Bảng Giá Internet Wifi Viettel

Bảng Giá Internet Wifi Viettel Cáp Quang Có Bao Nhiêu Gói Cước?

Bảng giá internet wifi Viettel

Bảng giá internet wifi Viettel.

Hiện tại Viettel đang cung cấp đa dạng các gói cước internet wifi cáp quang. Quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá internet wifi Viettel được thiết kế theo khu vực lắp đặt và băng thông thông cước.

Bảng giá internet wifi Viettel cáp quang được chia thành 2 khu vực lắp đặt.

Khách hàng có địa chỉ lắp đặt tại các tỉnh thành trên toàn quốc và khu vực ngoại thành Thành phố Hồ Chí Minh và ngoại thành Hà Nội.

Bảng giá internet Viettel tại các tỉnh và ngoại thành TPHCM, Hà Nội:

Bảng giá wifi Viettel đơn lẻ không kèm truyền hình:

Bảng Giá Internet Wifi Viettel đơn lẻ.

Bảng Giá Internet Wifi Viettel đơn lẻ.

Cụ thể chi tiết bảng giá internet wifi Viettel:

  1. Giá internet wifi Vietteli Net 1 Plus. -> giá chỉ 185.000đ/ 1 tháng -> băng thông 30 Mbps.
  2. Giá internet wifi Viettel gói Net 2 Plus. -> giá chỉ 200.000đ/ 1 tháng -> băng thông 40 Mbps.
  3. Giá internet wifi Viettel gói Net 3 Plus. -> giá chỉ 230.000đ/ 1 tháng -> băng thông 55 Mbps.
  4. Giá internet wifi Viettel gói Net 4 Plus. -> giá chỉ 280.000đ/ 1 tháng -> băng thông 70 Mbps.

Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel:

Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel

Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel.

  1. Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel combo Net 1 tốc độ 30 Mbps 225.000đ/ 1 tháng.
  2. Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel combo Net 2 tốc độ 40 Mbps 240.000đ/ 1 tháng.
  3. Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel combo Net 3 tốc độ 55 Mbps 260.000đ/ 1 tháng.
  4. Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel combo Net 4 tốc độ 70 Mbps 300.000đ/ 1 tháng.
  5. Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel combo Net 5 tốc độ 150 Mbps 450.000đ/ 1 tháng.

Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+:

Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+

Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+.

  1. Bảng giá internet cáp quang Viettel gói combo sport net 1 K+: 295.000đ/ 1 tháng băng thông 30 Mbps.
  2. Bảng giá internet cáp quang Viettel gói combo sport net 2 K+: 310.000đ/ 1 tháng băng thông 40 Mbps.
  3. Bảng giá internet cáp quang Viettel gói combo sport net 3 K+: 330.000đ/ 1 tháng băng thông 55 Mbps.
  4. Bảng giá internet cáp quang Viettel gói combo sport net 4 K+: 370.000đ/ 1 tháng băng thông 70 Mbps.

Trường hợp địa chỉ lắp đặt tại khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội:

Bảng giá wifi Viettel đơn lẻ khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội:

Bảng giá wifi Viettel đơn lẻ khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội

Bảng giá wifi Viettel đơn lẻ khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội.

  1. Bảng giá wifi Viettel nội thành TPHCM và Hà Nội gói Net 2 Plus, giá niêm yết 300.000đ khuyến mãi 27% còn 220.000đ tốc độ 40 Mbps.
  2. Bảng giá wifi Viettel nội thành TPHCM và Hà Nội gói Net 3 Plus, giá niêm yết 350.000đ khuyến mãi 29% còn 250.000đ tốc độ 55 Mbps.
  3. Bảng giá wifi Viettel nội thành TPHCM và Hà Nội gói Net 4 Plus, giá niêm yết 400.000đ khuyến mãi 25% còn 3000.000đ tốc độ 70 Mbps.

Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội:

Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội

Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội.

  1. Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel nội thành TPHCM và Hà Nội combo net 2 plexi băng thông 40 Mbps chỉ 260.000đ/ 1 tháng.
  2. Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel nội thành TPHCM và Hà Nội combo net 3 plexi băng thông 55 Mbps chỉ 280.000đ/ 1 tháng.
  3. Bảng giá cáp quang Viettel và truyền hình Viettel nội thành TPHCM và Hà Nội combo net 4 plexi băng thông 70 Mbps chỉ 3150.000đ/ 1 tháng.

Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+ khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội:

Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+ khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội

Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+ khu vực nội thành TPHCM và Hà Nội.

  1. Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+ combo sport net 2: tốc độ 40 Mbps chỉ 330.000đ.
  2. Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+ combo sport net 3: tốc độ 55 Mbps chỉ 350.000đ.
  3. Bảng giá internet cáp quang Viettel và truyền hình Viettel có kênh K+ combo sport net 4: tốc độ 70 Mbps chỉ 385.000đ.

Trường hợp khách hàng là doanh nghiệp thì bảng giá internet Viettel doanh nghiệp như thế nào?

Đối tượng khách hàng là công ty, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức. Có thể tham khảo bảng giá internet cáp quang Viettel doanh nghiệp sau:

Bảng giá gói cước internet doanh nghiệp Viettel:

Bảng giá internet Viettel doanh nghiệp.

Bảng giá internet Viettel doanh nghiệp.

  • Giá internet wifi Viettel Gói Fast 30+ tốc độ trong nước 60 Mbps, quốc tế 256 Kbps miễn phí 1 ip tĩnh giá 350.000đ/ 1 tháng.
  • Giá internet wifi Viettel Gói Fast 40+ tốc độ trong nước 80 Mbps, quốc tế 512 Kbps miễn phí 1 ip tĩnh giá 440.000đ/ 1 tháng.
  • Giá internet Viettel Gói Fast 50+ tốc độ trong nước 100 Mbps, quốc tế 784 Kbps miễn phí 1 ip tĩnh giá 660.000đ/ 1 tháng.
  • Giá internet Viettel Gói Fast 60 tốc độ trong nước 120 Mbps, quốc tế 1 Mbps miễn phí 1 ip tĩnh giá 880.000đ/ 1 tháng.
  • Giá wifi Viettel Gói F_Vip 150 tốc độ trong nước 150 Mbps, quốc tế 2 Mbps miễn phí 1 ip tĩnh giá 1.650.000đ/ 1 tháng.
  • Giá wifi Viettel Gói Fast 80 tốc độ trong nước 180 Mbps, quốc tế 2 Mbps miễn phí 1 ip tĩnh giá 2.220.000đ/ 1 tháng.

  • Giá cáp quang Viettel Gói Fast 100 tốc độ trong nước 200 Mbps, quốc tế 2 Mbps miễn phí 5 ip tĩnh giá 4.400.000đ/ 1 tháng.
  • Giá cáp quang Viettel Gói Fast 60+ tốc độ trong nước 120 Mbps, quốc tế 2 Mbps miễn phí 1 ip tĩnh giá 1.400.000đ/ 1 tháng.
  • Giá internet cáp quang Viettel Gói Fast 80+ tốc độ trong nước 180 Mbps, quốc tế 3 Mbps miễn phí 1 ip tĩnh giá 3.300.000đ/ 1 tháng.
  • Giá internet cáp quang Viettel Gói Fast 100+ tốc độ trong nước 200 Mbps, quốc tế 3 Mbps miễn phí 5 ip tĩnh giá 6.600.000đ/ 1 tháng.
  • Gói doanh nghiệp Fast 120 băng thông trong nước 250 Mbps, quốc tế 3 Mbps miễn phí 9 ip tĩnh giá 9.900.000đ/ 1 tháng.
  • Gói doanh nghiệp F_Vip 250 băng thông trong nước 250 Mbps, quốc tế 5 Mbps miễn phí 9 ip tĩnh giá 13.200.000đ/ 1 tháng.

Bảng giá các gói cước internet wifi Viettel trên đã bao gồm thuế VAT chưa?

Tất cả các gói cước trên đã bao gồm thuế VAT.

Ngoài bảng giá internet wifi Viettel trên, khách hàng đăng ký internet Viettel có được khuyến mãi, ưu đãi gì không?

Chương trình khuyến mãi, ưu đãi áp dụng cho khách hàng khi đăng ký internet wifi Viettel như sau:

  • Miễn phí lắp đặt ban đầu.
  • Trang bị miễn phí thiết bị modem wifi Dualband 5G.
  • Tặng tháng cước sử dụng khi khách hàng tham gia cước đóng trước:
  1. Đóng cước trước 6 tháng được tặng thêm 1 tháng sử dụng.
  2. Đóng cước trước 12 tháng được tặng thêm 3 tháng sử dụng.
  3. Đóng cước trước 24 tháng được tặng thêm 6 tháng sử dụng.

Khi đăng ký lắp đặt mạng internet Viettel cần những giấy tờ gì?

Đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình đăng ký internet wifi Viettel chỉ cần chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hình chụp bản gốc.

Đối với khách hàng là doanh nghiệp, công ty khi đăng ký internet cáp quang Viettel doanh nghiệp hồ sơ gồm:

  • Hình giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp bản gốc.
  • Hình chứng minh thư của giám đốc doanh nghiệp bản gốc.
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ internet Viettel. Mẫu do Viettel cung cấp có đóng dấu mộc tròn đỏ doanh nghiệp.

Đối với khách hàng là cơ quan, tổ chức đăng ký internet cáp quang Viettel thì hồ sơ gồm:

  • Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức hình bản gốc.
  • Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan, tổ chức bản gốc.
  • Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của người đứng đầu cơ quan bản gốc.
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ có ký tên đóng dấu cơ quan.

Khách hàng ký hợp đồng theo bảng giá internet wifi trên thì thanh toán tiền như thế nào?

Quý khách hàng có thể chuyển khoản theo số tài khoản đứng tên Tập đoàn Viettel hoặc có thể thanh toán tiền mặt cho nhân viên ký hợp đồng với khách hàng.

Thông tin tài khoản để khách hàng thanh toán chuyển khoản:

Tên đơn vị thụ hưởng: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội.

Số Tài Khoản: 0514100062201.

Tại Ngân Hàng TMCP Quân Đội Chi Nhánh Điện Biên Phủ – Hà Nội.

Khách hàng có nhu cầu lắp đặt mạng theo bảng giá internet Viettel trên thì liên hệ đăng ký như thế nào?

Quý khách hàng là cá nhân, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký internet Viettel chỉ cần liên hệ số hotline Tổng đài internet Viettel 0982.204.204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

Ngoài dịch vụ internet wifi cáp quang, Viettel còn cung cấp những dịch vụ nào?

Tham khảo các sản phẩm, dịch vụ Viettel tại trang chủ: https://tuvandichvuviettel.com/.

Khách hàng muốn đo tốc độ băng thông gói cước đang sử dụng phải làm như thế nào?

Hướng dẫn cách đo băng thông gói cước đang sử dụng.

 

Trong quá trình sử dụng internet wifi Viettel, nếu khách hàng muốn đổi mật khẩu wifi phải làm thế nào?

Hướng dẫn cách đổi mật khẩu wifi Viettel trên máy tính.

Hướng dẫn cách đổi mật khẩu wifi Viettel trên điện thoại.

Hướng dẫn cách đổi mật khẩu wifi Viettel bằng ứng dụng My Viettel.

Liên hệ ngay Hotline Tổng đài internet Viettel 0982.204.204. Để được tư vấn gói cước và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0982204204