Bảng Giá Dịch Vụ Internet Leasedline Viettel 2024

Visits: 1905

Nội Dung Bài Viết

Bảng Giá Dịch Vụ Internet Leasedline Viettel 2024 cập nhật giá cước mới nhất.

Khuyến mãi bảng giá dịch vụ internet leasedline Viettel 2024 rẻ nhất thị trường.

Bảng Giá Dịch Vụ Internet Leasedline Viettel 2024

Bảng Giá Dịch Vụ Internet Leasedline Viettel 2024

Bảng giá dịch vụ internet leasedline Viettel 2024 có gì khác?

Viettel cung cấp dịch vụ internet leasedline với giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.

Giá khởi điểm của dịch vụ internet leasedline do Viettel cung cấp với băng thông quốc tế 5 MB và băng thông trong nước 100 MB chỉ 5.000.000đ/ 1 tháng ( giá chưa bao gồm thuế VAT ).

Bảng giá dịch vụ internet leasedline Viettel

Bảng giá dịch vụ internet leasedline Viettel.

Chi tiết bảng giá dịch vụ internet leasedline Viettel kênh thuê riêng 2024:

  1. Chỉ 5.000.000/ 1 tháng. -> Băng thông quốc tế: 5 Mbps -> băng thông trong nước 100 Mbps;
  2. Chỉ 8.000.000/ 1 tháng. -> Băng thông quốc tế: 5 Mbps -> băng thông trong nước 200 Mbps;
  3. Chỉ 8.750.000/ 1 tháng. -> Băng thông quốc tế: 10 Mbps -> băng thông trong nước 100 Mbps;
  4. Chỉ 11.750.000/ 1 tháng. -> Băng thông quốc tế: 10 Mbps -> băng thông trong nước 200 Mbps;
  5. Chỉ 11.000.000/ 1 tháng. -> Băng thông quốc tế: 5 Mbps -> băng thông trong nước 300 Mbps;
  6. Chỉ 14.750.000/ 1 tháng. -> Băng thông quốc tế: 10 Mbps -> băng thông trong nước 300 Mbps.

Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế hoặc băng thông trong nước cao hơn thì giá được tính như thế nào?

Khách hàng có nhu cầu sử dụng băng thông trong nước hoặc băng thông trong nước cao hơn thì giá dịch vụ được tính như sau:

Giá mua thêm bông thông internet leasedline Viettel

Giá mua thêm bông thông internet leasedline Viettel.

Ví dụ: Doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký internet leasedline Viettel với băng thông quốc tế là 15 MB và băng thông trong nước là 100 MB. Thì giá dịch vụ được tính như sau:

5.000.000đ + 10*750.000đ = 12.750.000đ ( giá chưa bao gồm thuế VAT ).

Trường hợp quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng Viettel internet Leased băng thông trong nước và quốc tế lớn hơn bảng báo giá. Liên hệ số Hotline 0982.204.204 để được tư vấn khảo sát hạ tầng và báo giá tốt nhất.

Dịch vụ internet leasedline Viettel là gì?

Internet Leasedline là dịch vụ cung cấp kết nối Internet trực tiếp có cổng kết nối quốc tế riêng biệt. Internet Leasedline được triển khai trên hạ tầng cáp quang, có khả năng đáp ứng mọi nhu cầu về tốc độ của khách hàng.

Tại sao nên lựa chọn dịch vụ internet leasedline Viettel?

6 Lý do doanh nghiệp nên lựa chọn dịch vụ internet leasedline Viettel:

  1. Về hạ tầng: Triển khai trên hạ tầng cáp quang, định tuyến ưu tiên. Với cổng kết nối quốc tế lên đến hàng trăm Gbps.
  2. Đa dịch vụ: doanh nghiệp có thể triển khai các ứng dụng chất lượng cao như: Mạng riêng ảo (VPN), hội nghị truyền hình (Video Conference), thiết lập và quản lý hệ thống Mail Server và Web Server….
  3. Linh hoạt: khách hàng có thể thực hiện nâng hạ tốc độ dễ dàng không cần thay đổi đầu cuối và mô hình kết nối.
  4. Cam kết băng thông: Băng thông cung cấp cho khách hàng luôn đạt 100% tại mọi thời điểm.
  5. Thiết bị: Viettel trang bị thiết bị cho khách hàng trong quá trình sử dụng dịch vụ.
  6. Hỗ trợ khách hàng: Hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp 24/24.

Doanh nghiệp đăng ký dịch vụ internet leasedline Viettel thì phí lắp đặt là bao nhiêu?

Phí lắp đặt dịch vụ internet leasedline Viettel là 2.200.000. Trường hợp doanh nghiệp/ công ty đăng ký internet leasedline Viettel có cước hàng tháng trên 10.000.000 ( đã VAT ) thì sẽ được miễn phí lắp đặt.

Trường hợp doanh nghiệp đang sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp khác như: FPT, VNPT, CMC… đăng ký dịch vụ internet leasedline Viettel có được ưu đãi gì không?

Nếu khách hàng đang sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp khác ( phải có hợp đồng chứng minh đang sử dụng dịch vụ ) khi đăng ký leasedline Viettel sẽ được miễn phí lắp đặt ( phí lắp đặt 2.200.000đ ).

Trường hợp doanh nghiệp không có thiết bị router, Viettel có trang bị router cho khách hàng không?

Viettel trang bị router cho khách hàng trong suốt quá trình sử dụng. Nếu khách hàng chấm dứt hợp đồng Viettel sẽ thu hồi thiết bị.

Khách hàng có được miễn phí IP tĩnh hay phải tốn phí IP tĩnh riêng?

Khi đăng ký internet leasedline Viettel Khách hàng được miễn phí 8 IP tĩnh. Nếu doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng ip tĩnh nhiều hơn thì có thể thuê thêm IP tĩnh.

Giá thuê là 20.000 VNĐ/1 IP tĩnh/năm với số lượng tối đa 32 IP tĩnh. Từ IP tĩnh thứ 33 trở lên giá bán 150.000 đồng/1IP tĩnh/ tháng.

Trường hợp doanh nghiệp đang sử dụng 1 kênh internet leasedline Viettel muốn đăng ký thêm 1 line để dự phòng thì giá dịch vụ được tính như thế nào?

Doanh nghiệp sẽ được giảm 50% giá cước thuê kênh hàng tháng đối với kênh dự phòng. (Khách hàng đang sử dụng 01 kênh Leasedline Internet của Viettel và có nhu cầu thuê thêm kênh dự phòng).

Kênh dự phòng phải có cùng chủ sở hữu và cùng địa chỉ lắp đặt và băng thông với kênh chính thức.

Khách hàng muốn đóng cước trước thì có ưu đãi giảm giá dịch vụ không?

Trường hợp doanh nghiệp tham gia đóng cước trước sẽ có các mức chiết khấu sau:

  • Đóng cước trước 6 tháng sẽ được chiết khấu 3%.
  • Đóng cước trước 12 tháng sẽ được chiết khấu 6.5%.

Khách hàng đăng ký internet leasedline Viettel cần những thủ tục gì?

Thủ tục đăng ký leased internet Viettel gồm:

  • Hình giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp bản gốc.
  • Hình thẻ căn cước công dân của giám đốc doanh nghiệp.
  • Hợp đồng ký tên đóng dấu mộc tròn đỏ doanh nghiệp theo mẫu hợp đồng Viettel cung cấp.

Doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký sử dụng internet leasedline Viettel phải đăng ký như thế nào?

Quý khách hàng chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng Đài Viettel 0982.204.204 để được tư vấn dịch vụ và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nơi khách hàng yêu cầu.

Quy trinh cung cấp dịch vụ kênh thuê riêng Internet Leasedline Viettel:

  1. Bước 1: khách hàng cung cấp địa điểm lắp đặt để nhân viên kỹ thuật khảo sát hạ tầng;
  2. Bước 2: Khách hàng lựa chọn gói cước có băng thông phù hợp với nhu cầu sử dụng;
  3. Bước 3: Khách hàng ký hợp đồng với nhân viên kinh doanh;
  4. Bước 4: Kỹ thuật Viettel triển khai nghiệm thu trong vòng 48 h;
  5. Bước 5: Khách hàng nhận hóa đơn và thanh toán chuyển khoản.

Số tài khoản Tập đoàn Viettel để thanh toán chuyển khoản:

Số tài khoản: 0001232184569.

Tên tài khoản: Viettel

Ngân hàng: Ngân hàng thương mại cổ phần Quân Đội, chi nhánh Điện Biên Phủ, Hà Nội.

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

      Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel cam kết chất lượng dịch vụ đối với dịch vụ Leasedline Internet  như sau:

  1. Chỉ tiêu cam kết về chất lượng dịch vụ
STT Chỉ tiêu Định nghĩa Đ. vị Cam kết VT
I Thời gian triển khai dịch vụ Thời gian triển khai là thời gian kể từ ngày khách hàng và nhà cùng cấp ký kết hợp đồng đến khi nhà cung triển khai xong và khách hàng sử dụng được dịch vụ. Ngày ≤ 6
II Thời gian khắc phục sự cố Là khoảng thời gian tính từ thời điểm Bên A thông báo sự cố cho Bên B đến khi bên B xử lý xong và thông báo cho Bên A rằng sự cố đã được khắc phục và được Bên A xác nhận Giờ Thời gian xử lý: ≤ 3 giờ.

 

III CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
1 Độ khả dụng của dịch vụ Độ khả dụng của dịch vụ là tỷ lệ thời gian trong đó doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sẵn sàng cung cấp dịch vụ cho khách hàng trong 1 năm. % ≥ 99.9
2 Tỷ lệ mất gói      
2.1 Tỷ lệ mất gói trong nước Là tỷ lệ giữa số gói tin bị mất với tổng số gói tin truyền qua kết nối trong một đơn vị thời gian. (ping 1.000 gói tin) % ≤ 0.7 (tốt hơn đối thủ 30%)
2.2 Tỷ lệ mất gói quốc tế % ≤ 0.7 (tốt hơn đối thủ 30%)
3 Băng thông Băng thông tối đa khách hàng sử dụng tại 1 thời điểm bằng băng thông lớn nhất theo hợp đồng ký kết (Trong nước hoặc Quốc tế)  
3.1 Băng thông trong nước Băng thông kết nối các Sever trong nước( Viettel, VNPT, FPT …) % 100%
3.2 Băng thông quốc tế Bằng tổng băng thông đồng thời của khách hàng kết nối ra quốc tế % 100%
4 Kích thước gói tin truyền tối đa bytes 1.500
5 Độ trễ đầu cuối Độ trễ là khoảng thời gian từ lúc gói tin được gửi đi cho đến khi nhận được gói tin phản hồi từ phía đích, được tính từ Hà Nội đến GW-ISP các nước.

 

  • Bảng tham chiếu chỉ tiêu độ trễ:

STT Quốc gia/Vùng lãnh thổ Đích Speedtest Địa chỉ IP Độ trễ tham chiếu tại KV1 (ms) Độ trễ tham chiếu tại KV2,3 (ms)
  Châu Á        
1 Đông á Trung Quốc – Bắc Kinh st1.bjtelecom.net 219.142.10.22 66÷73 63÷67
2 Trung Quốc – Thượng Hải speedtest.shunicomtest.com 211.95.17.50 56÷63 53÷57
3 Trung Quốc – Quảng Châu speedtest1.gzuni.com 58.248.20.98 92÷99 89÷93
4 Hồng Kông hkg02.speedtest.rfchost.com 103.200.113.38 34÷41 31÷35
5 Nhật Bản ookla.mbspeed.net 103.124.1.251 78÷85 75÷79
6 Hàn Quốc speedtest.seo01.softlayer.com 169.56.65.20 74÷81 71÷75
7 Trung nam á Ấn độ speedtestdel.vodafone.ind.in 182.19.95.104 133÷140 130÷134
8 Ca-dăc-xtan 1-ast-st.2day.kz 87.247.44.2 301÷308 298÷302
9 U-zơ-bê-ki-xtan speedtest.ums.uz 185.163.24.41 301÷308 298÷302
10 Đông nam á Bru-nây st1.simpur.net.bn 202.152.92.42 59÷66 56÷60
11 Căm-pu-chia speedtest.metfone.com.kh 175.100.95.90 36÷43 33÷37
12 In-đô-nê-xi-a jkt1-speedtest.smartfren.com 202.70.48.206 56÷63 53÷57
13 Lào sp3.unitel.com.la 183.182.100.28 24÷31 21÷25
14 Ma-lai-xi-a speedtest.maxis.com.my 202.75.151.82 54÷61 51÷55
15 My-an-ma speedtest1.telenor.com.mm 103.255.174.193 105÷112 102÷106
16 Phi-lip-pin greenhills.smart.com.ph 121.54.29.194 90÷97 87÷91
17 Xinh-ga-po speedtest.singnet.com.sg 202.166.127.78 47÷54 44÷48
18 Thái Lan www.catspeedtest.net 159.192.8.2 83÷90 80÷84
19 Đông Ti-mo speedtest.telemor.tl 125.234.172.42 121÷128 118÷122
20 Tây á Qua-ta speedtest01.vodafone.com.qa 80.76.162.104 225÷232 222÷226
21 Ả-rập Xê-ut speedtest.stcs.com.sa 212.116.221.186 238÷245 235÷239
Châu Âu
22 Đông âu Séc speedtest.cznet.cz 185.112.165.136 232÷239 229÷233
23 Ba-lan war-o1.speedtest.orange.pl 195.149.236.58 225÷232 222÷226
24 Liên bang Nga nettools.ttc-net.ru 5.57.232.251 239÷246 236÷240
25 U-crai-na kyiv.speedtest.vegatele.com 213.227.207.83 230÷237 227÷231
26 Bắc âu Đan-mạch dk200speedtst1.dk.telia.net 194.255.250.90 228÷235 225÷229
27 Phần-lan speedtest.extra.sonera.fi 62.71.156.60 228÷235 225÷229
28 Na-uy test.telenor.net 148.122.6.169 220÷227 217÷221
29 Thuỵ-điển ookla-stockholm.a3.se 85.8.9.162 236÷243 233÷237
30 Anh octopustelecom.co.uk 185.57.78.12 214÷221 211÷215
31 Nam âu I-ta-li-a speedtestnet1.aruba.it 46.37.14.172 229÷236 226÷230
32 Bồ Đào Nha speedtest3.meo.pt 88.214.182.21 246÷253 243÷247
33 Tây Ban Nha speedtestmadrid2.vodafone.es 62.87.67.34 200÷207 197÷201
34 Tây âu Bỉ speedtest.combell.com 217.21.190.116 198÷205 195÷199
35 Pháp speedtest.mire.sfr.net 93.20.126.204 211÷218 208÷212
36 Đức speedtest.vodafone-ip.de 145.253.248.206 213÷220 210÷214
37 Hà Lan speednet2.operator.nl 37.251.1.90 210÷217 207÷211
38 Thuỵ Sĩ sp1.swissnetwork.ch 185.25.192.120 267÷274 264÷268
Châu Phi
39 Đông phi Mô-dăm-bic speedtest1.movitel.co.mz 197.218.1.102 409÷416 406÷410
40 Bắc phi Ai-cập speedtestob.orange.eg 62.241.155.50 302÷309 299÷303
41 Nam phi Nam-phi speedtest.bl.mtn.co.za 41.208.48.210 396÷403 393÷397
42 Tây phi Ni-giê-ri-a speedtest4.ng.airtel.com 105.112.127.18 314÷321 311÷315
Châu Mỹ
43 Mỹ latinh và vùng Caribê Hai-i-ti speedtesta.natcom.com.ht 186.1.197.130 282÷289 279÷283
44 Trung Mỹ Mê-hi-cô speed1.gdl.attmex.mx 201.175.153.199 237÷244 234÷238
45 Nam mỹ Ac-hen-ti-na speedtest.claro.com.ar 170.51.242.67 362÷369 359÷363
46 Bra-xin spd6.claro.com.br 191.247.240.12 351÷358 348÷352
47 Cô-lôm-bi-a 200.26.135.54 200.26.135.54 286÷293 283÷287
48 Pê-ru speedtest.bitel.com.pe 181.176.254.109 316÷323 313÷317
49 Bắc mỹ Ca-na-đa otw23spd01.srvr.bell.ca 184.150.167.234 232÷239 229÷233
50 Mỹ – Los Angeles lax.speedtest.sbcglobal.net 99.24.18.33 201÷208 198÷202
51 Mỹ – New York nyc.speedtest.sbcglobal.net 99.24.18.25 201÷208 198÷202
Châu Đại dương
52 Ô-xtrây-li-a speedtest.bla.optusnet.com.au 198.142.236.195 136÷143 133÷137
53 Niu-Di-lân speedtest-auckland.telecom.co.nz 219.88.203.2 187÷194 184÷188

Ghi chú: (*)Độ trễ là khoảng thời gian từ lúc gói tin được gửi đi cho đến khi nhận được gói tin phản hồi từ phía đích.

Tiến hành kiểm tra trong điều kiện băng thông không nghẽn và từ gateway router của khách hàng.

Bài đo:  Đo kiểm tốc độ quốc tế

  • Bước 1: Sử dụng máy tính test kết nối vào Switch khách hàng.
  • Bước 2: Bật phần mềm
  • Bước 3:

+ 3.1. Đo upload: Trên máy tính khởi động phần mềm Iperf và thiết lập chế độ client tại của sổ CMD bằng câu lệnh để test tốc độ upload.

Vì giới hạn của mỗi phiên 400Mbps kết nối đến server quốc tế, do đó tùy theo băng thông khách hàng bật từ 01 đến 04 cửa sổ CMD trên máy tính để truy vấn tới các server khác nhau (hoặc các port khác nhau).

+ 3.2. Đo download: Trên máy tính khởi động phần mềm Iperf và thiết lập chế độ client tại của sổ CMD bằng câu lệnh để test tốc độ download.

Vì giới hạn của mỗi phiên 200Mbps kết nối đến server quốc tế, do đó tùy theo băng thông khách hàng bật từ 01 đến 06 cửa sổ CMD trên máy tính để truy vấn tới các server khác nhau (hoặc các port khác nhau).

+ Trong đó, địa chỉ các server/port IPerf như sau:

Ghi chú: Trong trường hợp các server public trong danh sách trên bị thay đổi, sử dụng các server tại các địa chỉ dưới đây để thay thế (ưu tiên chọn các server có port 10Gbps):

+ Đối với các kết nối có tốc độ cao hơn (1Gbps-3Gbps bổ sung thêm 1-3 laptop đấu nối qua router/switch để thực hiện đo kiểm như trên).

  • Bước 4: Ghi nhận kết quả trên phần mềm Netpersec với mỗi lần đo tốc độ upload, download như dưới.
  1. Đầu mối tiếp nhận sự cố:

Ngay khi có sự cố xảy ra: Quý khách hàng gửi thông báo yêu cầu khắc phục sự cố cho Viettel qua kênh tiếp nhận thông tin hotline – tiếp nhận 24/24  tất cả các sự cố dịch vụ kênh truyền, Internet Leased Line, Cầu truyền hình như sau:

  1. Cam kết giảm trừ cước do sự cố

Viettel Cung cấp dịch vụ theo chất lượng và tiêu chuẩn mục 1 đã cam kết.Trường hợp mất liên lạc (thời gian mất liên lạc tính từ lúc Bên A thông báo cho Bên B đến lúc Bên B báo lại cho Bên A về việc khắc phục sự cố – căn cứ vào sổ trực ca và Biên bản xác nhận của kỹ thuật hai bên) do lỗi của Bên B, Bên B có trách nhiệm giảm cước cho Bên A. Phần cước gián đoạn liên lạc được khấu trừ vào tháng kế tiếp. Số tiền điều chỉnh được tính theo thời gian mất liên lạc thực tế theo công thức sau:

Trong đó:

G: Số tiền giảm trừ trong tháng cho KH (Đvt: đồng)

T: Phí thuê bao/ phí trọn gói/phí thuê cổng phần cứng của dịch vụ (Đvt: đồng)

m: Tổng số giờ trong tháng (=số ngày x 24 giờ) (Đvt: giờ)

n: Số giờ gián đoạn dịch vụ trong tháng (Đvt: giờ)

  1. Miễn trừ trách nhiệm đối với việc cung cấp dịch vụ

Việc ngắt/ngưng dịch vụ do bất kì những lý do nào được nêu sau đây sẽ không được coi là lỗi của Bên B:

  • Bảo dưỡng hệ thống định kì hoặc trong trường hợp khẩn cấp; Bảo dưỡng thiết bị theo yêu cầu của Nhà thầu;
  • Kiểm tra đường truyền theo yêu cầu của Quý khách hàng trong trường hợp không phát hiện lỗi hay mất đường truyền;
  • Lỗi hoặc hỏng do thiết bị của Quý khách hàng, hoặc do thiết bị của các bên khác (bên thứ 3) mà Quý khách hàng đã ủy quyền được sử dụng Kênh;
  • Do lỗi quý khách hàng kích hoạt hoặc sử dụng kênh sai mục đích;
  • Trường hợp bất khả kháng;
  • Nhà cung cấp ngừng cung cấp dịch vụ và/hoặc cung cấp lại do Quý khách hàng không thanh toán đúng thời hạn như đã quy định tại Hợp đồng này.
  • Nhà cung cấp ngừng cung cấp dịch vụ do quý khách hàng sử dụng kênh bất hợp pháp hoặc với mục đích bất hợp pháp.

Ngoài Bảng Giá Dịch Vụ Internet Leasedline Viettel 2024, doanh nghiệp có nhu cầu các gói cước cáp quang thông thường thì giá như thế nào?

Bảng giá các gói internet cáp quang Viettel cho doanh nghiệp.

  1. Gói F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động -> Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng.
  2. Gói F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan -> Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng.
  3. Gói F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan -> Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng.
  4. Gói F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan -> Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng.
  5. Gói F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan -> Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng.
  6. Gói F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan -> Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng.
  7. Gói F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng.
  8. Gói F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng.
  9. Gói F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng.
  10. Gói F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng.
  11. Gói F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng.
Khuyến mãi 11 gói cước internet Viettel doanh nghiệp mới

Khuyến mãi 11 gói cước internet Viettel doanh nghiệp mới

Ngoài bảng giá dịch vụ Internet Leasedline Viettel 2024 Viettel còn cung cấp các dịch vụ nào khác?

  1. Đăng ký dịch vụ hóa đơn điện tử Viettel cho công ty/ doanh nghiệp.
  2. Dịch vụ chứng thực chữ ký số Viettel – Viettel CA. Khách hàng cá nhân doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá khuyến mãi chữ ký số Viettel cấp mới hoặc ưu đãi gia hạn chữ ký số Viettel mới nhất.
  3. Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel. Với giá tốt nhất thị trường cho khách hàng đăng ký mới hoặc gia hạn BHXH Viettel khi hết hạn.
  4. Đăng ký dịch vụ giám sát hành trình Viettel – V-tracking cho công ty vận tải.
  5. Đăng ký di động trả sau Viettel cho doanh nghiệp.

Tham khảo thêm các sản phẩm dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang chủ: https://tuvandichvuviettel.com/.

10 Lý do doanh nghiệp nên chọn dịch vụ kênh thuê riêng Leasedline Viettel:

1.Hạ tầng mạng lớn nhất: Viettel có hạ tầng mạng cáp quang lớn nhất tại Việt Nam, cả hạ tầng mạng nội địa và các đường cáp quang biển quốc tế. ( 6 đường cáp quang biển quốc tê giúp Khách hàng luôn đảm bảo việc kết nối quốc tế ngay trả trong trường hợp đường cáp quang biển bị sự cố ).

2.Thương hiệu Viettel: Tập đoàn Viettel là doanh nghiệp có giá trị thương hiệu lớn nhất tại Việt Nam.

3.Thị phần khách hàng: Viettel là nhà mạng có thị phần số 1 tại Việt Nam với số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ nhiều nhất.

4.Công nghệ mạng cáp quang: Viettel sử dụng công nghệ mạng cáp quang Gpon mới nhất, có thể nâng cấp, thay đổi tốc độ băng thông gói cước dễ dàng.

5.Triển khai nhanh chóng: Viettel cam kết cung cấp dịch vụ nhanh chóng trong vòng 24h kể từ lúc khách hàng đăng ký dịch vụ.

6.Xử lý sự cố nhanh nhất Viettel cam kết trong vòng 8H kể lúc khách hàng báo sự cố sẽ có nhân viên kỹ thuật đến nhà kiểm tra hỗ trợ.

7.Hệ thống chăm sóc khách hàng tốt nhất: với các kênh: tổng đài miễn cước 24/7, ứng dụng  MyViettel, hệ thống chăm sóc khách hàng tại cửa hàng và nhân viên bán hàng trực tiếp.

8.Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng: Viettel cung cấp các dịch vụ như: di động, truyền hình, các dịch vụ doanh nghiệp như: chữ ký số, phần mềm kê khai BHXH, phần mềm hóa đơn điện tử…Có thể đáp ứng tất cả các nhu cầu của cá nhân doanh nghiệp.

9.Hình thức thanh toán đa dạng tiện lợi: Viettel cung cấp đa dạng các hình thức thanh toán cho khách hàng như: thanh toán tại nhà, thanh toán tại hệ thống cửa hàng trực tiếp, hệ thống các cửa hàng tiện lợi, Chuyển khoản UNT/UNC ngân hàng, Các ứng dụng App ngân hàng, các ví điện tử Momo, đặc biệt khi thanh toán qua ví điện tử Viettel Money được chiết khấu từ 3 – 5%.

10.Đặc biệt hệ thống các gói cước: Viettel cung cấp đa dạng các gói cước giá rẻ nhất thị trường, băng thông lớn nhất.

6 Tính năng ưu việt của công nghệ mạng cáp quang GPON dùng internet Leasedline Viettel cho doanh nghiệp:

  1. Tốc độ mạng cáp quang FTTH có thể nhanh gấp 200 lần mạng cáp đồng ADSL;
  2. An toàn cho thiết bị sử dụng;
  3. Dễ dàng nâng cấp băng thông;
  4. Bảo mật thông tin;
  5. Độ ổn định cao;
  6. Có thể dùng các ứng dụng VOD, ITV, VPN, Video Conference…
5/5 - (31 bình chọn)
Contact Me on Zalo
0982204204