Tổng chi phí lắp đặt wifi Viettel là bao nhiêu?

Hits: 7

Tổng chi phí lắp đặt wifi Viettel miễn phí 100% khi đóng cước trước từ 6 tháng trở lên.

Siêu khuyến mãi tổng chi phí lắp đặt wifi Viettel hoàn toàn miễn phí: miễn phí hòa mạng, miễn phí lắp đặt, miễn phí tặng modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 Ghz.

Trường hợp khách hàng không đóng cước trước thì tổng chi phí lắp đặt wifi Viettel là bao nhiêu?

Với khách hàng chọn phương án đóng cước hàng tháng thì phí lắp đặt là 250.000Đ vẫn được miễn phí trang bị modem wifi.

Cụ thể tổng chi phí lắp đặt wifi phương án đóng cước trước mạng Viettel thế nào?

Hiện tại Viettel cung cấp 3 phương án đóng cước trước khi lắp đặt wifi gồm:

  1. Đóng cước trước 6 tháng: miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 1 tháng cước;
  2. Đóng cước trước 12 tháng: miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 3 tháng cước;
  3. Đóng cước trước 18 tháng: miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 5 tháng cước.
Tổng chi phí lắp đặt wifi theo phương án đóng cước trước

Tổng chi phí lắp đặt wifi theo phương án đóng cước trước.

Ví dụ: khách hàng đăng ký gói cước Fast 2: giá 200.000Đ/ tháng chọn phương án đóng cước trước 6 tháng. -> Thì tổng chi phí lắp đặt wifi là 1.200.000Đ. Được miễn phí hòa mạng và lắp đặt, tặng thêm 1 tháng cước sử dụng trừ vào tháng đầu tiên.

Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng internet FTTH cáp quang wifi do Viettel cung cấp. Có thể tham khảo bảng giá các gói cước wifi Viettel mới nhất.

Bảng giá 6 gói cước mạng wifi Viettel đơn lẻ:

  1. Gói cước Fast 2 giá niêm yết: 300.000Đ khuyến mãi giảm giá -34%. Chỉ còn 200.000Đ/ 1 tháng, tốc độ: 150 Mbps;
  2. Gói cước Fast 3 giá niêm yết: 350.000Đ khuyến mãi giảm giá -35%. Chỉ còn 229.000Đ/ 1 tháng, tốc độ: 250 Mbps;
  3. Gói cước Fast 4 giá niêm yết: 400.000Đ khuyến mãi giảm giá -28%. Chỉ còn 290.000Đ/ 1 tháng, tốc độ: 300 Mbps;
  4. Gói cước Mesh 1: tặng thêm 1 Mesh -> Phí hàng tháng: 229.000Đ -> Băng thông 150 Mbps;
  5. Gói cước Mesh 2: tặng thêm 2 Mesh -> Phí hàng tháng: 255.000Đ -> Băng thông 250 Mbps;
  6. Gói cước Mesh 3: tặng thêm 3 Mesh -> Phí hàng tháng: 299.000Đ -> Băng thông 300 Mbps.
Bảng giá 6 gói cước internet wifi Viettel rẻ nhất

Bảng giá 6 gói cước internet wifi Viettel rẻ nhất.

Đặc biệt quý khách hàng hộ gia đình đăng ký combo internet truyền hình Viettel chọn phương án đóng cước trước 6 tháng gói Combo Fast 1. -> Tổng chi phí lắp đặt wifi đóng trước 6 tháng: 1.100.000Đ được tặng app truyền hình TV360.

Khuyến mãi tổng chi phí lắp đặt wifi kèm truyền hình mạng Viettel rẻ nhất:

  1. Combo Fast 1 -> TV App 360: giá 185.000Đ, TV Box: giá 230.000Đ/ tháng -> Tốc độ 100 Mbps;
  2. Combo Fast 2 -> TV App 360: giá 210.000Đ, TV Box: giá 250.000Đ/ tháng -> Tốc độ 150 Mbps;
  3. Combo Fast 3 -> TV App 360: giá 239.000Đ, TV Box: giá 279.000Đ/ tháng -> Tốc độ 250 Mbps;
  4. Combo Fast 4 -> TV App 360: giá 300.000Đ, TV Box: giá 344.000Đ/ tháng -> Tốc độ 300 Mbps;
  5. Combo Mesh 1 -> TV App 360: giá 239.000Đ, TV Box: giá 273.000Đ/ tháng -> Tốc độ 150 Mbps + 1 Mesh;
  6. Combo Mesh 2 -> TV App 360: giá 265.000Đ, TV Box: giá 309.000Đ/ tháng -> Tốc độ 250 Mbps + 2 Mesh;
  7. Combo Mesh 3 -> TV App 360: giá 309.000Đ, TV Box: giá 349.000Đ/ tháng -> Tốc độ 300 Mbps + 3 Mesh.
Khuyến mãi 7 gói cáp quang combo truyền hình Viettel

Khuyến mãi 7 gói cáp quang combo truyền hình Viettel.

Quý khách hàng có nhu cầu xem các kênh truyền hình K+. Có thể tham khảo bảng giá các gói cước đăng ký lắp đặt wifi combo internet truyền hình K+ Viettel.

Giá 6 gói combo internet truyền hình K+ Viettel:

  1. Combo Fast 2 K+: tốc độ 150 Mb ->  App TV360: giá 403.000Đ, TVBox: giá 412.000Đ/ 1 tháng;
  2. Combo Fast 3 K+: tốc độ 250 Mb ->  App TV360: giá 429.000Đ, TVBox: giá 438.000Đ/ 1 tháng;
  3. Combo Fast 4 K+: tốc độ 300 Mb ->  App TV360: giá 504.000Đ, TVBox: giá 513.000Đ/ 1 tháng;
  4. Combo Mesh 1 K+: tốc độ 150 Mb -> App TV360: giá 439.000Đ, TVBox: giá 448.000Đ/ 1 tháng;
  5. Combo Mesh 2 K+: tốc độ 250 Mb -> App TV360: giá 473.000Đ, TVBox: giá 482.000Đ/ 1 tháng;
  6. Combo Mesh 3 K+: tốc độ 300 Mb -> App TV360: giá 533.000Đ, TVBox: giá 542.000Đ/ 1 tháng.
Combo internet truyền hình K+ Viettel

Combo internet truyền hình K+ Viettel.

Khách hàng là công ty đăng ký cáp quang Viettel thì tổng chi phí lắp đặt wifi gói doanh nghiệp là bao nhiêu?

Viettel cung cấp 11 gói cước riêng biệt cho đối tượng khách hàng công ty. Các gói cước cáp quang Viettel doanh nghiệp có tốc độ băng thông trong nước và quốc tế lớn. Đặc biệt khách hàng doanh nghiệp được miễn phí IP tĩnh khi đăng ký gói công ty.

Tổng chi phí đăng ký lắp đặt wifi Viettel gói doanh nghiệp cũng áp dụng theo các phương án đóng cước trước như cá nhân, hộ gia đình. Doanh hòa mạng đóng cước trước từ 6 tháng trở lên được miễn phái lắp đặt.

Bảng giá 11 gói cước internet cáp quang Viettel công ty:

  1. Gói F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động -> Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng.
  2. Gói F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan -> Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng.
  3. Gói F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan -> Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng.
  4. Gói F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan -> Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng.
  5. Gói F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan -> Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng.
  6. Gói F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan -> Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng.
  7. Gói F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng.
  8. Gói F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng.
  9. Gói F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng.
  10. Gói F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng.
  11. Gói F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng.

10 Lý do tổng chi phí lắp đặt wifi mạng Viettel rẻ nhất:

1.Giá gói cước wifi Viettel rẻ nhất với băng thông lớn nhất: Viettel cung cấp các gói cước mạng internet FTTH cáp quang wifi giá rẻ nhất và tốc độ băng thông lớn nhất.

2.Hạ tầng mạng lớn nhất: Viettel có hạ tầng mạng cáp quang lớn nhất tại Việt Nam, cả hạ tầng mạng nội địa và các đường cáp quang biển quốc tế. ( 6 đường cáp quang biển quốc tê giúp Khách hàng luôn đảm bảo việc kết nối quốc tế ngay trả trong trường hợp đường cáp quang biển bị sự cố ).

3.Thương hiệu Viettel: Tập đoàn Viettel là doanh nghiệp có giá trị thương hiệu lớn nhất tại Việt Nam.

4.Công nghệ mạng cáp quang: Viettel sử dụng công nghệ mạng cáp quang Gpon mới nhất, có thể nâng cấp, thay đổi tốc độ băng thông gói cước dễ dàng.

5.Triển khai nhanh chóng: Viettel cam kết cung cấp dịch vụ nhanh chóng trong vòng 24h kể từ lúc khách hàng đăng ký dịch vụ.

6.Xử lý sự cố nhanh nhất Viettel cam kết trong vòng 8H kể lúc khách hàng báo sự cố sẽ có nhân viên kỹ thuật đến nhà kiểm tra hỗ trợ.

7.Hệ thống chăm sóc khách hàng tốt nhất: với các kênh: tổng đài miễn cước 24/7, ứng dụng  MyViettel, hệ thống chăm sóc khách hàng tại cửa hàng và nhân viên bán hàng trực tiếp.

8.Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng: Viettel cung cấp các dịch vụ như: di động, truyền hình, các dịch vụ doanh nghiệp như: chữ ký số, phần mềm kê khai BHXH, phần mềm hóa đơn điện tử…Có thể đáp ứng tất cả các nhu cầu của cá nhân doanh nghiệp.

9.Hình thức thanh toán đa dạng tiện lợi: Viettel cung cấp đa dạng các hình thức thanh toán cho khách hàng như: thanh toán tại nhà, thanh toán tại hệ thống cửa hàng trực tiếp, hệ thống các cửa hàng tiện lợi, Chuyển khoản UNT/UNC ngân hàng, Các ứng dụng App ngân hàng, các ví điện tử Momo, đặc biệt khi thanh toán qua ví điện tử Viettel Money được chiết khấu từ 3 – 5%.

10.Đặc biệt hệ thống các gói cước: Viettel cung cấp đa dạng các gói cước giá rẻ nhất thị trường, băng thông lớn nhất.

Các gói cước wifi Fast và Mesh Viettel khác nhau như thế nào?

Điểm khác biệt lớn nhất giữa các gói cước Fast và Mesh Viettel:

Các gói cước internet Fast Viettel sẽ phù hợp cho đối tượng khách hàng gia đình sử dụng dưới 10 thiết bị kết nối và phủ sóng wifi tốt nhất trong bán kính 15 mét.

Các gói cước mạng Mesh: sẽ được trang bị thêm từ 1 đến 3 router Mesh mở rộng phù phủ sóng wifi: -> Giúp khách hàng có thể sử dụng wifi ở bán kính xa hơn với số lượng thiết bị kết nối đồng thời nhiều hơn. -> Các gói cước Mesh sẽ phù hợp với các gói tượng khách hàng: quán cà phê, hộ kinh doanh, các shop, nhà hàng, karaoke, quán bar…

Tổng chi phí lắp đặt wifi các mạng Viettel, FPT và VNPT mạng nào rẻ nhất?

Các nhà cung cấp dịch vụ internet cáp quang wifi hiện nay như VNPT, FPT và Viettel chính sách hòa mạng mới tương tự nhau. Khách hàng đều được miễn phí lắp đặt ban đầu khi đóng cước trước.

Cập nhật bảng giá các gói cước internet wifi các mạng VNPT, FPT và Viettel mới nhất
Mạng Viettel Mạng FPT Mạng VNPT
Gói 100 Mbp: 185.000Đ
( Tặng App TV360 )
Gói 80 Mbps: 190.000Đ Gói 100 Mbps: 195.000Đ
Gói 150 Mbp: 200.000Đ Gói 100 Mbps: 225.000Đ Gói 150 Mbps: 210.000Đ
Gói 250 Mbp: 229.000Đ Gói 150 Mbps: 250.000Đ Gói 200 Mbps: 260.000Đ
Gói 300 Mbp: 290.000Đ Gói 200 Mbps: 395.000Đ Gói 300 Mbps:600.000Đ

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang do Viettel cung cấp có thể gọi số điện thoại nào?

Số Hotline kinh doanh hỗ trợ tư vấn gói cước Tổng đài mạng internet wifi Viettel 0982.204.204.

Ngoài dịch vụ mạng internet FTTH cáp quang Viettel Bình Tân HCM còn cung cấp những sản phẩm, dịch vụ, chương trình khuyến mãi nào khác?

Chi tiết các chương trình khuyến mãi, các sản phẩm dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang: https://tuvandichvuviettel.com/.

6 Tính năng ưu việt của công nghệ mạng cáp quang GPON do Viettel cung cấp:

  1. Tốc độ mạng cáp quang FTTH có thể nhanh gấp 200 lần mạng cáp đồng ADSL;
  2. An toàn cho thiết bị sử dụng;
  3. Dễ dàng nâng cấp băng thông;
  4. Bảo mật thông tin;
  5. Độ ổn định cao;
  6. Có thể dùng các ứng dụng VOD, ITV, VPN, Video Conference…

Cáp quang là gì?

là một loại cáp viễn thông làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, sử dụng ánh sáng để truyền tín hiệu và mạng.

Cáp quang dài, mỏng thành phần của thủy tinh trong suốt bằng đường kính của một sợi tóc. Chúng được sắp xếp trong bó được gọi là cáp quang và được sử dụng để truyền tín hiệu trong khoảng cách rất xa. Không giống như cáp đồng truyền tín hiệu bằng điện, cáp quang ít bị nhiễu, tốc độ cao (đây là tốc độ truyền dữ liệu, phân biệt với tốc độ tín hiệu) và truyền xa hơn.

Cáp quang có cấu tạo gồm dây dẫn trung tâm là sợi thủy tinh hoặc plastic đã được tinh chế nhằm cho phép truyền đi tối đa các tín hiệu ánh sáng. Sợi quang được tráng một lớp lót nhằm phản chiếu tốt các tín hiệu.

Cáp quang gồm các phần sau:

  • Core: Trung tâm phản chiếu của sợi quang nơi ánh sáng đi
  • Cladding: Vật chất quang bên ngoài bao bọc lõi mà phản xạ ánh sáng trở lại vào lõi.
  • Buffer coating: Lớp phủ dẻo bên ngoài bảo vệ sợi không bị hỏng và ẩm ướt
  • Jacket: Hàng trăm hay hàng ngàn sợi quang được đặt trong bó gọi là Cáp quang. Những bó này được bảo vệ bởi lớp phủ bên ngoài của cáp được gọi là jacket.

Các ưu điểm của mạng internet FTTH cáp quang so với cáp đồng ADSL.

  • Mỏng hơn – Cáp quang được thiết kế có đường kính nhỏ hơn cáp đồng.
  • Dung lượng tải cao hơn – Bởi vì sợi quang mỏng hơn cáp đồng, nhiều sợi quang có thể được bó vào với đường kính đã cho hơn cáp đồng. Điều này cho phép nhiều kênh đi qua cáp của bạn.
  • Suy giảm tín hiệu ít – Tín hiệu bị mất trong cáp quang ít hơn trong cáp đồng.
  • Tín hiệu ánh sáng – Không giống tín hiệu điện trong cáp đồng, tín hiệu ánh sáng từ sợi quang không bị nhiễu với những sợi khác trong cùng cáp. Điều này làm cho chất lượng tín hiệu tốt hơn.
  • Sử dụng điện nguồn ít hơn – Bởi vì tín hiệu trong cáp quang giảm ít, máy phát có thể sử dụng nguồn thấp hơn thay vì máy phát với điện thế cao được dùng trong cáp đồng.
  • Tín hiệu số – Cáp quang lý tưởng thích hợp để tải thông tin dạng số mà đặc biệt hữu dụng trong mạng máy tính.
  • Không cháy – Vì không có điện xuyên qua Cáp quang, vì vậy không có nguy cơ hỏa hoạn xảy ra.
5/5 - (6 bình chọn)

Contact Me on Zalo
0982204204