Bảng Giá Wifi Viettel 2026 FTTH Đơn Lẻ Chỉ Từ 195.000Đ

Views: 100

Nội dung bài viết

Cập Nhật Mới Nhất Bảng Giá Wifi Viettel 2026 FTTH Đơn Lẻ Chỉ Từ 195.000Đ Cho Gói NetVT1 Tăng Băng Thông Lên 300 Mbps Giảm -30%.

Quý khách hàng cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh cá thể, cơ quan, tổ chức, công ty có nhu cầu đăng ký lắp mạng mới. Có thể tham khảo bảng giá wifi Viettel 2026 được cập nhật mới nhất tất cả các ưu đãi cũng như chi tiết giá từng gói.

Chương trình khuyến mãi bảng giá internet Viettel 2026 được thiết kế cho các đối tượng cũng nhu cầu sử dụng mạng cáp quang tốc độ khác nhau.

Ưu đãi bảng giá mạng Viettel 2026 cho cá nhân hộ gia đình giảm trực tiếp tiền cước thuê bao tháng lên đến 40% chỉ còn 180.000Đ/ tháng với gói cước Sun 1.

Khuyến mãi bảng giá cáp quang Viettel 2026 combo truyền hình cho hộ gia đình hoặc cửa hàng kinh doanh, quán cà phê… trọn gói chỉ từ 200.000Đ/ tháng.

Ưu đãi bảng giá cáp quang Viettel 2026 cho doanh nghiệp vừa và nhỏ chuẩn wifi-6 chỉ từ 350.000Đ/ tháng được bị modem chuẩn wifi-6.

Đặc biệt bảng giá FTTH Viettel 2026 cho công ty có nhu cầu sử dụng gói cước internet băng thông trong nước và quốc tế lớn cũng như có IP tĩnh chỉ từ 800.000Đ/ tháng.

Cập nhật khuyến mãi bảng giá wifi Viettel 2026 mới:

  • Gói NETVT1 ( 1 modem ): băng thông 300 Mbps: FTTH: 195.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: 235.000Đ/ tháng;
  • Gói NETVT2 ( 1 modem ): băng thông 500 Mbps đến 1 Gbps: FTTH: 240.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: 265.000Đ/ tháng;
  • Gói MESHVT1 ( 1 modem + 1 Mesh): băng thông 300 Mbps: FTTH: 210.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: 255.000Đ/ tháng;
  • Gói MESHVT2 ( 1 modem + 2 Mesh): băng thông 500 Mbps đến 1 Gbps: FTTH: 245.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: 289.000Đ/ tháng;
  • Gói MESHVT3 ( 1 modem + 3 Mesh): băng thông 500 Mbps đến 1 Gbps: FTTH: 299.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: 359.000Đ/ tháng.
Bảng Giá Wifi Viettel 2026 FTTH Đơn Lẻ Chỉ Từ 195.000Đ
Bảng Giá Wifi Viettel 2026 FTTH Đơn Lẻ Chỉ Từ 195.000Đ

Các khu vực được áp dụng gói cước ngoại thành Hà Nội bao gồm: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và Sơn Tây.

Các khu vực được áp dụng gói cước ngoại thành TPHCM bao gồm: Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Hóc Môn, Củ Chi và các Quận: Gò Vấp, Bình Tân, Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 12.

Quý khách hàng có địa chỉ đăng ký lắp mạng Viettel thuộc khu vực nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội sẽ áp dụng bảng giá wifi Viettel đặc thù nội thành.

Các khu vực được áp dụng gói cước lắp mạng Viettel Hà Nội nội thành (cũ ) bao gồm: Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Các khu vực được áp dụng gói cước lắp wifi Viettel TPHCM nội thành ( cũ ) bao gồm: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú và Thành phố Thủ Đức.

Tại sao khách hàng nên đăng ký bảng giá wifi Viettel 2026 khuyến mãi mới?

10 lý do cốt lõi giải thích tại sao khách hàng nên đăng ký bảng giá khuyến mãi mới năm 2026 của wifi Viettel:

  • 1. Giá cước rẻ nhất với băng thông lớn nhất: Viettel cung cấp các gói cước internet FTTH cáp quang giá cực kỳ cạnh tranh (gói đơn lẻ chỉ từ 180.000Đ – 195.000Đ/tháng) nhưng sở hữu tốc độ băng thông vượt trội.

  • 2. Công nghệ mạng tối tân (Wifi-6 & GPON): Sử dụng công nghệ GPON mới nhất giúp dễ dàng nâng cấp tốc độ. Đặc biệt, các gói cước doanh nghiệp chuẩn Wifi-6 giúp tăng băng thông, giảm độ trễ đến 75% và hỗ trợ kết nối mượt mà cho nhiều thiết bị cùng lúc.

  • 3. Hạ tầng mạng lớn và ổn định nhất: Viettel sở hữu hạ tầng cáp quang rộng khắp cả nước cùng 6 đường cáp quang biển quốc tế, đảm bảo kết nối quốc tế luôn thông suốt ngay cả khi có sự cố biển.

  • 4. Tốc độ xử lý sự cố nhanh nhất: Cam kết trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận thông báo, nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt tại nhà khách hàng để kiểm tra và xử lý sự cố.

  • 5. Triển khai lắp đặt thần tốc: Dịch vụ internet cáp quang sẽ được lắp đặt và cấu hình hoàn thiện nhanh chóng trong vòng 24 giờ kể từ khi khách hàng đăng ký thành công.

  • 6. Hệ thống chăm sóc khách hàng tốt nhất: Hỗ trợ đa kênh 24/7 thông qua tổng đài miễn cước, ứng dụng MyViettel, hệ thống cửa hàng trực tiếp và đội ngũ nhân viên bán hàng tận nơi.

  • 7. Thanh toán đa dạng, ưu đãi cao: Khách hàng có thể đóng cước linh hoạt qua nhiều hình thức (tại nhà, cửa hàng tiện lợi, ngân hàng, ví điện tử). Đặc biệt, khi thanh toán qua ví điện tử Viettel Money sẽ được chiết khấu từ 3% – 5%.

  • 8. Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng: Ngoài internet, Viettel đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu của cá nhân lẫn doanh nghiệp với các dịch vụ đi kèm như di động, truyền hình, chữ ký số (Viettel CA), hóa đơn điện tử, phần mềm BHXH…

  • 9. Đa dạng gói cước cho mọi đối tượng: Thiết kế linh hoạt từ các gói cá nhân (NetVT, Sun, Star tích hợp Mesh Wifi chống vùng phủ sóng cho nhà nhiều tầng) đến các gói doanh nghiệp lớn có sẵn IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế.

  • 10. Uy tín thương hiệu: Tập đoàn Viettel là doanh nghiệp có giá trị thương hiệu lớn và uy tín hàng đầu tại Việt Nam, đảm bảo tính bảo mật và an toàn thông tin tuyệt đối cho khách hàng.

Quý khách hàng có nhu cầu dùng cả truyền hình và FTTH Viettel trên 1 đường dây có thể tham khảo bảng giá internet Viettel 2026 combo truyền hình App TV360.

Bảng giá internet Viettel 2026 combo truyền hình App TV360:

  • Combo NetVT1: băng thông 300 Mbps: toàn quốc: Basic: 215.000Đ; Vip: 245.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 255.000Đ; Vip: 285.000Đ;
  • Combo NetVT2: băng thông 300 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 260.000Đ; Vip: 290.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 285.000Đ; Vip: 315.000Đ;
  • Combo MeshVT1 + thêm 1 Mesh: băng thông 300 Mbps: toàn quốc: Basic: 230.000Đ; Vip: 260.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 275.000Đ; Vip: 305.000Đ;
  • Combo MeshVT2 + thêm 2 Mesh: băng thông 500 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 265.000Đ; Vip: 295.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 309.000Đ; Vip: 339.000Đ;
  • Combo MeshVT3 + thêm 3 Mesh: băng thông: 500 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 319.000Đ; Vip: 349.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 379.000Đ; Vip: 409.000Đ.
Bảng giá internet Viettel 2026 combo truyền hình App TV360
Bảng giá internet Viettel 2026 combo truyền hình App TV360

Các gói cước truyền hình App TV360 Basic và TV360 Vip khác nhau như thế nào?

Khi đăng ký lắp mạng Internet cáp quang Viettel kèm truyền hình App TV360, khách hàng thường phân vân giữa hai lựa chọn là Combo BasicCombo Vip. Sự khác biệt cơ bản giữa hai gói cước này chủ yếu nằm ở số lượng kênh, kho nội dung đặc sắcmức giá cước.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết để bạn dễ dàng lựa chọn:

Bảng so sánh TV360 Basic và TV360 Vip

Tiêu chí Gói TV360 Basic Gói TV360 Vip
Giá cước Rẻ hơn (Thường chênh lệch khoảng 30.000Đ/tháng so với gói Vip). Cao hơn gói Basic nhưng sở hữu đặc quyền nội dung cao cấp hơn.
Số lượng kênh Khoảng 100 – 140 kênh truyền hình phổ biến trong nước và quốc tế. Lên tới 160 – 200 kênh phong phú hơn (bao gồm đầy đủ các kênh của gói Basic).
Nội dung độc quyền & Thể thao Xem các kênh truyền hình thiết yếu (VTV, HTV, VTVCab, các kênh địa phương…). Không bao gồm một số giải đấu thể thao độc quyền cao cấp. Tích hợp thêm các nội dung giải trí/phim bom tấn Premium, kho phim 4K độc quyền và các giải đấu thể thao lớn (Ví dụ: Đua xe F1, các giải bóng đá có bản quyền của Viettel).
Kho phim & VOD Hạn chế hơn, chủ yếu xem kho phim miễn phí hoặc các phim bộ thông thường. Mở khóa toàn bộ kho nội dung VOD cao cấp, phim song song độc quyền phát sóng không chậm trễ.
Thiết bị hỗ trợ Xem mượt mà trên Điện thoại, Máy tính bảng và Smart TV. Xem mượt mà trên Điện thoại, Máy tính bảng và Smart TV.

Tóm lại, bạn nên chọn gói nào?

  • Nên chọn gói Basic nếu: Gia đình bạn chỉ có nhu cầu giải trí cơ bản, xem các kênh truyền hình thời sự, phim truyền hình Việt Nam thông thường, theo dõi tin tức hàng ngày và muốn tối ưu hóa chi phí hàng tháng tối đa.

  • Nên chọn gói Vip nếu: Bạn hoặc người thân trong gia đình là “mọt phim” thích cày phim bom tấn, phim bộ chất lượng cao, hoặc là tín đồ thể thao muốn theo dõi trọn vẹn các trận đấu, giải đua xe đỉnh cao với chất lượng hình ảnh sắc nét mà không lo bị giới hạn nội dung.

(Lưu ý: Cả hai gói này đều chưa bao gồm chùm kênh K+ bản quyền Ngoại hạng Anh. Nếu có nhu cầu xem K+, bạn có thể mua thêm gói bổ trợ trực tiếp ngay trên ứng dụng TV360 một cách dễ dàng).

Quý khách hàng có nhu cầu dùng đầu thu truyền hình Box TV360 Viettel.

Khuyến mãi bảng giá mạng Viettel 2026 combo truyền hình Box TV360:

  • Combo NetVT1: băng thông 300 Mbps: toàn quốc: Basic: 235.000Đ; Vip: 275.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 275.000Đ; Vip: 315.000Đ;
  • Combo NetVT2: băng thông 300 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 280.000Đ; Vip: 320.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 305.000Đ; Vip: 345.000Đ;
  • Combo MeshVT1 + thêm 1 Mesh: băng thông 300 Mbps: toàn quốc: Basic: 250.000Đ; Vip: 290.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 295.000Đ; Vip: 335.000Đ;
  • Combo MeshVT2 + thêm 2 Mesh: băng thông 500 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 285.000Đ; Vip: 325.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 329.000Đ; Vip: 369.000Đ;
  • Combo MeshVT3 + thêm 3 Mesh: băng thông: 500 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 339.000Đ; Vip: 379.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 399.000Đ; Vip: 439.000Đ.
Khuyến mãi bảng giá mạng Viettel 2026 combo truyền hình Box TV360
Khuyến mãi bảng giá mạng Viettel 2026 combo truyền hình Box TV360

Sự khác biệt giữa gói cước truyền hình Box TV360 Basic và Box TV360 Vip là gì?

Sự khác biệt giữa gói cước Box TV360 BasicBox TV360 Vip về mặt nội dung (số lượng kênh, kho phim độc quyền, các giải đấu thể thao…) hoàn toàn tương tự như khi sử dụng gói App TV360.

Tuy nhiên, điểm khác biệt lớn nhất khi khách hàng chọn các gói Box TV360 (so với gói App) là sẽ được Viettel trang bị thêm một thiết bị đầu thu điều khiển giọng nói (TV360 Box). Thiết bị này giúp biến các dòng tivi thường thành Smart TV và mang lại trải nghiệm mượt mà hơn.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết về mức giá cước và đặc điểm của hai gói Box này:

Bảng so sánh gói Box TV360 Basic và Box TV360 Vip 2026
Tiêu chí so sánh Gói Box TV360 Basic Gói Box TV360 Vip
Thiết bị đi kèm Được trang bị 01 đầu thu Box TV360 thế hệ mới của Viettel. Được trang bị 01 đầu thu Box TV360 thế hệ mới của Viettel.
Giá cước hàng tháng

Rẻ hơn, tiết kiệm chi phí tối đa cho gia đình.


(Thường chênh lệch khoảng 40.000Đ/tháng so với gói Box Vip).

Cao hơn gói Box Basic nhưng đi kèm đặc quyền nội dung phong phú hơn.
Số lượng kênh TV Khoảng 100 – 140 kênh truyền hình cơ bản, thiết yếu trong và ngoài nước. Lên tới 160 – 200 kênh truyền hình (bao gồm đầy đủ danh sách kênh của gói Basic và các kênh nâng cao).
Nội dung & Giải trí Đáp ứng nhu cầu xem truyền hình phổ thông (VTV, HTV, VTVCab…). Kho phim truyện và ca nhạc ở mức cơ bản.

Lời khuyên chọn gói: > * Hãy chọn Box TV360 Basic nếu tivi nhà bạn là tivi đời cũ (cần đầu thu để vào mạng/Youtube) và gia đình chủ yếu chỉ xem thời sự, các kênh truyền hình cơ bản.

  • Hãy chọn Box TV360 Vip nếu gia đình có nhu cầu giải trí cao, thích xem phim chất lượng cao, phim chiếu rạp hoặc theo dõi các nội dung thể thao đặc sắc mà không muốn bị làm phiền bởi các giới hạn bản quyền.

Trường hợp đối tượng khách hàng là doanh nghiệp vừa và nhỏ chỉ có nhu cầu sử dụng cáp quang FTTH tốc độ cao chuẩn wifi-6 không cần IP tĩnh. Sẽ phù hợp với bảng giá internet Viettel 6 gói cước cáp quang Viettel doanh nghiệp chuẩn wifi-6.

Bảng giá internet Viettel doanh nghiệp vừa và nhỏ chuẩn wifi-6

Gói cước + Thiết bị QUỐC TẾ TỐI THIỂU TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC GIÁ CƯỚC
Pro 1
(1 Modem wifi-6)
2 Mbps 400 – 1000 Mbps 350.000Đ
Pro 2
(1 Modem wifi-6)
5 Mbps 500 – 1000 Mbps 500.000Đ
MeshPro 1
(1 Modem + 1 Mesh wifi-6)
2 Mbps 400 – 1000 Mbps 400.000Đ
MeshPro 2
(1 Modem + 2 Mesh wifi-6)
5 Mbps 500 – 1000 Mbps 600.000Đ
Pro 600
(1 Modem wifi-6)
2 Mbps 600 Mbps 500.000Đ
Pro 1000
(1 Modem wifi-6)
10 Mbps  1000 Mbps 700.000Đ
MeshPro 600
(1 Modem + 2 Mesh wifi-6)
2 Mbps 600 Mbps 650.000Đ
MeshPro 1000
(1 Modem + 2 Mesh wifi-6)
10 Mbps  1000 Mbps 800.000Đ
Bảng giá internet Viettel doanh nghiệp vừa và nhỏ chuẩn wifi-6
Bảng giá internet Viettel doanh nghiệp vừa và nhỏ chuẩn wifi-6

Dịch vụ FTTH cáp quang Viettel Wifi-6 là gì?

Wi-Fi 6 đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi. Nhận câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp về các tính năng và cải tiến mới nhất của sản phẩm.

Gói cước internet Viettel cho doanh nghiệp Wifi và Wifi 6 Khác nhau như thế nào?

Wi-Fi 6 là một bản nâng cấp đáng kể so với các thế hệ trước, mặc dù sự khác biệt có thể không rõ ràng ngay lập tức đối với người dùng thường. Những thay đổi này có thể không thay đổi đáng kể cách chúng ta sử dụng bộ định tuyến không dây hoặc mạng không dây mà thay vào đó bao gồm nhiều cải tiến gia tăng xếp thành một bản nâng cấp đáng kể.

Thay đổi lớn đầu tiên là Wi-Fi 6 cho phép tốc độ kết nối nhanh hơn.

Tốc độ internet wifi nhanh hơn.

Wi-Fi nhanh hơn có nghĩa là tốc độ tải lên và tải xuống (hoặc thông lượng) tốt hơn do Wi-Fi 6 cung cấp sự gia tăng băng thông. Điều này ngày càng trở nên quan trọng khi kích thước tập tin tiếp tục tăng, cùng với nhu cầu dữ liệu tăng cao để phát trực tuyến video chất lượng cao và chơi game trực tuyến nặng. Chơi một trò chơi nhiều người chơi trong khi phát trực tiếp lên Twitch* đòi hỏi lượng băng thông lớn cùng kết nối ổn định và đáng tin cậy.

Vậy WiFi 6 doanh nghiệp nhanh hơn wifi 5 mạng Viettel bao nhiêu?
  • 9,6 Gbps là thông lượng tối đa của Wi-Fi 6 trên nhiều kênh. Ngược lại, Wi-Fi 5 cung cấp tối đa 3,5 Gbps. Tuy nhiên, đây là mức tối đa lý thuyết; trong các tình huống thực tế, mạng cục bộ có thể không đạt được tốc độ tối đa này. Điều đó nói lên rằng, vì mức tối đa đó được chia sẻ trên nhiều thiết bị, các thiết bị có Wi-Fi 6 có thể tận hưởng tốc độ nhanh hơn đáng kể ngay cả khi chúng không đạt được tiềm năng tối đa.
  • Tốc độ có thể nhanh hơn khi so sánh với Wi-Fi 5. Điều này giả sử bạn đang sử dụng bộ định tuyến Wi-Fi với một thiết bị duy nhất. Wi-Fi 6 đạt được tốc độ truyền dữ liệu cao hơn thông qua nhiều phương pháp khác nhau, bắt đầu bằng việc mã hóa dữ liệu hiệu quả hơn và sử dụng thông minh phổ sóng không dây được thực hiện bởi các bộ xử lý mạnh mẽ hơn.
  • Wi-Fi 6 có thể giảm độ trễ đến 75%. Nó đạt được điều này bằng cách xử lý lượng lớn lưu lượng mạng hiệu quả hơn. Đối với game thủ, điều này có nghĩa là tải xuống trò chơi nhanh hơn, tốc độ tải lên tốt hơn để phát trực tuyến trò chơi và đa nhiệm phương tiện đáng tin cậy hơn.
  • Wi-Fi 6 mang lại tín hiệu có dây và không dây gần với mức ngang giá hơn. Điều này có khả năng giải phóng nhiều người dùng hơn khỏi những ràng buộc của việc kết nối cứng với modem của họ. Nhiều game thủ hoặc người sáng tạo nội dung vẫn kết nối trực tiếp với bộ định tuyến hoặc bộ chuyển mạch mạng qua cáp Ethernet thay vì tận dụng sự linh hoạt mà mạng không dây mang lại. Wi-Fi 6 giúp thu hẹp khoảng cách giữa kết nối có dây và không dây.

Với đối tượng khách hàng là doanh nghiệp lớn có nhu cầu dùng IP tĩnh Viettel cho gói cước. Sẽ phù hợp với bảng giá cáp quang Viettel 8 gói cước có IP tĩnh.

Bảng giá cáp quang Viettel doanh nghiệp có IP tĩnh chỉ từ 800.000Đ

Gói cước Băng Thông
Trong Nước/ Quốc Tế
IP Tĩnh Cước Trọn Tháng
VIP200 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh 800.000đ
F200N 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh 1.100.000đ
VIP500 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh 1.900.000đ
F200Flus 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh 4.400.000đ
VIP600 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP Lan 6.600.000đ
F500Basic 600Mbps / 40Mbps 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan 13.200.000đ
F500Plus 600Mbps / 50Mbps 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan 17.600.000đ
F1000Plus 1000Mbps / 100Mbps 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan 50.000.000đ
Bảng giá cáp quang Viettel doanh nghiệp có IP tĩnh
Bảng giá cáp quang Viettel doanh nghiệp có IP tĩnh

Ghi chú: riêng bảng giá wifi Viettel với 16 gói cước cáp quang doanh nghiệp sẽ áp dụng trên toàn quốc không phân biệt với nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội.

Phân tích về các gói cước internet Viettel cho doanh nghiệp cung cấp cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp ở trên có các đặc điểm sau:

  • Tất cả các gói internet cáp quang được Viettel thiết kế dành cho doanh nghiệp được có tốc độ đường truyền internet trong nước từ 200 Mbps trở lên ( Với tốc độ 90 Mbps có thể sử dụng cho cùng 1 lúc 10 thiết bị kết nối ). Gói có tốc độ cao nhất lên đến 1000 Mbps.
  • Có 11 gói cước cáp quang doanh nghiệp miễn phí kèm IP tĩnh.
  • Trong đó có 2 gói F300N và F300 Basic có 5 IP tĩnh, 5 gói cước có 9 IP tĩnh.
  • Tốc độ kết nối quốc tế cam kết đạt 99%.
  • Doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng nhiều IP hơn gói cước đã cung cấp có thể thuê thêm IP tĩnh với giá 1 block 4 Ip tĩnh/ 500.000đ/ tháng.
  • Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng cao hơn về tốc độ đường truyền quốc tế cũng như trong nước. Thì có thể đăng ký dịch vụ kênh thuê riêng Viettel. Phù hợp với các đối tượng khách hàng là văn phòng đại diện của nước ngoài tại Việt Nam hoặc các doanh nghiệp FDI ( các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài )…
IP tĩnh gói cước internet Viettel cho doanh nghiệp là gì:

IP tĩnh Viettel là địa chỉ cố định, ip tĩnh sẽ được cấp cho một máy chủ sử dụng với một mục đích riêng biệt. Nhằm hỗ trợ giúp người dùng không bị gián đoạn trong quá trình sử dụng. Các thiết bị có thể sử dụng IP tĩnh như router, điện thoại , máy tính bàn, laptop, máy chủ web, máy chủ mail…

Lợi ích khi sử dụng IP tĩnh so với IP động:

Các thiết bị khi được cấu hình IP tĩnh sẽ hoạt động tốt và ổn định hơn. Đặc biệt với các khách hàng là doanh nghiệp thường có nhu cầu sử dụng cho các thiết bị dùng chung trong công ty như máy in…Khi thiết bị mất điện hoặc lỗi phải reset lại nếu dùng IP động thiết bị sẽ thay đổi địa chỉ IP. -> Các thiết bị khác kết nối tới thiết bị sẽ phải cài đặt lại theo địa chỉ IP mới.

Các ưu điểm của những gói cước internet cáp quang Viettel cho doanh nghiệp có IP tĩnh:
  1. Độ tin cậy an toàn và ổn định: Cáp quang có độ ổn định cao, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố thời tiết, không bị dẫn điện bảo đảm an toàn cho con người và thiết bị.
  2. Tốc độ băng thông trong nước và quốc tế lớn, tín hiệu cáp quang không bị suy hao.
  3. Băng thông cân đối giữa upload và download giúp ích trong việc chia sẽ các Video, dữ liệu lớn như Video lên các trang mạng xã hội.
  4. Kháng nhiễu và bảo mật thông tin: cáp quang không bị ảnh hưởng bởi môi trường tín hiệu xung quanh, bảo mật an toàn thông tin dữ liệu trên môi trường internet.
  5. Hỗ trợ tốt nhất trong việc sử dụng các ứng dụng phổ biến hiện nay như: bán hàng online, livestream, hội nghị trực tuyến…

Với khách hàng là tập đoàn, tổng công ty, trường đại học, viện nghiên cứu, các sàn thương mại điện tử cần đường truyền kênh thuê riêng Internet Leasedline Viettel.

Bảng giá internet Viettel leasedline kênh thuê riêng doanh nghiệp lớn:

  • Gói băng thông quốc tế: 5 Mbps, trong nước: 100 Mbps: trọn tháng chỉ 5.000.000Đ;
  • Gói băng thông quốc tế: 5 Mbps, trong nước: 200 Mbps: trọn tháng chỉ 8.000.000Đ;
  • Gói băng thông quốc tế: 10 Mbps, trong nước: 100 Mbps: trọn tháng chỉ 8.750.000Đ;
  • Gói băng thông quốc tế: 10 Mbps, trong nước: 200 Mbps: trọn tháng chỉ 11.750.000Đ;
  • Gói băng thông quốc tế: 10 Mbps, trong nước: 300 Mbps: trọn tháng chỉ 14.750.000Đ;
  • Gói băng thông quốc tế: 10 Mbps, trong nước: 400 Mbps: trọn tháng chỉ 17.750.000Đ.

Trường hợp quý doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng leasedline Viettel với băng thông trong nước và quốc tế khác bảng báo giá trên. Có thể mua thê băng thông theo giá sau.

Giá mua thêm băng thông dịch vụ kênh thuê riêng internet leased line Viettel:

  • Băng thông quốc tế: 1 Mbps: giá 750.000Đ;
  • Băng thông trong nước: 1 Mbps: giá 300.000Đ.

Khách hàng đăng ký các gói cước cáp quang Viettel doanh nghiệp thì hồ sơ cần những gì?

Hồ sơ đăng ký lắp wifi Viettel áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp:
  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Hồ sơ đăng ký internet Viettel doanh nghiệp ủy quyền:
  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  • Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Các gói cước mạng internet wifi của nhà mạng khác như: VNPT và FPT so với Viettel như thế nào?

Để so sánh khách quan giữa mạng Internet Wifi của Viettel với hai nhà mạng lớn còn lại là VNPTFPT trong năm 2026, chúng ta có thể đặt lên bàn cân qua các tiêu chí cốt lõi: Giá cước/Băng thông, Công nghệ & Thiết bị, và Hạ tầng/Độ ổn định.

Dưới đây là bức tranh so sánh chi tiết giúp bạn dễ dàng đánh giá:

1. So sánh về Giá cước và Băng thông (Gói cá nhân/Hộ gia đình)

  • Viettel: Nổi tiếng là nhà mạng có mức giá “bình dân” nhất nhưng băng thông lại cực kỳ hào phóng. Gói thấp nhất dành cho khu vực ngoại thành/tỉnh (NetVT1) có tốc độ lên tới 300 Mbps nhưng giá chỉ từ 195.000Đ/tháng. Gói có thêm Mesh (MeshVT1) cũng chỉ khoảng 210.000Đ/tháng.

  • VNPT: Mức giá thường tương đương hoặc nhỉnh hơn Viettel một chút đối với các gói cơ bản (dao động từ 165.000Đ – 220.000Đ). VNPT mạnh về việc đóng trước cước để nhận thêm tháng khuyến mãi, tuy nhiên xét về tỷ lệ “Số tiền bỏ ra / Tốc độ Mbps nhận được” ở các gói cước mới thì Viettel đang có phần nhỉnh hơn về băng thông tối thiểu.

  • FPT: Thường có mức giá cước cao nhất trong bộ ba (gói phổ thông thường từ 200.000Đ – 250.000Đ/tháng). Bù lại, FPT định hình phân khúc gói cước rất rõ ràng theo nhu cầu (gói Giga, Sky, Meta) với băng thông mở khóa lên tới 1 Gbps (Download).

2. Công nghệ Wi-Fi và Thiết bị đi kèm

  • Viettel: Đi đầu trong việc phổ cập hệ thống Home Wifi (Mesh Wifi) cho hộ gia đình. Khách hàng đăng ký các gói dòng MeshVT sẽ được tặng kèm từ 1 đến 3 thiết bị Mesh miễn phí để xóa vùng vẹt sóng trong nhà cao tầng. Đối với doanh nghiệp, Viettel trang bị hoàn toàn thiết bị chuẩn Wi-Fi 6 giúp giảm độ trễ tới 75% và chịu tải cực tốt.

  • FPT: Là nhà mạng rất tích cực đầu tư công nghệ phần cứng. FPT trang bị modem Wi-Fi 6 khá sớm cho các gói cước gia đình hệ “Sky” hay “Meta”, tích hợp tính năng F-Safe giúp bảo mật đường truyền, ngăn chặn virus và mã độc ngay từ modem.

  • VNPT: Đang dần nâng cấp các dòng modem cáp quang hỗ trợ Wi-Fi 5 hai băng tần lên Wi-Fi 6. Hệ thống Mesh của VNPT (iGate) hoạt động khá tròn vai nhưng thiết kế và khả năng roaming (chuyển vùng mượt mà) đôi khi chưa linh hoạt bằng Viettel Mesh hay FPT.

3. Hạ tầng và Độ ổn định quốc tế

  • Viettel: Sở hữu lợi thế tuyệt đối về hạ tầng mặt đất rộng khắp (thừa hưởng từ hạ tầng quân đội) và đặc biệt là hệ thống 6 đường cáp quang biển quốc tế. Nhờ có nhiều tuyến cáp dự phòng, khi xảy ra sự cố đứt cáp biển chung, mạng Viettel thường ít bị ảnh hưởng nhất và giữ được sự ổn định cho các kết nối đi quốc tế (Facebook, Youtube, Server game nước ngoài).

  • VNPT: Có hạ tầng cáp quang nội địa cực kỳ vững chắc, độ phủ sóng ở các vùng sâu vùng xa, biên giới hải đảo rất tốt nhờ lợi thế của nhà mạng bưu điện truyền thống. Tốc độ mạng VNPT đi các trang web trong nước rất nhanh và đứng đầu về độ ping thấp, tuy nhiên đường truyền quốc tế đôi khi bị nghẽn nặng mỗi khi có sự cố cáp quang biển.

  • FPT: Hạ tầng chủ yếu tập trung mạnh ở các thành phố lớn và khu đô thị sầm uất. Điểm mạnh của FPT là băng thông trong nước cực tốt, sở hữu các tuyến cáp đất liền đi quốc tế ổn định, rất thích hợp cho việc xem phim chất lượng cao, livestream, hay chơi game.

Bảng tổng hợp nhanh (Góc độ người dùng)
Tiêu chí Mạng Viettel Mạng VNPT Mạng FPT
Giá cước 🥇 Rẻ nhất/Băng thông lớn 🥈 Trung bình 🥉 Khá cao
Độ phủ hạ tầng 🥇 Rất rộng (Đô thị & Nông thôn) 🥇 Rất rộng (Toàn quốc) 🥈 Tập trung đô thị lớn
Ổn định Quốc tế 🥇 Tốt nhất (Nhiều cáp biển dự phòng) 🥈 Khá (Dễ nghẽn khi đứt cáp) 🥇 Tốt (Mạnh về cáp đất liền)
Thiết bị & Công nghệ 🥇 Thiết bị Mesh & Wifi 6 rất mạnh
Lời khuyên lựa chọn
  • Chọn Viettel nếu bạn tìm kiếm một đường truyền ngon – bổ – rẻ, nhà nhiều tầng/nhiều phòng cần phủ sóng Wifi đều, hoặc công việc đòi hỏi kết nối đi quốc tế ổn định quanh năm.

  • Chọn VNPT nếu bạn ở các khu vực vùng xa hoặc ưu tiên đường truyền trong nước có độ trễ thấp, ổn định cao để làm việc với các hệ thống server Việt Nam.

  • Chọn FPT nếu bạn dư dả tài chính, sống ở thành phố, đam mê công nghệ mới, thích xem phim 4K/8K, livestream trực tuyến mượt mà và cần một dịch vụ có tính bảo mật thiết bị cao.

Khách hàng có nhu cầu dùng bảng giá wifi Viettel có thể liên hệ số điện thoại nào?

Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký bảng giá internet Viettel cáp quang. Chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng đài mạng internet Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà.

Quý doanh nghiệp có thể tham khảo thêm các dịch vụ khuyến mãi Viettel đang cung cấp:

  1. Dịch vụ chứng thực với bảng giá chữ ký số Viettel rẻ nhất  – Viettel CA. Khách hàng cá nhân doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá khuyến mãi chữ ký số Viettel cấp mới hoặc ưu đãi gia hạn chữ ký số Viettel mới nhất.
  2. Một dịch vụ không thể thiếu với doanh nghiệp mới thành lập là phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel. Với bảng giá BHXH Viettel tốt nhất thị trường cho khách hàng đăng ký mới hoặc gia hạn vBHXH Viettel khi hết hạn.
  3. Với doanh nghiệp mới thành lập, chương trình khuyến mãi combo chữ ký số Viettel và BHXH ưu đãi kép chiết khấu trực tiếp tiền mặt và tặng thêm tháng sử dụng.
  4. Trường hợp doanh nghiệp đang dùng combo chữ token và vBHXH Viettel đã hết hạn. Chỉ cần gia hạn combo chữ ký số và BHXH Viettel không cần phải đăng ký mới.
  5. Bảng giá dịch vụ đăng ký hóa đơn điện tử Viettel giá rẻ cho công ty/ doanh nghiệp được miễn phí 100% phí khởi tạo và giảm 20% giá gói hóa đơn. Trường hợp doanh nghiệp đang dùng hóa đơn điện tử Viettel đã hết số hóa đơn. Chỉ cần gia hạn hóa đơn điện tử Viettel với gói hóa đơn theo yêu cầu.
  6. Đặc biệt chương tình ưu đãi combo chữ ký số và hóa đơn điện tử Viettel được chiết khấu Viettel CA và miễn phí khởi tạo và thiết kế hóa đơn, giảm thêm 20% giá gói hóa đơn.

Chi tiết các chương trình khuyến mãi,sản phẩm, dịch vụ Viettel giá rẻ. Quý khách hàng tham khảo thêm gói cước internet Viettel rẻ nhất tại trang: https://tuvandichvuviettel.com/.

Khách hàng đã đăng ký bảng giá internet Viettel muốn chuyển địa điểm sử dụng có được không? phí chuyển địa điểm lắp đặt như thế nào?

Chương trình chuyển địa điểm lắp đặt các gói cước mạng FTTH Viettel sẽ được miễn phí chuyển lần đầu trong nội tỉnh. Không hỗ trợ chuyển địa điểm ngoài. Từ lần chuyển thứ hai phí chuyển là 200.000Đ.

Khách hàng muốn kiểm tra thực tế tốc độ gói cước khuyến mãi cáp quang wifi Viettel giá rẻ đang dùng, băng thông có đạt tốc độ gói cước đã đăng ký không phải làm thế nào?

Quý khách hàng có thể kiểm tra đo băng thông tốc độ gói cước đã lắp đặt mạng wifi Viettel giá rẻ trên web Fast.com hoặc app speedtest.vn trên điện thoại để test.

Tư vấn bảng giá wifi Viettel cho cá nhân hộ gia đình:

Hộ gia đình dưới 5 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước NetVT1;

Hộ gia đình dưới 19 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước NetVT2.

Các gia đình nhà nhiều phòng, nhiều tầng có thể đăng ký các gói Star để đảm bảo phù vủng sóng wifi.

Tư vấn bảng giá mạng Viettel các gói cước phù hợp cho hộ kinh doanh:

Quý khách hàng là hộ kinh doanh như: quán cà phê, cửa hàng kinh doanh, nhà hàng, quán bar, karaoke, nhà có nhiều phòng, nhà có nhiều tầng …. -> Nhu cầu sử dụng wifi diện tích lớn, có nhiều thiết bị ( điện thoại, máy tính… ) kết nối wifi đồng thời. -> Sẽ phù hợp với các gói cước Star Viettel.

Gói cước MeshVT1: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 15 m và 15 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 1 router Mesh;

Gói cước MeshVT2: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 25 m và 25 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 2 router Mesh;

Gói cước MeshVT3: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 35 m và 35 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 3 router Mesh;

Tư vấn bảng giá cáp quang Viettel các gói cước phù hợp cho công ty/ tổ chức:

Công ty nhỏ: quy mô dưới 10 thành viên sẽ phù hợp với 3 gói cước: Pro300, Pro600 và Pro1000.

Công ty vừa: quy mô dưới 20 thành viên: nên đăng ký 3 gói cước: F200N, F200 Basic và F200 Plus.

Doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế lớn và nhiều IP tĩnh: sẽ phù hợp với 5 gói cước: F300N, F300 Basic, F300 Plus, F500 Basic và F500 Plus.

5/5 - (15 bình chọn)
Contact Me on Zalo
0982204204
Lên đầu trang