờ gì?

Bảng giá mạng Viettel

Bảng giá mạng Viettel.

Lắp internet Viettel hồ sơ cơ quang:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.

Trường hợp cơ quan ủy quyền cho nhân viên thì cần những giấy tờ gì?

Bảng giá cáp quang Viettel

Bảng giá cáp quang Viettel.

Lắp cáp quang Viettel hồ sơ cơ quan ủy quyền:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người được cơ quan/ tổ chức ủy quyền;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên người được ủy quyền và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
  • Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu của cơ quan cho nhân viên được ủy quyền.

Khách hàng đăng ký lắp đặt mạng internet FTTH cáp quang Wifi Viettel mới thì có những khuyến mãi như thế nào?

Khuyến mãi lắp mạng Viettel

Khuyến mãi lắp mạng Viettel.

9 Khuyến mãi lắp mạng Viettel mới:

  1. Miễn phí 100% phí hòa mạng ban đầu.
  2. Miễn phí 100% phí lắp đặt ban đầu.
  3. Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz.
  4. Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và setopbox xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.
  5. Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói Supernet.
  6. Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước doanh nghiệp.
  7. Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của các gói cước.
  8. Tặng thêm lên đến 5 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước.
  9. Chiết khấu lên đến 5% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số ViettelPay.

Khách hàng tham gia chương trình đóng cước trước thì ưu đãi tặng tháng cước sử dụng như thế nào?

Khuyến mãi lắp internet Viettel

Khuyến mãi lắp internet Viettel.

Khuyến mãi lắp internet Viettel đóng cước trước:

  1. Đóng cước trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 1 tháng sử dụng;
  2. Đóng cước trước 12 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 3 tháng sử dụng;
  3. Đóng cước trước 18 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 5 tháng sử dụng.

Khách hàng có địa chỉ lắp đặt tại 61 tỉnh thành trừ TpHCM và Hà Nội:

Khách hàng cá nhân chỉ sử dụng FTTH cáp quang đơn lẻ:

Lắp Wifi Viettel FTTH 2021 cáp quang đơn lẻ tại tỉnh

Lắp Wifi Viettel FTTH 2021 cáp quang đơn lẻ tại tỉnh

Bảng giá Đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel FTTH đơn lẻ 2021 tại tỉnh:

  1. Net 1 Plus: giá niêm yết: 250.000Đ -> Khuyến mãi giảm -34%: băng thông 30 Mbps chỉ còn 165.000Đ/ tháng.
  2. Net 2 Plus: giá niêm yết: 300.000Đ -> Khuyến mãi giảm -40%: băng thông 40 Mbps chỉ còn 180.000Đ/ tháng.
  3. Net 3 Plus: giá niêm yết: 350.000Đ -> Khuyến mãi giảm -40%: băng thông 55 Mbps chỉ còn 210.000Đ/ tháng.
  4. Net 4 Plus: giá niêm yết: 400.000Đ -> Khuyến mãi giảm -35%: băng thông 70 Mbps chỉ còn 260.000Đ/ tháng.

Đối tượng khách hàng là hộ gia đình có nhu cầu sử dụng cả mạng wifi Viettel và truyền hình số Viettel Combo:

Lắp internet Wifi Viettel 2021 gói combo internet và truyền hình tại tỉnh

Lắp internet Wifi Viettel 2021 gói combo internet và truyền hình tại tỉnh

Bảng giá lắp đặt mạng wifi Viettel combo internet và truyền hình:

  • Combo Net 1 Plus flexi: tốc độ: 30 Mbps -> Giá 215.000Đ/ tháng.
  • Combo Net 2 Plus flexi: tốc độ: 40 Mbps -> Giá 230.000Đ/ tháng.
  • Combo Net 3 Plus flexi: tốc độ: 55 Mbps -> Giá 250.000Đ/ tháng.
  • Combo Net 4 Plus flexi: tốc độ: 70 Mbps -> Giá 290.000Đ/ tháng.

Nếu đối tượng khách hàng là các quán cà phê, nhà hàng, quán nhậu, cửa hàng kinh doanh, nhà rộng nhiều phòng, nhà hẹp nhiều tầng… Có thể đăng ký gói cước SuperNet Home Wifi Viettel được trang bị thêm router miễn phí.

Lắp Mạng Cáp Quang Viettel 2021 Các Gói Cước Supernet

Lắp Mạng Cáp Quang Viettel 2021 Các Gói Cước Supernet

Bảng giá đăng ký cáp quang wifi Viettel các gói cước SuperNet:

  • Supernet 2: phí hàng tháng 245.000Đ: tốc độ 50 Mbps -> Trang bị Modem 4 cổng wifi + 2 Home Wifi.
  • Supernet 3: phí hàng tháng 310.000Đ: tốc độ 80 Mbps -> Trang bị Modem 4 cổng wifi + 2 Home Wifi.
  • Supernet 4: phí hàng tháng 350.000Đ: tốc độ 100 Mbps -> Trang bị Modem 4 cổng wifi hai băng tần 5 Ghz + 2 Home Wifi.
  • Supernet 5: phí hàng tháng 535.000Đ: tốc độ 200 Mbps -> Trang bị Modem 4 cổng wifi hai băng tần 5 Ghz + 3 Home Wifi + 2 đầu thu xem truyền hình ( 1 xem được kênh K+ ).

Khách hàng có địa chỉ lắp đặt tại khu vực ngoại thành TPHCM và Hà Nội:

Khách hàng là cá nhân hộ gia đình, có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Viettel ngoại thành TPHCM và Hà Nội. Có thể tham khảo Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel SuperNet Home Wifi.

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 Home Wifi

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 Home Wifi.

  • Trên 90% traffic truy cập internet tại Việt Nam qua Wifi. Đặt biệt là tại các cửa hàng cà phê.
  • Thiết bị Home Wifi Viettel phủ sóng trong và ngoài quán cà phê.
  • Với Home Wifi Viettel phủ sóng nhiều tầng.
  • Nhiều khách hàng kết nối wifi cùng một thời điểm.

Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 cho đối tượng khách hàng cá nhân, hộ gia đình tại ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng giá các gói SuperNet Viettel ngoại thành TPHCM và Hà Nội

Bảng giá các gói SuperNet Viettel ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng giá các gói cước internet cáp quang Viettel SuperNet cho khách hàng tại khu vực các huyện ngoại thành TPHCM và Hà Nội:

  1. Gói SuperNet 2: giá chỉ 260.000Đ/ 1 tháng. -> Tốc độ 50 Mbps -> Trang bị Modem và 2 thiết bị Home Wifi.
  2. Gói SuperNet 3: giá chỉ 330.000Đ/ 1 tháng. -> Tốc độ 80 Mbps -> Trang bị Modem và 2 thiết bị Home Wifi.
  3. Gói SuperNet 4: giá chỉ 370.000Đ/ 1 tháng. -> Tốc độ 100 Mbps -> Trang bị Modem DualBand 5 Gz và 2 thiết bị Home Wifi.
  4. Gói SuperNet 5: giá chỉ 585.000Đ/ 1 tháng. -> Tốc độ 200 Mbps -> Trang bị Modem DualBand 5 Gz, 3 thiết bị Home Wifi và 2 đầu thu truyền hình ( có 1 đầu thu xem được các kênh K+ ).
bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 cho cá nhân hộ gia đình các tỉnh ngoại thành TPHCM và Hà Nội

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 cho cá nhân hộ gia đình các tỉnh ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

5 Gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ áp dụng cho khách hàng cá nhân có giá từ 185.000đ/1 tháng đến 450.000đ/ 1 tháng.

  • Giá gói Net 1 Plus. -> chỉ 185.000đ/ 1 tháng -> băng thông 30 Mbps.
  • Giá gói Net 2 Plus. -> chỉ 200.000đ/ 1 tháng -> băng thông 40 Mbps.
  • Giá gói Net 3 Plus. ->chỉ 230.000đ/ 1 tháng -> băng thông 55 Mbps.
  • Giá gói Net 4 Plus. -> chỉ 280.000đ/ 1 tháng ->  băng thông 70 Mbps.

Khách hàng hộ gia đình có nhu cầu sử dụng combo cả internet và truyền hình Viettel:

Bảng giá các gói cước combo 2 dịch vụ internet wifi và truyền hình Viettel tại ngoại thành TPHCM, Hà Nội.

bảng giá các gói combo cáp quang wifi viettel và truyền hình 2021 cho cá nhân hộ gia đình các tỉnh ngoại thành TPHCM Hà Nội

bảng giá các gói combo cáp quang wifi viettel và truyền hình 2021 cho cá nhân hộ gia đình ngoại thành TPHCM Hà Nội.

  • Giá gói Combo Net 1 Plus flexi internet và truyền hình Viettel: giá 225.000đ/ 1 tháng tốc độ băng thông 30 Mpbs.
  • Giá gói Combo Net 2 Plus flexi internet và truyền hình Viettel: giá 240.000đ/ 1 tháng tốc độ băng thông 40 Mpbs.
  • Giá gói Combo Net 3 Plus flexi internet và truyền hình Viettel: giá 260.000đ/ 1 tháng tốc độ băng thông 55 Mpbs.
  • Giá gói Combo Net 4 Plus flexi internet và truyền hình Viettel: giá 300.000đ/ 1 tháng tốc độ băng thông 70 Mpbs.
  • Giá gói Combo Net 5 Plus flexi internet và truyền hình Viettel: giá 450.000đ/ 1 tháng tốc độ băng thông 1500 Mpbs.

Khách hàng có địa chỉ lắp đặt tại khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội:

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Các Gói Cước Internet FTTH Cáp Quang Wifi Viettel 2021 tại TPHCM quận nội thành

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Các Gói Cước Internet FTTH Cáp Quang Wifi Viettel 2021 tại TPHCM quận nội thành.

Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 cho đối tượng khách hàng cá nhân, hộ gia đình tại các quận nội thành TPHCM và Hà Nội.

3 Gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ áp dụng cho khách hàng cá nhân có giá từ 220.000đ/1 tháng đến 400.000đ/ 1 tháng.

  • Gói Net 2 plus: Giá niêm yết 300.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 27%. Chỉ còn 220.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 40 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói Net 3 plus: Giá niêm yết 350.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 29%. Chỉ còn 250.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 55 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói Net 4 plus: Giá niêm yết 400.000đ/ 1 tháng khách hàng được khuyến mãi giảm 25%. Chỉ còn 300.000đ/ 1 tháng, tốc độ băng thông trong nước 70 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps.

Nếu khách các quán cà phê, nhà hàng, khách sạn, spa…tại các quận nội thành TPHCM, Hà nội có thể tham khảo các SuperNet.

Bảng giá các gói cước SuperNet cáp quang Viettel cho khách hàng tại các quận nội thành TPHCM và Hà Nội:

  • SuperNet 2: Phí hàng tháng 280.000Đ. -> Băng thông: 50 Mbps, được trang bị modem và 2 Home Wifi.
  • SuperNet 3: Phí hàng tháng 350.000Đ. -> Băng thông: 80 Mbps, được trang bị modem và 2 Home Wifi.
  • SuperNet 4: Phí hàng tháng 390.000Đ. -> Băng thông: 100 Mbps, được trang bị modem Dualband 5Gh và 2 Home Wifi.
  • SuperNet 5: Phí hàng tháng 630.000Đ. -> Băng thông: 200 Mbps, được trang bị modem Dualband 5Gh, trang bị 3 Home Wifi và 2 đầu thu truyền hình ( có 1 đầu thu xem được các kênh K+ ).

Trường hợp khách hàng hộ gia đình có nhu cầu sử dụng cả wifi và truyền hình Viettel.

Bảng giá các gói cước combo 2 dịch vụ internet wifi và truyền hình Viettel tại nội thành TPHCM và Hà Nội.

bảng giá các gói combo cáp quang wifi viettel và truyền hình 2021 cho cá nhân hộ gia đình

bảng giá các gói combo cáp quang wifi viettel và truyền hình 2021 cho cá nhân hộ gia đình.

  • Gói Combo Net 2 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 40 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 260.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Combo Net 3 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 55 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 280.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Combo Net 4 Flexi: Tốc độ băng thông trong nước 70 Mbps và 1 đầu thu Settopbox xem được 1 tivi giá tiền 310.000đ/ 1 tháng.

Trường hợp khách hàng có nhiều tivi thì từ tivi thứ 2 phí thuê bao tháng 33.000đ/ 1 tivi.

Nếu đối tượng khách hàng là các cơ quan/ tổ chức/ công ty/ doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Viettel cho doanh nghiệp.

Tham khảo Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 cho công ty/ doanh nghiệp.

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 doanh nghiep

bảng giá các gói cáp quang wifi viettel 2021 doanh nghiệp.

Gói cước internet cáp quang Viettel dành cho doanh nghiệp được nâng băng thông. Các gói cước được phân loại thành 4 nhóm theo nhu cầu và đối tượng doanh nghiệp để khách hàng dễ tham khảo và lựa chọn gói cước.

Nhóm 1 gồm 3 gói cước Fast 30+, Fast 40+, Fast 50 cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ.

  • Gói Fast 30+ băng thông trong nước 60 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 256 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 350.000đ.
  • Gói Fast 40+ băng thông trong nước 80 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 512 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 440.000đ.
  • Gói Fast 50 có tốc độ băng thông trong nước 100 Mbps, tốc độ băng thông quốc tế 784 Kbps. Được 1 IP tĩnh giá cước chỉ 660.000đ.

Nhóm 2 gồm 3 gói cước Fast 60, Fast 80, Fast 100. Phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nước. Các đại lý internet, các quán cafe, các quán game…

  • Gói Fast 60 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 120 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 1 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 880.000đ/ 1 tháng.
  • Mới bổ sung gói F_Busi150 Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 150 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 1.650.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 80 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 180 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 1.5 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 2.200.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 100 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 200 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 1 block IP. Cước thuê bao tháng trọn gói là 4.400.000đ/ 1 tháng. Phù hợp cho các đối tượng khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ, các quán cà phê, các đại lý internet…

Nhóm 3 gồm 3 gói cước Fast 60+, Fast 80+, Fast 100+. Nhóm các gói cước này phù hợp cho các đối tượng khách hàng lắp mạng Viettel cho doanh nghiệp cần băng thông quốc tế lớn.

  • Gói Fast 60+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 120 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 2 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 1.400.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 80+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 180 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh. Cước thuê bao tháng trọn gói là 3.300.000đ/ 1 tháng.
  • Gói Fast 100+ Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 200 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 1 Block IP. Cước thuê bao tháng trọn gói là 6.600.000đ/ 1 tháng. Phù hợp cho các đối tượng khách hàng doanh nghiệp cần băng thông quốc tế lớn. Như các doanh nghiệp FDI, các văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam.

Nhóm 4 mới bổ sung 2 gói cước đặc biệt là gói F_Busi250 và F_VIP300. 3 Gói cước này phù hợp cho các đối tượng khách hàng lắp mạng cáp quang Viettel cho doanh nghiệp VIP, cần cả băng thông trong nước và băng thông quốc tế lớn.

  • Gói Fast 120 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 250 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 3 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 9.900.000đ/ 1 tháng.
  • Gói F_Busi250 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 250 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 5 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 13.200.000đ/ 1 tháng.
  • Gói F_VIP300 Viettel. Tốc độ truy cập trong nước cả download và upload là 300 Mbps. Tốc độ truy cập quốc tế 8 Mbps. Khách hàng được cung cấp 1 IP tĩnh + 2 Block IP ( 2 block ip sẽ được 8 ip tĩnh). Cước thuê bao tháng trọn gói là 16.500.000đ/ 1 tháng.

Ngoài nâng gấp đôi băng thông giá không đổi Viettel còn có khuyến mãi hay ưu đãi gì khác cho khách hàng đăng ký mới?

  1. Khuyến mãi miễn phí lắp đặt.
  2. Ưu đãi cho mượn thiết bị trong suốt quá trình sử dụng.
  3. Tặng tháng cước sử dụng lên đến 6 tháng cước khi khách hàng tham gia đóng cước trước 24 tháng. ( đóng trước 6 tháng tặng 1, đóng trước 12 tặng 3 tháng ).

Các câu hỏi liên quan khách hàng thường quan tâm đối với dịch vụ internet cáp quang Wifi và truyền hình do Viettel cung cấp.

Cá nhân đăng ký mạng cáp quang Wifi Viettel cần giấy tờ gì?

Đối với khách hàng cá nhân chỉ cần chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản gốc. ( Nếu bảng phô tô cần công chứng cần thời hạn trong vòng 6 tháng ).

Công ty/ doanh nghiệp/ cơ quan/ tổ chức đăng ký mạng cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Đối với đối tượng khách hàng doanh nghiệp hồ sơ gồm: Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân người đứng đầu đơn vị, hình giấy đăng ký kinh doanh/ quyết định thành lập đơn vị, quyết định bổ nhiệm người đứng đầu.

Ngoài bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp trên còn có gói cước hay dịch vụ nào có băng thông cao hơn không?

Ngoài các gói internet cáp quang thông thường, khách hàng có nhu cầu sử dụng băng thông cao hơn hoặc có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế có thể đăng ký dịch vụ kênh thuê riêng Viettel internet Leasedline.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Wifi Viettel phải hệ ở đâu để đăng ký?

Để đăng ký mạng internet cáp quang Viettel hoặc các dịch vụ khác do Viettel cung cấp. Quý khách hàng chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng Đài Viettel 0982.204.204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà cho khách hàng.

Ngoài dịch vụ internet cáp quang Viettel còn cung cấp những dịch vụ nào khác?

  1. Đăng ký dịch vụ hóa đơn điện tử Viettel cho công ty/ doanh nghiệp.
  2. Dịch vụ chứng thực chữ ký số Viettel – Viettel CA. Khách hàng cá nhân doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá khuyến mãi chữ ký số Viettel cấp mới hoặc ưu đãi gia hạn chữ ký số Viettel mới nhất.
  3. Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel. Với giá tốt nhất thị trường cho khách hàng đăng ký mới hoặc gia hạn BHXH Viettel khi hết hạn.
  4. Đăng ký dịch vụ giám sát hành trình Viettel – V-tracking cho công ty vận tải.
  5. Đăng ký di động trả sau Viettel cho doanh nghiệp.

Tham khảo thêm các sản phẩm dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang: https://tuvandichvuviettel.com/.

4.9/5 - (368 bình chọn)

Contact Me on Zalo
0982204204