Bảng Giá Các Gói Internet Cáp Quang Viettel Doanh Nghiệp 2022

Hits: 89

Bảng Giá Các Gói Internet Cáp Quang Viettel Doanh Nghiệp 2022 Cập Nhật Mới Nhất.

Khách hàng đăng ký sử dụng internet cáp quang là công ty có thể tham khảo bảng giá các gói internet cáp quang Viettel doanh nghiệp 2022.

Trong năm 2022 các gói internet cáp quang wifi Viettel cung cấp. Đặc biệt các gói cáp quang Viettel cho công ty/ doanh nghiệp có nhiều gói cước để doanh nghiệp lựa chọn.

Các khách hàng là công ty/ doanh nghiệp trước khi đăng ký mạng internet cáp quang thường đặt câu hỏi lắp mạng internet wifi nào tốt nhất 2022 ?

Viettel thiết kế đa dạng các gói cước cáp quang doanh nghiệp để đáp ứng mọi nhu cầu của doanh nghiệp.

Bảng giá các gói internet cáp quang Viettel Doanh Nghiệp 2022:

các gói internet cáp quang Viettel doanh nghiệp 2022

các gói internet cáp quang Viettel doanh nghiệp 2022.

Bảng giá các gói internet cáp quang doanh nghiệp Viettel 2022: 2 gói cước được đăng ký nhiều nhất:

  1. Gói doanh nghiệp Fast 50 -> giá chỉ 660.000đ/ 1 tháng. -> Tốc độ trong nước: 100 Mbps, tốc độ quốc tế: 784 Kbps.
  2. Gói doanh nghiệp Fast 60 -> giá chỉ 880.000đ/ 1 tháng. -> Tốc độ trong nước: 120 Mbps, tốc độ quốc tế: 1 Mbps.

Các gói internet cáp quang doanh nghiệp Viettel 2021 đều cung cấp miễn phí 1 ip tĩnh.

Trong 13 gói internet cáp quang doanh nghiệp Viettel có thể chia thành 4 nhóm theo phí thuê bao tháng và băng thông của gói cước.

Nhóm 1 có giá chỉ từ 350.000đ đến 660.000đ/ 1 tháng:

  • Gói 350.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 60 Mbps, băng thông quốc tế 256 Kbps.
  • Gói 440.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 80 Mbps, băng thông quốc tế 512 Kbps.
  • Gói 660.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 100 Mbps, băng thông quốc tế 784 Kbps.

Nhóm 2 có giá chỉ từ 880.000đ đến 4.400.000đ/ 1 tháng:

  • Gói 880.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 120 Mbps, băng thông quốc tế 1 Mbps.
  • Gói 1.650.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 150 Mbps, băng thông quốc tế 2 Mbps.
  • Gói 2.200.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 180 Mbps, băng thông quốc tế 2 Mbps.
  • Gói 4.400.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 200 Mbps, băng thông quốc tế 2 Mbps, 5 IP tĩnh.

Nhóm 3 có giá chỉ từ 1.400.000đ đến 6.600.000đ/ 1 tháng: nhóm 3 có băng thông quốc tế cao hơn:

  • Gói 1.400.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 120 Mbps, băng thông quốc tế 2 Mbps.
  • Gói 3.300.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 180 Mbps, băng thông quốc tế 3 Mbps.
  • Gói 6.600.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 200 Mbps, băng thông quốc tế 3 Mbps, 5 IP tĩnh.

Nhóm 4 có giá từ 9.900.000đ/ 1 tháng đến 16.500.000đ/ 1 tháng.

  • Gói 9.900.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 250 Mbps, băng thông quốc tế 3 Mbps, 9 IP tĩnh.
  • Gói 13.200.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 250 Mbps, băng thông quốc tế 5 Mbps, 9 IP tĩnh.
  • Gói 16.500.000đ/ 1 tháng: băng thông trong nước: 300 Mbps, băng thông quốc tế 8 Mbps, 9 IP tĩnh.

Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng internet leasedline Viettel kênh thuê riêng có băng thông quốc tế lớn thì giá như thế nào?

Dịch vụ internet leasedline Viettel kênh thuê riêng phù hợp với đối tượng khách hàng là các doanh nghiệp có nhu cầu kết nối với server đặt tại nước ngoài với đường truyền ổn định.

Các doanh nghiệp thương mại điện tử, các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài, các trung tâm đào tạo, các trường đại học…

Bảng giá dịch vụ internet leasedline Viettel 2022:

Bảng giá Dịch vụ kênh thuê riêng internet leasedline viettel

Bảng giá Dịch vụ kênh thuê riêng internet leasedline viettel.

Giá dịch vụ internet leasedline Viettel cung cấp giá từ 5.500.000đ/ 1 tháng ( đã bao gồm thuế VAT ). Với băng thông trong nước là 100 Mbps và băng thông quốc tế là 5 Mbps. Phí lắp đặt là 2.200.000đ.

Nếu khách hàng đăng ký gói cước hàng tháng có doanh trên 10.000.000đ/ 1 tháng sẽ được miễn phí lắp đặt.

Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký internet leasedline viettel có băng thông cao hơn mức khởi điểm là 5 Mbps và 100 Mbps trong nước thì giá mua thêm băng thông được tính như sau:

Ví dụ: Doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký internet leasedline Viettel với băng thông quốc tế là 15 MB và băng thông trong nước là 100 MB. Thì giá dịch vụ được tính như sau:

5.500.000đ + 10*825.000đ = 13.750.000đ ( giá đã bao gồm thuế VAT ).

Ngoài các gói internet cáp quang Viettel doanh nghiệp. Còn có các gói internet wifi Viettel 2020 nào khác cho hộ gia đình?

Quý khách hàng là các cá nhân/ hộ gia đình có thể tham khảo bảng giá các gói internet wifi Viettel 2022 hộ gia đình:

bảng giá lắp đặt mạng internet viettel các gói hộ gia đình

bảng giá lắp đặt mạng internet viettel các gói hộ gia đình.

  • Gói 220.000đ/ 1 tháng: tốc độ băng thông 40 Mbps.
  • Gói 250.000đ/ 1 tháng: tốc độ băng thông 50 Mbps.
  • Gói 400.000đ/ 1 tháng: tốc độ băng thông 70 Mbps.
  • Gói 495.000đ/ 1 tháng: tốc độ băng thông 150 Mbps. Tặng thêm 2 thiết bị xem tivi.

Ngoài dịch vụ internet wifi khách hàng có nhu cầu đăng ký xem truyền hình thì Viettel có cung cấp dịch vụ truyền hình.

Viettel cung cấp dịch vụ truyền hình số trên đường truyền internet cáp quang. Khách hàng có nhu cầu xem truyền hình số Viettel có thể tham khảo bảng giá combo 2 dịch vụ cả internet wifi Viettel và truyền hình.

Bảng giá combo internet wifi Viettel và truyền hình số Viettel:

bảng giá lắp đặt mạng internet viettel combo internet và truyền hình

bảng giá lắp đặt mạng internet viettel combo internet và truyền hình.

  • Gói 260.000đ/ 1 tháng: internet wifi băng thông 40 Mbps và 1 thiết bị xem truyền hình 1 tivi.
  • Gói 280.000đ/ 1 tháng: internet wifi băng thông 55 Mbps và 1 thiết bị xem truyền hình 1 tivi.
  • Gói 315.000đ/ 1 tháng: internet wifi băng thông 70 Mbps và 1 thiết bị xem truyền hình 1 tivi.
  • Gói 495.000đ/ 1 tháng: internet wifi băng thông 150 Mbps và 1 thiết bị xem truyền hình 2 tivi.

Ngoài ra Viettel vừa cung cấp 2 gói cước đặc biệt Supernet 4 và Supernet 5 cho các đối tượng khách hàng có nhu cầu sử dụng wifi có diện tích sử dụng lớn như là 2, 3 tầng lầu, các quán cafe miễn phí wifi.

Bảng giá internet wifi Viettel gói Supernet 4 và Supernet 5:

Bảng giá các gói internet cáp quang Viettel doanh nghiệp 2022 SUPERNET4 VÀ SUPERNET 5 VIETTEL

Bảng giá các gói internet cáp quang Viettel doanh nghiệp 2022 SUPERNET 4 VÀ SUPERNET 5 VIETTEL.

  • Gói Supernet 4: chỉ 390000đ/ 1 tháng, 100 Mb trong nước, 512 Kbps quốc tế, miễn phí thiết bị ONT Dualband 5G + 2 thiết bị Homewifi.
  • Gói Supernet 5: chỉ 630000đ/ 1 tháng, 200 Mb trong nước, 5 Mb quốc tế, miễn phí thiết bị ONT Dualband 5G + 2 thiết bị Homewifi + 1 Tivi K+ và 1 Tivi thường.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký mạng internet cáp quang wifi Viettel phải liên hệ như thế nào?

Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký mạng internet cáp quang Viettel doanh nghiệp hoặc hộ gia đình chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng Đài lắp đặt mạng internet Viettel 0982.204.204 để được tư vấn ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

  1. Đăng ký dịch vụ hóa đơn điện tử Viettel cho công ty/ doanh nghiệp.
  2. Dịch vụ chứng thực chữ ký số Viettel – Viettel CA. Khách hàng cá nhân doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá khuyến mãi chữ ký số Viettel cấp mới hoặc ưu đãi gia hạn chữ ký số Viettel mới nhất.
  3. Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel. Với giá tốt nhất thị trường cho khách hàng đăng ký mới hoặc gia hạn BHXH Viettel khi hết hạn.
  4. Đăng ký dịch vụ giám sát hành trình Viettel – V-tracking cho công ty vận tải.
  5. Đăng ký di động trả sau Viettel cho doanh nghiệp.

Tham khảo thêm các dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang chủ: https://tuvandichvuviettel.com/.

Liên hệ ngay Tổng Đài Lắp Đặt Internet Viettel: 0982.204.204 để được tư vấn và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

5/5 - (2 bình chọn)

Contact Me on Zalo
0982204204