Đăng Ký Mạng Internet Cáp Quang 2021 Giá Rẻ Nhất

Hits: 987

Nội Dung Bài Viết

Siêu Khuyến Mãi Đăng Ký Mạng Internet Cáp Quang 2021 Giá Rẻ Nhất Thị Trường

Khách hàng là cá nhân hộ gia đình, có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Viettel có thể tham khảo Bảng Giá Các Gói Cước Cáp Quang Wifi Viettel 2021 cho cá nhân.

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel mới nhất 2021 tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS 30 Mbps 165.000Đ
2 NET 2 PLUS 80 Mbps 180.000Đ
3 NET 3 PLUS 110 Mbps 210.000Đ
4 NET 4 PLUS 140 Mbps 260.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 225.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 245.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 350.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel mới nhất 2021 tại tỉnh

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel mới nhất 2021 tại tỉnh.

Khuyến mãi Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel mới nhất 2021 tại tỉnh:

  1. Chỉ 165.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông 30 Mbps. -> Gói Net 1 Plus;
  2. Chỉ 180.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 80 Mbps.. -> Gói Net 2 Plus;
  3. Chỉ 210.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 110 Mbps.. -> Gói Net 3 Plus;
  4. Chỉ 260.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 140 Mbps.. -> Gói Net 4 Plus;
  5. Chỉ 225.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 100 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 1;
  6. Chỉ 245.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 120 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi -> Gói Supernet 2;
  7. Chỉ 350.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 200 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 4;
  8. Chỉ 430.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 250 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 5.

Trường hợp khách hàng hộ gia đình tại các tỉnh sử dụng loại thiết bị internet smart tivi. Có nhu cầu sử dụng combo internet và truyền hình Viettel. -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình app ViettelTV.

Bảng giá Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SmartTV
1 NET 1 PLUS 30 Mbps 187.000Đ
2 NET 2 PLUS 80 Mbps 202.000Đ
3 NET 3 PLUS 110 Mbps 232.000Đ
4 NET 4 PLUS 140 Mbps 282.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 247.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 267.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 372.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 452.000Đ

Bảng giá Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới tại tỉnh

Bảng giá Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới tại tỉnh.

Lắp mạng cáp quang wifi Viettel combo interenet và truyền hình tivi Smart 2021 mới tại tỉnh:

  • Gói Net 1 Plus: 30 Mbps -> 187.000Đ;
  • Gói Net 2 Plus: 80 Mbps -> 202.000Đ;
  • Gói Net 3 Plus: 110 Mbps -> 232.000Đ;
  • Gói Net 4 Plus: 140 Mbps -> 282.000Đ;
  • Gói Supernet 1: 100 Mbps -> 240.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 2: 120 Mbps -> 267.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 4: 200 Mbps -> 372.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 5: 250 Mbps -> 452.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Với khách hàng hộ gia đình sử dụng loạt thiết bị tivi thường không hỗ trợ kết nối internet. -> Có thể tham khảo bảng giá mạng Viettel combo truyền hình BoxTV.

Bảng giá combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 COMBO NET 1 30 Mbps 219.000Đ
2 COMBO NET 2 80 Mbps 234.000Đ
3 COMBO NET 3 110 Mbps 264.000Đ
4 COMBO NET 4 140 Mbps 314.000Đ
5 COMBO SUPERNET 1 100 Mbps 279.000Đ
6 COMBO SUPERNET 2 120 Mbps 299.000Đ
7 COMBO SUPERNET 4 200 Mbps 404.000Đ
8 COMBO SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ

Bảng giá combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh

Bảng giá combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh.

Các gói cước combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 mới tại tỉnh:

  • Gói cước Net 1 Plus: 30 Mbps -> 219.000Đ;
  • Gói cước Net 2 Plus: 80 Mbps -> 234.000Đ;
  • Gói cước Net 3 Plus: 110 Mbps -> 264.000Đ;
  • Gói cước Net 4 Plus: 140 Mbps -> 314.000Đ;
  • Gói cước Supernet 1: 100 Mbps -> 279.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 2: 120 Mbps -> 299.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 4: 200 Mbps -> 404.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 5: 250 Mbps -> 430.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Áp dụng các gói cước mới cho khách hàng cá nhân hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel tại TPHCM và Hà Nội năm 2021.

Tại Hà Nội Khách hàng thuộc: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và thị xã Sơn Tây. -> Sẽ áp dụng bảng giá các gói cước internet FTTH cáp quang wifi Viettel TPHCM Hà Nội ngoại thành.

Tại TPHCM khách hàng thuộc Cần Giờ, Nhà Bè, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Bình Tân, Gò Vấp Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Quận 9, Quận 12.

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM Hà Nội 2021 mới:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS 30 Mbps 185.000Đ
2 NET 2 PLUS 80 Mbps 200.000Đ
3 NET 3 PLUS 110 Mbps 230.000Đ
4 NET 4 PLUS 140 Mbps 280.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 245.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 260.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 370.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM 2021 mới

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM 2021 mới.

Bảng giá wifi Viettel FTTH đơn lẻ ngoại thành TPHCM và Hà Nội:

  1. Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 185.000Đ.
  2. Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 200.000Đ.
  3. Net 3 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 230.000Đ.
  4. Net 4 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 280.000Đ.
  5. Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 245.000Đ.
  6. Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 260.000Đ.
  7. Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 370.000Đ.
  8. Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành mới.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 1 PLUS 30 Mbps 207.000Đ
2 NET 2 PLUS 80 Mbps 222.000Đ
3 NET 3 PLUS 110 Mbps 252.000Đ
4 NET 4 PLUS 140 Mbps 302.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 267.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 282.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 392.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ

Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành TPHCM và Hà nội mới

Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành TPHCM và Hà nội mới.

Các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành TPHCM và Hà nội mới.

  • Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 207.000Đ.
  • Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 222.000Đ.
  • Net 3 Plus: băng thông: 110 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 252.000Đ.
  • Net 4 Plus: băng thông: 140 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 302.000Đ.
  • Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi,-> chỉ 267.000Đ.
  • Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi.-> chỉ 282.000Đ.
  • Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 392.000Đ.
  • Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Với khách hàng hộ gia đình ngoại thành Hà Nội và HCM sử dụng loại tivi thường không hỗ trợ kết nối internet -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình cáp Viettel HCM Hà nội ngoại thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS 80 Mbps 244.000Đ
2 NET 3 PLUS 110 Mbps 274.000Đ
3 NET 4 PLUS 140 Mbps 324.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 289.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 309.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 414.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ

7 gói cước combo wifi và truyền hình cáp Viettel 2021 ngoại thành HCM và Hà Nội

7 gói cước combo wifi và truyền hình cáp Viettel 2021 ngoại thành HCM và Hà Nội.

7 gói cước combo wifi và truyền hình cáp Viettel 2021 ngoại thành HCM và Hà Nội:

  1. Gói net 2 plus: tốc độ 80 Mbps -> chỉ 244.000;
  2. Gói net 3 plus: tốc độ 110 Mbps -> chỉ 274.000;
  3. Gói net 4 plus: tốc độ 140 Mbps -> chỉ 324.000;
  4. Gói Supernet 1: tốc độ 100 Mbps -> chỉ 289.000;
  5. Gói Supernet 2: tốc độ 120 Mbps -> chỉ 309.000;
  6. Gói Supernet 4: tốc độ 200 Mbps -> chỉ 414.000;
  7. Gói Supernet 5: tốc độ 250 Mbps -> chỉ 480.000.

Với khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang wifi Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM. -> Sẽ áp dụng bảng giá sau:

Khách hàng tại Hà Nội trong khu vực các quận:Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Khách hàng tại Hồ Chí Minh thuộc các quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú -> Sẽ áp dụng các gói cước wifi Viettel nội thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 2 PLUS 80 Mbps 220.000Đ
2 NET 3 PLUS 110 Mbps 250.000Đ
3 NET 4 PLUS 140 Mbps 300.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 265.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 280.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 390.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ

7 gói cước internet cáp quang wifi Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội

7 gói cước internet cáp quang wifi Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

Khuyến mãi 7 gói cước internet cáp quang wifi Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội:

  1. Tốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 220.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 2 Plus;
  2. Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 250.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 3 Plus;
  3. Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 300.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 4 Plus;
  4. Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 265.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  5. Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 280.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  6. Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 390.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  7. Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi +2 boxtv.

Với hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dung combo internet và truyền hình ViettelTV.

Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 2 PLUS 80 Mbps 242.000Đ
2 NET 3 PLUS 110 Mbps 272.000Đ
3 NET 4 PLUS 140 Mbps 322.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 287.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 302.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 412.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 547.000Đ

Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội

Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

Bảng giá các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội:

  • Tốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 242.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 272.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 322.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 287.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 302.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 412.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 547.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 boxtv + 1 app Viettel.

Với trường hợp hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dụng combo internet và truyền hình cáp Viettel box.

Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS 80 Mbps 264.000Đ
2 NET 3 PLUS 110 Mbps 294.000Đ
3 NET 4 PLUS 140 Mbps 344.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 309.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 329.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 434.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ

Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội

Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

Khuyến mãi Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội:

  • Băng thông: 80 Mbps -> giá 264.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Băng thông: 110 Mbps -> giá 294.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Băng thông: 140 Mbps -> giá 344.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> giá  309.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> giá 329.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1TVBox;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> giá 434.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> giá 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 TVBox.

Với trường hợp đối tượng khách hàng là tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá mạng wifi Viettel doanh nghiệp mới nhất.

Bảng giá internet cáp quang Viettel doanh nghiệp

Bảng giá internet cáp quang Viettel doanh nghiệp.

Khuyến mãi Bảng giá internet cáp quang Viettel doanh nghiệp:

  1. Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động.
  2. Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan.
  3. Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan.
  4. Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan.
  5. Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan.
  6. Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan.
  7. Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan.
  8. Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan.
  9. Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  10. Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng -> Gói F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  11. Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng -> Gói F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.

Khách hàng hòa mạng mới dịch vụ internet cáp quang Viettel thì có những chương trình ưu đãi gì?

Khuyến mãi lắp mạng Viettel

Khuyến mãi lắp mạng Viettel.

Khuyến mãi lắp mạng Viettel đăng ký mới:

  1. Miễn phí 100% phí hòa mạng ban đầu.
  2. Miễn phí 100% phí lắp đặt ban đầu.
  3. Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz.
  4. Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và setopbox xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.
  5. Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói Supernet.
  6. Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước doanh nghiệp.
  7. Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của các gói cước.
  8. Tặng thêm lên đến 5 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước.
  9. Chiết khấu lên đến 5% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số ViettelPay.

Khách hàng tham gia chương trình đóng cước trước thì ưu đãi tặng tháng cước sử dụng như thế nào?

Khuyến mãi lắp internet Viettel

Khuyến mãi lắp internet Viettel.

Khuyến mãi lắp internet Viettel đóng cước trước:

  1. Đóng cước trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 1 tháng sử dụng;
  2. Đóng cước trước 12 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 3 tháng sử dụng;
  3. Đóng cước trước 18 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 5 tháng sử dụng.

Khách hàng công ty đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Lắp mạng Viettel

Lắp mạng Viettel.

Lắp mạng Viettel hồ sơ cho doanh nghiệp:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp internet Viettel

Lắp internet Viettel.

Lắp internet Viettel hồ sơ cho doanh nghiệp ủy quyền:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  4. Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp wifi Viettel

Lắp wifi Viettel.

Lắp wifi Viettel hồ sơ áp dụng với cơ quan:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  3. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.

Trường hợp cơ quan ủy quyền cho nhân viên thì cần những giấy tờ gì?

Lắp cáp quang Viettel

Lắp cáp quang Viettel.

Lắp cáp quang Viettel hồ sơ áp dụng cho cơ quan ủy quyền:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người được cơ quan/ tổ chức ủy quyền;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  3. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên người được ủy quyền và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
  5. Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu của cơ quan cho nhân viên được ủy quyền.

Bảng giá đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel doanh nghiệp.

BẢNG GIÁ INTERNET CÁP QUANG WIFI VIETTEL CHO DOANH NGHIỆP
HOTLINE LẮP ĐẶT: 0982.204.204
STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG TRONG NƯỚC
(Mbps)
BĂNG THÔNG
QUỐC TẾ
(Mbps)
IP TĨNH GIÁ CƯỚC
1 F90N 90 2 IP ĐỘNG 440.000Đ
2 F90BASIC 90 1 1 IP WAN 660.000Đ
3 F90PLUS 90 3 1 IP WAN 880.000Đ
4 F200N 200 2 1 IP WAN 1.100.000Đ
5 F200BASIC 200 4 1 IP WAN 2.200.000Đ
6 F200PLUS 200 6 1 IP WAN 4.400.000Đ
7 F300N 300 8 1 IP WAN + BLOCK 4 IP LAN 6.050.000
8 F300BASIC 300 11 1 IP WAN + BLOCK 4 IP LAN 7.700.000Đ
9 F300PLUS 300 15 1 IP WAN + BLOCK 8 IP LAN 9.900.000Đ
10 F500BASIC 500 20 1 IP WAN + BLOCK 8 IP LAN 13.200.000Đ
11 F500PLUS 500 25 1 IP WAN + BLOCK 8 IP LAN 17.600.000Đ

Khách hàng có nhu cầu đăng ký sử dụng các gói cước internet cáp quang wifi Viettel có thể liên hệ số điện thoại nào?

Quý khách hàng có nhu cầu lắp mạng Viettel . -> Chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng Đài lắp mạng Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

Ngoài dịch vụ internet cáp quang wifi Viettel còn cung cấp những sản phẩm, dịch vụ nào khác?

  1. Một dịch vụ Viettel có thế mạnh với thị phần số 1 là di động. Quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá các gói trả sau Viettel với khuyến mãi khủng về thoại, data, SMS.
  2. Đăng ký dịch vụ hóa đơn điện tử giá rẻ Viettel cho công ty/ doanh nghiệp.
  3. Dịch vụ chứng thực chữ ký số Viettel – Viettel CA. Khách hàng cá nhân doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá khuyến mãi chữ ký số Viettel cấp mới hoặc ưu đãi gia hạn chữ ký số Viettel mới nhất.
  4. Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel. Với giá tốt nhất thị trường cho khách hàng đăng ký mới hoặc gia hạn BHXH Viettel khi hết hạn.

Tham khảo thêm các sản phẩm dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang: https://tuvandichvuviettel.com/.

Contact Me on Zalo
0982204204