Bảng Giá Các Gói Cước Wifi Viettel 2026 FTTH Cáp Quang

Views: 44

Nội dung bài viết

Cập Nhật Bảng Giá Các Gói Cước Wifi Viettel 2026 FTTH Cáp Quang Cho Khách Hàng Cá Nhân Và Doanh Nghiệp.

Khuyến mãi bảng giá các gói cước wifi Viettel 2026 FTTH cáp quang rẻ nhất với NetVT1: chỉ 180.000Đ tốc độ băng thông nâng lên 300 Mbps. Trọn gói combo cả internet và truyền hình dùng App STD băng thông 300 Mbps chỉ 200.000Đ.

Ưu đãi các gói cước internet Viettel 2026 mới với 3 gói Mesh trang bị bộ đôi thiết bị modem ONT 4 cổng wifi hai băng tầng và router Mesh mở rộng vùng phủ sóng wifi và thiết bị kết nối. Phù cho cho hộ kinh doanh cá thể hoặc nhà có nhiều tầng, nhiều phòng.

Chương trình khuyến mãi các gói cước cáp quang Viettel 2026 bổ sung thêm 6 gói cước chuẩn wifi-6 mới cho cơ quan/ công ty tốc độ cao từ 300 Mbps trở lên giá hàng tháng chỉ từ 350.000Đ.

Khách hàng là cá nhân hộ gia đình, có nhu cầu đăng ký mạng cáp quang Viettel có thể tham khảo:

Bảng giá 5 gói cước wifi Viettel mới nhất 2026 tăng băng thông giá không đổi.

Gói cước wifi Viettel NETVT1:

-Tốc độ băng thông: 300 Mbps + 1 Modem;
– FTTH đơn lẻ: 195.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Basic: 215.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Vip: 245.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Basic: 235.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Vip: 275.000Đ/ tháng.

Gói cước wifi Viettel NETVT1 mới
Gói cước wifi Viettel NETVT1 mới

Gói cước internet Viettel NETVT2:

-Tốc độ băng thông: 500 Mbps – 1 Gbps + 1 Modem;
– FTTH đơn lẻ: 240.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Basic: 260.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Vip: 290.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Basic: 280.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Vip: 320.000Đ/ tháng.

Gói cước internet Viettel NETVT2 mới
Gói cước internet Viettel NETVT2 mới

Đặc biệt  với 3 gói cước wifi Viettel 2026 mới MeshVT ngoài thiết bị modem ONT miễn phí trang bị thêm từ 1 đến 3 thiết bị Mesh để mở rộng vùng phủ sóng wifi.

Gói cước mạng Viettel MeshVT1:

-Tốc độ băng thông: 300 Mbps + 1 Modem + 1 Mesh;
– FTTH đơn lẻ: 210.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Basic: 230.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Vip: 260.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Basic: 250.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Vip: 290.000Đ/ tháng.

Gói cước mạng Viettel MeshVT1 mới
Gói cước mạng Viettel MeshVT1 mới

Gói cước FTTH Viettel MeshVT2:

-Tốc độ băng thông: 500 Mbps đến 1 Gbps + 1 Modem + 2 Mesh;
– FTTH đơn lẻ: 245.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Basic: 265.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Vip: 295.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Basic: 285.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Vip: 325.000Đ/ tháng.

Gói cước FTTH Viettel MeshVT2 mới
Gói cước FTTH Viettel MeshVT2 mới.

Gói cước cáp quang Viettel MeshVT3 mới:

-Tốc độ băng thông: 500 Mbps đến 1 Gbps + 1 Modem + 3 Mesh;
– FTTH đơn lẻ: 299.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Basic: 319.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình App TV360 Vip: 349.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Basic: 339.000Đ/ tháng;
– Combo truyền hình Box TV360 Vip: 379.000Đ/ tháng.

Gói cước cáp quang Viettel MeshVT3 mới
Gói cước cáp quang Viettel MeshVT3 mới

Bảng Giá Các Gói Cước Wifi Viettel 2026 FTTH Cáp Quang đơn lẻ:

  • Gói NetVT1 300 Mbps: FTTH đơn lẻ: 195.000Đ;
  • Gói NetVT2 từ 500 Mbps đến 1 Gbps: FTTH đơn lẻ: 240.000Đ;
  • Gói MeshVT1 ( thêm 1 Mesh ) 300 Mbps: FTTH đơn lẻ: 210.000Đ;
  • Gói MeshVT2 ( thêm 2 Mesh ) từ 500 Mbps đến 1 Gbps: FTTH đơn lẻ: 245.000Đ;
  • Gói MeshVT3 ( thêm 3 Mesh ) từ 500 Mbps đến 1 Gbps: FTTH đơn lẻ: 299.000Đ.
Bảng Giá Các Gói Cước Wifi Viettel 2026 FTTH Cáp Quang Đơn Lẻ
Bảng Giá Các Gói Cước Wifi Viettel 2026 FTTH Cáp Quang Đơn Lẻ
Sự khác biệt giữa gói cước NetVT và MeshVT là gì?

điểm khác biệt lớn nhất giữa gói cước NetVTMeshVT của Viettel nằm ở thiết bị đi kèmđối tượng/không gian sử dụng.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết:

Tiêu chí Gói cước NetVT Gói cước MeshVT
Thiết bị trang bị Chỉ bao gồm 1 Modem Wifi chính (loại 4 cổng, 2 băng tần Dualband 5 GHz). Gồm 1 Modem Wifi chính + tặng kèm thêm từ 1 đến 3 thiết bị Home Wifi (Mesh) mở rộng.
Phạm vi phủ sóng Phủ sóng tốt nhất trong bán kính dưới 15 mét. Mở rộng vùng phủ sóng xa hơn, xuyên tường tốt hơn nhờ các thiết bị Mesh kết nối với nhau.
Số lượng thiết bị Phù hợp cho nhu cầu kết nối dưới 10 thiết bị đồng thời. Hỗ trợ số lượng thiết bị truy cập cùng lúc nhiều hơn (từ 25 – 45 thiết bị tùy gói MeshVT1, VT2 hay VT3).
Đối tượng phù hợp Cá nhân, hộ gia đình nhỏ, nhu cầu sử dụng cơ bản trên một mặt sàn hoặc không gian ít vật cản. Hộ gia đình có nhà nhiều tầng/nhiều phòng, quán cà phê, nhà hàng, hộ kinh doanh, spa, shop thời trang…
Mức giá (Đơn lẻ) Thường rẻ hơn (Ví dụ: Gói NetVT1 300 Mbps giá 195.000Đ/tháng).

Trường hợp khách hàng có nhu cầu đăng ký combo mạng FTTH cáp quang và truyền hình trên 1 đường dây.

Khuyến mãi các gói cước internet Viettel 2026 combo truyền hình:

  • Gói NETVT1 ( 1 modem ): băng thông 300 Mbps: combo truyền hình App TV360 Basic: 215.000Đ; App TV360 Vip: 245.000Đ; Box TV360 Basic: 235.000Đ; Box TV360 Vip: 275.000Đ;
  • Gói NETVT2 ( 1 modem ): băng thông 500 Mbps đến 1 Gbps: combo truyền hình App TV360 Basic: 260.000Đ; App TV360 Vip: 290.000Đ; Box TV360 Basic: 280.000Đ; Box TV360 Vip: 320.000Đ;
  • Gói MESHVT1 ( 1 modem + 1 Mesh): băng thông 300 Mbps: combo truyền hình App TV360 Basic: 230.000Đ; App TV360 Vip: 260.000Đ; Box TV360 Basic: 250.000Đ; Box TV360 Vip: 290.000Đ;
  • Gói MESHVT2 ( 1 modem + 2 Mesh): băng thông 500 Mbps đến 1 Gbps: combo truyền hình App TV360 Basic: 65.000Đ; App TV360 Vip: 295.000Đ; Box TV360 Basic: 285.000Đ; Box TV360 Vip: 325.000Đ;
  • Gói MESHVT3 ( 1 modem + 3 Mesh): băng thông 500 Mbps đến 1 Gbps: combo truyền hình App TV360 Basic: 319.000Đ; App TV360 Vip: 349.000Đ; Box TV360 Basic: 339.000Đ; Box TV360 Vip: 379.000Đ.
Bảng Giá Các Gói Cước Internet Viettel 2026 Combo Truyền Hình
Bảng Giá Các Gói Cước Internet Viettel 2026 Combo Truyền Hình

Sự khác biệt giữa gói cước App TV360 Basic và App TV360 Vip là gì?

sự khác biệt lớn nhất giữa App TV360 BasicApp TV360 VIP chủ yếu nằm ở số lượng kênh (đặc biệt là nhóm kênh đặc sắc/thể thao), kho nội dung đặc quyềnmức giá.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa hai gói App này:

Tiêu chí App TV360 Basic App TV360 VIP
Số lượng kênh truyền hình Gồm gần 170 kênh truyền hình trong nước và quốc tế phổ biến. Đầy đủ hơn với khoảng 160 – 200 kênh (bao gồm toàn bộ danh mục của gói Basic).
Nội dung độc quyền & Đặc sắc Không bao gồm các kênh quốc tế đặc sắc và nhóm kênh thể thao cao cấp (như K+). Tích hợp thêm các nội dung cao cấp: Nhóm kênh thể thao (K+ HD/SD tùy phiên bản gói VIP), phim bom tấn chiếu rạp, độc quyền hoặc kho nội dung quốc tế đặc sắc (HBO Go, Cinemax…).
Kho phim & VOD Được xem kho phim bộ, phim song song và kho VOD thông thường của Viettel. Mở khóa toàn bộ kho VOD VIP cao cấp, được ưu tiên xem trước các tập phim bom tấn, phim bộ hot.
Giá cước chênh lệch Rẻ hơn, thường được tích hợp miễn phí trong một số gói cước Data di động hoặc chỉ chênh khoảng 20.000Đ/tháng khi mua kèm combo Internet.

Gợi ý lựa chọn:

  • Bạn nên chọn gói App TV360 Basic nếu nhu cầu của gia đình chỉ ở mức cơ bản: xem các kênh VTV, HTV, tin tức thời sự, phim truyền hình Việt Nam/Trung Quốc/Hàn Quốc thông thường và các chương trình giải trí phổ thông.

  • Bạn nên chọn gói App TV360 VIP nếu gia đình có nhu cầu giải trí cao: thích xem phim điện ảnh bom tấn chiếu rạp mới nhất, các giải đấu thể thao độc quyền (ngoại hạng Anh trên K+), hoặc các kênh quốc tế chất lượng cao.

Sự khác biệt giữa gói cước Box TV360 Basic và Box TV360 Vip là gì?

Sự khác biệt lớn nhất giữa gói cước Box TV360 BasicBox TV360 VIP nằm ở quyền lợi giải trí (nhóm kênh và kho nội dung độc quyền) đi kèm, trong khi cả hai đều chung đặc điểm là được trang bị đầu thu Box TV360 điều khiển bằng giọng nói để biến tivi thường thành tivi thông minh.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết để bạn có thêm tư liệu hoàn thiện nội dung bài viết:

Tiêu chí Gói Box TV360 Basic Gói Box TV360 VIP
Thiết bị trang bị 1 Đầu thu Android TV Box 360 chính hãng Viettel. 1 Đầu thu Android TV Box 360 chính hãng Viettel.
Số lượng kênh truyền hình Khoảng gần 170 kênh truyền hình cơ bản, phổ biến trong nước và quốc tế. Đầy đủ từ 160 – 200 kênh (gồm toàn bộ các kênh của gói Basic và bổ sung thêm các kênh đặc sắc).
Nội dung đặc quyền Chỉ xem được các nội dung truyền hình và kho VOD thông thường. Tích hợp sẵn các nội dung cao cấp: Nhóm kênh thể thao (K+), kho phim điện ảnh bom tấn chiếu rạp độc quyền, phim bộ hot phát sóng song song và kho nội dung quốc tế đặc sắc.
Kho phim & VOD Truy cập kho phim, show giải trí, ca nhạc ở mức cơ bản. Mở khóa hoàn toàn kho VOD VIP, được ưu tiên xem trước các tập phim mới mà gói thường phải chờ.
Mức giá (Khi mua kèm combo Internet) Tiết kiệm hơn. Ví dụ đi kèm gói NetVT1 giá là 235.000Đ/tháng.

Gợi ý lựa chọn:

  • Chọn Box TV360 Basic nếu: Gia đình chỉ có nhu cầu xem truyền hình cơ bản (VTV, HTV, THVL…), thời sự, các kênh hoạt hình cho bé hoặc gameshow giải trí phổ thông trên tivi.

  • Chọn Box TV360 VIP nếu: Gia đình có đam mê thể thao lớn (muốn xem trực tiếp Ngoại Hạng Anh, các giải đấu lớn trên K+) hoặc yêu thích trải nghiệm điện ảnh với các bộ phim bom tấn, phim chiếu rạp độc quyền chất lượng cao.

Sự khác biệt giữa gói cước App TV360 và Box TV360 là gì?

Điểm khác biệt lớn nhất giữa gói cước App TV360Box TV360 nằm ở thiết bị giải mã (Đầu thu Box)loại tivi hỗ trợ.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết để bạn hệ thống lại thông tin và đưa vào bài viết:

Tiêu chí Gói cước App TV360 Gói cước Box TV360
Thiết bị đi kèm Không kèm thiết bị. Khách hàng tự tải ứng dụng TV360 về máy. Tặng kèm 1 Đầu thu Android TV Box 360 chính hãng Viettel (có điều khiển giọng nói).
Loại Tivi phù hợp Chỉ dùng được cho Smart Tivi (Tivi thông minh đời mới có thể cài đặt thêm ứng dụng). Phù hợp cho mọi loại Tivi, đặc biệt là Tivi thường (đời cũ) để biến thành Tivi thông minh.
Trải nghiệm sử dụng Phụ thuộc vào cấu hình và hệ điều hành có sẵn của Smart Tivi. Mượt mà hơn nhờ Box xử lý riêng, hỗ trợ tìm kiếm bằng giọng nói qua điều khiển.
Mức giá (Khi mua kèm combo Internet) Rẻ hơn do không tốn chi phí thiết bị (Ví dụ combo NetVT1 + App Basic: 215.000Đ/tháng).

Gợi ý lựa chọn:

  • Nên chọn App TV360 nếu: Nhà bạn đã có sẵn Smart Tivi đời mới, cấu hình mạnh, thao tác mượt mà và muốn tiết kiệm chi phí hàng tháng.

  • Nên chọn Box TV360 nếu: Nhà bạn dùng Tivi đời cũ (hoặc Smart Tivi đời sâu bị giật lag), gia đình có người già/trẻ em cần tính năng điều khiển bằng giọng nói cho tiện bấm tìm chương trình.

Ghi chú: bảng giá các gói cước trên áp dụng tại 32 tỉnh/ thành và ngoại thành Hà Nội – Hồ Chí Minh.

Áp dụng bảng giá lắp mạng Viettel Hà Nội ngoại thành (cũ ) gồm: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và thị xã Sơn Tây.

Tại TPHCM bảng giá ngoại thành ( cũ ) gồm: Cần Giờ, Nhà Bè, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Bình Tân, Gò Vấp, Quận 5, Quận 6, Quận 12 và Bình Dương, Bà Rịa Vũng Tàu ( mới sáp nhập ).

Quý khách hàng có địa chỉ lắp đặt gói cước cáp quang Viettel 2026 tại nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội sẽ áp dụng bảng giá cước riêng đặc thù.

Khách hàng tại Hà Nội trong khu vực các quận ( cũ ):Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Khách hàng tại Hồ Chí Minh thuộc các quận ( cũ ): Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú, thành phố Thủ Đức -> Sẽ áp dụng các gói cước lắp wifi Viettel TPHCM nội thành.

Đăng ký 5 gói cước mạng Viettel khuyến mãi 2026 tại nội thành Hà Nội và HCMVới trường hợp đối tượng khách hàng là tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá lắp cáp quang doanh nghiệp Viettel chuẩn wifi-6 và 8 gói kèm IP tĩnh mới nhất.

8 gói cước cáp quang Viettel 2026 doanh nghiệp nhỏ:

  • Gói cước Pro1: tốc độ trong nước: 400 – 1000 Mbps, quốc tế: 2 Mbps: Giá trọn tháng chỉ 350.000Đ;
  • Gói cước Pro2: tốc độ trong nước: 500 – 1000 Mbps, quốc tế: 5 Mbps: Giá trọn tháng chỉ 500.000Đ;
  • Gói cước MeshPro1: tốc độ trong nước: 400 – 1000 Mbps, quốc tế: 2 Mbps + 1 Mesh: Giá trọn tháng chỉ 400.000Đ;
  • Gói cước MeshPro2: tốc độ trong nước: 500 – 1000 Mbps, quốc tế: 5 Mbps + 2 Mesh: Giá trọn tháng chỉ 600.000Đ;
  • Gói cước Pro600: băng thông trong nước: 600 Mbps, quốc tế: 2 Mpbs: Giá trọn tháng 500.000Đ;
  • Gói cước Pro1000: tốc độ trong nước: 1000 Mbps, quốc tế: 10 Mbps: Giá trọn tháng chỉ 700.000Đ;
  • Gói cước MeshPro600: băng thông trong nước: 600 Mbps, quốc tế: 2 Mpbs + 2 Mesh: Giá trọn tháng 650.000Đ;
  • Gói cước MeshPro1000: tốc độ trong nước: 1000 Mbps, quốc tế: 10 Mbps + 2 Mesh: Giá trọn tháng chỉ 800.000Đ.

Đặc biệt với doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng gói cước tốc độ cao kèm IP tĩnh.

8 Gói cước FTTH  Viettel doanh nghiệp có IP tĩnh:

  • Chỉ 800.000Đ/ 1 tháng: Gói VIP200: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 5 Mb + 1 IP tĩnh.
  • Phí 1.100.000Đ/ 1 tháng: Gói F200N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 4 Mb + 1 IP tĩnh.
  • Chỉ 1.900.000Đ/ 1 tháng: Gói VIP500: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 10 Mb + 1 IP tĩnh.
  • Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng: Gói F200Plus: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 12 Mb + 1 IP tĩnh.
  • Chỉ 6.600.000Đ/ 1 tháng: Gói VIP600: trong nước: 600 Mb; quốc tế: 30 Mb + 1 IP tĩnh + Block 4 IP Lan.
  • Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng: Gói F500BASIC: trong nước: 600 Mb; quốc tế: 40 Mb; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  • Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng: Gói F500PLUS: trong nước: 600 Mb; quốc tế: 50 Mb; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  • Phí 50.000.000Đ/ 1 tháng: Gói F1000PLUS: trong nước: 1000 Mb; quốc tế: 100 Mb; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.

Khách hàng công ty đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Đăng ký gói cước internet Viettel hồ sơ cho doanh nghiệp:
  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Đăng ký internet gói cước mạng Viettel hồ sơ cho doanh nghiệp ủy quyền:

  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  4. Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp cáp quang gói cước wifi Viettel hồ sơ áp dụng với cơ quan:
  1. Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  2. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  3. Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.

Ngoài bảng giá các gói cáp quang Viettel doanh nghiệp trên còn có gói cước hay dịch vụ nào có băng thông cao hơn không?

Ngoài các gói internet cáp quang thông thường, khách hàng có nhu cầu sử dụng băng thông cao hơn hoặc có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế có thể đăng ký dịch vụ kênh thuê riêng Viettel internet Leasedline.

Wi-fi 6 mạng cáp quang Viettel là gì?

Wi-Fi 6 đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi. Nhận câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp về các tính năng và cải tiến mới nhất của sản phẩm.

Wifi 5 và Wifi 6 mạng Viettel Khác nhau như thế nào?

Wi-Fi 6 là một bản nâng cấp đáng kể so với các thế hệ trước, mặc dù sự khác biệt có thể không rõ ràng ngay lập tức đối với người dùng thường. Những thay đổi này có thể không thay đổi đáng kể cách chúng ta sử dụng bộ định tuyến không dây hoặc mạng không dây mà thay vào đó bao gồm nhiều cải tiến gia tăng xếp thành một bản nâng cấp đáng kể.

Thay đổi lớn đầu tiên là Wi-Fi 6 cho phép tốc độ kết nối nhanh hơn.

Tốc độ internet FTTH wifi Viettel nhanh hơn.

Wi-Fi nhanh hơn có nghĩa là tốc độ tải lên và tải xuống (hoặc thông lượng) tốt hơn do Wi-Fi 6 cung cấp sự gia tăng băng thông. Điều này ngày càng trở nên quan trọng khi kích thước tập tin tiếp tục tăng, cùng với nhu cầu dữ liệu tăng cao để phát trực tuyến video chất lượng cao và chơi game trực tuyến nặng. Chơi một trò chơi nhiều người chơi trong khi phát trực tiếp lên Twitch* đòi hỏi lượng băng thông lớn cùng kết nối ổn định và đáng tin cậy.

Vậy WiFi 6 mạng Viettel nhanh hơn wifi 5 bao nhiêu?
  • 9,6 Gbps là thông lượng tối đa của Wi-Fi 6 trên nhiều kênh. Ngược lại, Wi-Fi 5 cung cấp tối đa 3,5 Gbps. Tuy nhiên, đây là mức tối đa lý thuyết; trong các tình huống thực tế, mạng cục bộ có thể không đạt được tốc độ tối đa này. Điều đó nói lên rằng, vì mức tối đa đó được chia sẻ trên nhiều thiết bị, các thiết bị có Wi-Fi 6 có thể tận hưởng tốc độ nhanh hơn đáng kể ngay cả khi chúng không đạt được tiềm năng tối đa.
  • Tốc độ có thể nhanh hơn khi so sánh với Wi-Fi 5. Điều này giả sử bạn đang sử dụng bộ định tuyến Wi-Fi với một thiết bị duy nhất. Wi-Fi 6 đạt được tốc độ truyền dữ liệu cao hơn thông qua nhiều phương pháp khác nhau, bắt đầu bằng việc mã hóa dữ liệu hiệu quả hơn và sử dụng thông minh phổ sóng không dây được thực hiện bởi các bộ xử lý mạnh mẽ hơn.
  • Wi-Fi 6 có thể giảm độ trễ đến 75%. Nó đạt được điều này bằng cách xử lý lượng lớn lưu lượng mạng hiệu quả hơn. Đối với game thủ, điều này có nghĩa là tải xuống trò chơi nhanh hơn, tốc độ tải lên tốt hơn để phát trực tuyến trò chơi và đa nhiệm phương tiện đáng tin cậy hơn.
  • Wi-Fi 6 mang lại tín hiệu có dây và không dây gần với mức ngang giá hơn. Điều này có khả năng giải phóng nhiều người dùng hơn khỏi những ràng buộc của việc kết nối cứng với modem của họ. Nhiều game thủ hoặc người sáng tạo nội dung vẫn kết nối trực tiếp với bộ định tuyến hoặc bộ chuyển mạch mạng qua cáp Ethernet thay vì tận dụng sự linh hoạt mà mạng không dây mang lại. Wi-Fi 6 giúp thu hẹp khoảng cách giữa kết nối có dây và không dây.

Khách hàng hòa mạng mới dịch vụ internet cáp quang Viettel thì có những chương trình ưu đãi gì?

6 Khuyến mãi đăng ký mới gói cước mạng Viettel 2026:

  1. Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói cước Star.
  2. Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của các gói cước.
  3. Tặng thêm lên đến 2 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước.
  4. Giảm giá phí hòa mạng và lắp đặt ban đầu chỉ còn 300.000Đ.
  5. Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz.
  6. Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và Box TV360 xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.

Khách hàng tham gia chương trình đóng cước trước thì ưu đãi tặng tháng cước sử dụng như thế nào?

Chương trình ưu đãi lắp internet gói cước wifi Viettel đóng cước trước:

  • Đóng cước trước 12 tháng: tặng thêm 1 tháng sử dụng.
Các cước lắp mạng Viettel nhanh nhất
Bước 1: KH gọi số Hotline: 0982.204.204 hoặc nhắn tin qua zalo;
Bước 2: Cung cấp địa chỉ lắp đặt và vị trí lắp qua zalo để khảo sát hạ tầng mạng;
Bước 3: Tư vấn các gói cước wifi Viettel phù hợp với nhu cầu sử dụng;
Bước 4: KH cung cấp hình chụp căn cước công dân để ký hợp đồng cung cấp dịch vụ;
Bước 5:Kỹ thuật triển khai kéo dây, lắp đặt và nghiệm thu;
Bước 6: KH thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký các gói cước mạng Viettel có thể liên hệ ở đâu để đăng ký?

Để đăng ký mạng internet cáp quang Viettel hoặc các dịch vụ khác do Viettel cung cấp. Quý khách hàng chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng Đài lắp mạng Viettel 0982.204.204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà cho khách hàng.

Chương trình ưu đãi các dịch vụ khác do Viettel cung cấp 2026:
  1. Dịch vụ chứng thực bảng giá chữ ký số Viettel giá rẻ CA cho doanh nghiệp. Đây là dịch vụ phổ biến mà hầu hết các doanh nghiệp đều phải sử dụng cho việc kê khai thuế, bảo hiểm xã hội, hải quan… Doanh nghiệp có tham bảng giá đăng ký mới hoặc bảng giá gia hạn token Viettel giá rẻ.
  2. Khuyến mãi combo chữ ký số Viettel và BHXH ưu đãi kép chiết khấu trực tiếp tiền mặt và tặng thêm tháng sử dụng. Áp dụng cho cả khách hàng đăng ký mới và gia hạn chữ ký số và BHXH Viettel đồng thời.
  3. Bảng giá dịch vụ đăng ký bảng giá hóa đơn điện tử giá rẻ Viettel 2026 cho công ty/ doanh nghiệp được miễn phí 100% phí khởi tạo và giảm 20% giá gói hóa đơn.
  4. Trường hợp doanh nghiệp đang dùng hóa đơn điện tử Viettel đã hết số hóa đơn. Chỉ cần gia hạn hóa đơn điện tử Viettel với gói hóa đơn theo yêu cầu.
  5. Đặc biệt chương tình ưu đãi combo chữ ký số và hóa đơn điện tử Viettel được chiết khấu Viettel CA và miễn phí khởi tạo và thiết kế hóa đơn, giảm thêm 20% giá gói hóa đơn.
  6. Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel. Với giá tốt nhất thị trường cho khách hàng đăng ký mới hoặc gia hạn BHXH Viettel khi hết hạn.

Tham khảo thêm các sản phẩm dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang: https://tuvandichvuviettel.com/.

Tại sao khách hàng nên đăng ký các gói cước wifi Viettel 2026?

1. Tăng băng thông vượt trội – Giá cước không đổi

Bước sang năm 2026, Viettel đã thực hiện chiến dịch nâng cấp trải nghiệm Internet quy mô lớn. Gói cước thấp nhất là NetVT1 đã được nâng băng thông lên tới 300 Mbps nhưng mức giá vẫn được giữ nguyên cực kỳ tiết kiệm (chỉ từ 195.000Đ/tháng cho gói đơn lẻ). Khách hàng được trải nghiệm mạng tốc độ cao với chi phí tối ưu nhất.

2. Trang bị công nghệ Wi-Fi 6 hiện đại bậc nhất

Các gói cước mới của Viettel được trang bị modem chuẩn Wi-Fi 6 thế hệ mới mang lại nhiều cải tiến vượt trội:

  • Tốc độ nhanh hơn: Thông lượng lý thuyết tối đa của Wi-Fi 6 lên đến 9.6 Gbps, giúp chia sẻ băng thông mượt mà cho nhiều thiết bị cùng lúc.

  • Giảm độ trễ đến 75%: Cực kỳ tối ưu cho các nhu cầu xem video chất lượng cao (4K/8K), livestream, chơi game online và làm việc từ xa mà không sợ giật lag.

  • Kết nối không dây ổn định như dây cáp: Thu hẹp khoảng cách giữa mạng không dây và có dây, giải phóng không gian khỏi mớ dây mạng phức tạp.

3. Giải pháp Mesh thông minh mở rộng vùng phủ sóng

Với các gói cước dòng MeshVT, khách hàng không còn phải lo lắng về vấn đề “vùng chết” wifi hay sóng yếu khi xuyên tường, lên tầng. Viettel trang bị thêm từ 1 đến 3 thiết bị Home Wifi (Mesh) phụ miễn phí, giúp toàn bộ ngôi nhà, quán cà phê, hay văn phòng luôn tràn ngập sóng wifi căng đét chỉ với một tên mạng duy nhất.

4. Hệ sinh thái giải trí TV360 đa dạng, tiện lợi

Khi đăng ký các gói Combo (Internet + Truyền hình), khách hàng được tiếp cận kho giải trí khổng lồ của TV360:

  • Hỗ trợ cả gói App TV360 (dành cho Smart Tivi đời mới) lẫn Box TV360 (đi kèm đầu thu thông minh điều khiển bằng giọng nói cho tivi thường).

  • Xem miễn phí tới gần 170 – 200 kênh truyền hình, kho phim bom tấn VOD và tích hợp sẵn nhóm kênh thể thao đặc sắc (K+) đối với các gói VIP.

5. Hạ tầng cáp quang Gpon 100% ổn định và bảo mật

Viettel sở hữu hạ tầng mạng cáp quang Gpon hiện đại và phủ rộng nhất Việt Nam. Đường truyền cáp quang của Viettel hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, có độ bảo mật thông tin cực cao, an toàn cho thiết bị và dễ dàng nâng cấp băng thông khi khách hàng có nhu cầu thay đổi.

6. Chương trình ưu đãi vô cùng hấp dẫn khi lắp mới

Khách hàng hòa mạng mới wifi Viettel trong năm 2026 sẽ nhận được hàng loạt đặc quyền:

  • Miễn phí 100% thiết bị đầu cuối (Modem Wifi 2 băng tần 5GHz, các cục Mesh phụ, đầu thu Box TV360).

  • Tặng thêm tháng cước sử dụng khi tham gia đóng cước trước (ví dụ đóng trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng).

  • Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt nhanh chóng trong vòng 24 giờ và dịch vụ chăm sóc, báo hỏng 24/7 qua tổng đài 1800.8119 luôn sẵn sàng xử lý sự cố trong vòng 8 giờ.

So sánh bảng giá các gói cước wifi Viettel 2026 và các nhà mạng FPT, VNPT

Bảng so sánh gói cước Internet đơn lẻ (Chỉ có Wifi)

Nhà mạng Tên gói cước phổ biến Băng thông (Tốc độ) Cước phí hàng tháng Thiết bị đi kèm
Viettel NetVT1 300 Mbps 195.000Đ 1 Modem chính
NetVT2 500 Mbps – 1 Gbps 240.000Đ 1 Modem chính
MeshVT1 300 Mbps 210.000Đ 1 Modem + 1 Mesh
MeshVT2 500 Mbps – 1 Gbps 245.000Đ 1 Modem + 2 Mesh
FPT Giga 150 Mbps 190.000Đ – 200.000Đ 1 Modem chính
Sky 1 Gbps (DL) / 150 Mbps (UL) 240.000Đ – 250.000Đ 1 Modem chính
Meta 1 Gbps 320.000Đ – 350.000Đ 1 Modem chính (Hỗ trợ Wi-Fi 6)
VNPT Home Net 1 100 Mbps 165.000Đ – 180.000Đ 1 Modem chính
Home Net 2 150 Mbps 180.000Đ – 210.000Đ 1 Modem chính
Home Mesh 1 100 Mbps 195.000Đ – 210.000Đ 1 Modem + 1 Mesh
Home Mesh 2 150 Mbps 210.000Đ – 240.000Đ 1 Modem + 1 Mesh
Đánh giá ưu nhược điểm từng nhà mạng để dễ lựa chọn:

1. Mạng Cáp Quang Viettel (Khuyên dùng)

  • Ưu điểm: Giá cước cực kỳ cạnh tranh khi xét trên tỷ lệ Giá tiền / Băng thông. Gói thấp nhất đã sở hữu tốc độ lên tới 300 Mbps vượt trội hoàn toàn so với FPT và VNPT ở cùng phân khúc giá. Hệ thống Mesh (MeshVT) đi kèm thiết bị Wi-Fi 6 thế hệ mới giúp vùng phủ sóng rộng và độ trễ giảm sâu.

  • Phù hợp cho: Hầu hết mọi đối tượng từ cá nhân, hộ gia đình đến các hộ kinh doanh nhờ hạ tầng cáp quang Gpon có độ phủ rộng và ổn định cao.

2. Mạng FPT Telecom

  • Ưu điểm: Tốc độ kết nối và băng thông quốc tế rất tốt. Độc quyền tính năng Ultra Fast hỗ trợ giảm giật lag tối đa cho các game thủ online.

  • Nhược điểm: Giá cước có xu hướng nhỉnh hơn và phân tách băng thông download/upload ở một số gói cước tầm trung (như gói Sky). Các gói trang bị thêm Mesh mở rộng sóng có chi phí ban đầu hoặc cước tháng khá cao.

3. Mạng VNPT (Vinaphone)

  • Ưu điểm: Thường có các mức giá khởi điểm cho gói tốc độ thấp khá rẻ, phù hợp với người già hoặc gia đình chỉ có nhu cầu đọc báo, lướt web cơ bản. Độ phủ hạ tầng ở các vùng sâu vùng xa tốt.

  • Nhược điểm: Ở cùng một mức giá khoảng 195.000Đ, băng thông của VNPT (gói Home Mesh 1 – 100 Mbps) thấp hơn rất nhiều so với mức 300 Mbps của gói NetVT1 hay MeshVT1 bên Viettel.

Các câu hỏi liên quan đến các gói cước mạng Viettel internet cáp quang wifi khách hàng thường đặt câu hỏi.

Sau khi gọi điện đăng ký lắp mạng Viettel thì sau Viettel khách hàng sẽ được triển khai kéo dây nghiệm thu sử dụng dịch vụ wifi?

Trong vòng 24h kể từ khi khách hàng gọi điện đăng ký, sẽ có nhân viên kỹ thuận liên hệ kéo dây nghiệm thu dịch vụ mạng wifi cho khách hàng.

Khách hàng đăng ký mới dịch vụ internet wifi do Viettel cung cấp thì có tốn phí lắp đặt không?  Nếu có phí lắp đặt thì là bao nhiêu?

Với khách hàng hòa mạng đăng ký mới dịch vụ mạng FTTH cáp quang Viettel thì phí lắp đặt là 250.000Đ. Tuy nhiên nếu khách hàng đóng cước trước từ 6 tháng trở lên sẽ được miễn phí lắp đặt.

Đăng ký lắp mạng gói cước internet Viettel có được miễn phí Modem wifi? Viettel hiện trang bị loại thiết bị modem nào?

HIện tại Viettel đang có chương trình ưu đãi miễn phí trang bị thiết bị modem cho khách hàng hòa mạng mới. Loại thiết bị modem đang cung cấp miễn phí cho khách hàng là loại 4 cổng hai băng tần Dualband 5 Ghz.

Khách hàng có nhu cầu sử dụng wifi diện tích lớn, Viettel có hỗ trợ thêm thiết bị router phát sóng wifi không?

Với những đối tượng khách hàng nhà rộng nhiều phòng, nhà nhiều tầng, nhà hàng, quán bar, karaoke các quan cà phê… có nhu cầu sử dụng wifi phủ diện tích lớn -> Có thể đăng ký các gói Star Viettel ngoài trang bị modem sẽ được trang bị thêm 3 thiết bị router Home wifi để mở rộng vùng phủ sóng.

Khách hàng muốn sử dụng cả dịch vụ truyền hình cùng với mạng cáp quang thì có những gói cước FTTH Viettel nào?

Hiện tại Viettel có cung cấp các gói cước combo truyền hình cáp Viettel trên 1 đường dây cáp quang. Truyền hình cáp sử dụng đầu thu box STD.

Khách hàng dùng loại tivi smart có kết nối internet không muốn sử dụng đầu thu thì Viettel có App sử dụng truyền hình trên tivi không?

Với khách hàng dùng loại tivi internet smart tivi thì có thể đăng ký các gói combo truyền hình app TV360 Viettel xem bằng cách tải ứng dụng về tivi mà không cần dùng đầu thu truyền hình.

Khách hàng có nhu cầu dùng gói cước cáp quang Viettel có IP tĩnh thì giá như thế nào? có gói cước nào miễn phí IP tĩnh không?

Đối với khách hàng có nhu cầu sử dụng IP tĩnh thường là các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức… Có thể đăng ký các gói cước cáp quang Viettel doanh nghiệp sẽ được miễn phí IP tĩnh.

Trường hợp đang dùng gói cước wifi Viettel thì để thanh toán có những hình thức thanh toán nào?

Viettel cung cấp đa dạng nhiều hình thức thanh toán khác nhau để khách hàng có nhiều lựa chọn phù hợp dễ dàng nhất. Các hình thức thanh toán cước Viettel đang cung cấp:

  1. Thanh toán cước Viettel bằng thẻ cào Viettel;
  2. Thanh toán cước tại các hệ thống cửa hàng, siêu thị Viettel trên toàn quốc;
  3. Thanh toán qua các ví điện tử phổ biến hiện nay như Momo, VNPay, đặc biệt là ví điện tử Viettel Money sẽ được chiết khấu từ 3 đến 5%.
  4. Thanh toán cước qua các ứng dụng internet banking của các ngân hàng.
  5. Với doanh nghiệp có thể thanh toán cước bằng hình thức UNT, UNC…
Với khách hàng đang dùng gói cước mạng Viettel quên thanh toán cước thì ngày chặn cắt là ngày nào?

Hiện tại ngày chặn cắt dịch vụ Viettel đang áp dụng với khách hàng nợ cước là ngày 20 tháng n+1. Ví dụ: khách hàng nợ cước tháng 7 thì ngày chặn cắt dịch vụ là ngày 20 tháng 8.

Khách hàng bị chặn cắt dịch vụ gói cước mạng cáp quang wifi Viettel do chưa thanh toán cước thì thanh toán tiền cước sau bao lâu sẽ được mở dịch vụ?

Đối với khách hàng đang bị chặn cắt dịch vụ do bị nợ cước, Sau khi khách hàng thanh toán dịch vụ thành công chỉ cần thực hiện tắt nguồn modem và mở lại thì dịch vụ sẽ được mở sử dụng bình thường.

Khách hàng đang sử dụng mạng Viettel muốn thay đổi gói cước khác có tốc độ mạnh hơn thì có thể đăng ký đổi gói cước online không?

Khách hàng có thể tự thay đổi gói cước trên ứng dụng My Viettel. Hoặc có thể ra cửa hàng Viettel gần nhất để chuyển đổi gói cước.

Trường hợp khách hàng chuyển chỗ ở thì Viettel có hỗ trợ chuyển địa điểm lắp đặt không?

HIện tại Viettel đang áp dụng hỗ trợ miễn phí chuyển đổi địa điểm lắp đặt lần đầu cho khách hàng. Từ lần thứ hai chuyển địa điểm phí chuyển là 200.000Đ. Khách hàng muốn chuyển địa điểm phải ra cửa hàng trực tiếp Viettel để đăng ký và địa điểm mới phải có hạ tầng mạng Viettel. Địa điểm mới phải cùng đơn vị tỉnh/ thành với địa chỉ cũ. Không hỗ trợ chuyển địa điểm khác tỉnh.

Trong quá trình sử dụng mạng cáp quang Viettel nếu bị sự cố thì khách hàng có thể gọi báo hỏng số nào?

Số báo hỏng sự cố dịch vụ mạng cáp quang wifi Viettel hiện tại chỉ có 1 số duy nhất: 1800.8119.

Đang sử dụng gói cước wifi Viettel bị chậm thì khách hàng xử lý như thế nào?

Trường hợp dịch vụ gói cước cáp quang Viettel chậm khách hàng có thể thực hiện kiểm tra có nhiều thiết bị đang kết nối mạng không? thực hiện đổi mật khẩu wifi, tắt modem khởi động lại… Nếu vẫn chưa khắc phục được mạng chậm có thể gói số 1800.8119 để kỹ thuật Viettel đến kiểm tra hỗ trợ.

Thời gian Viettel xử lý sự cố cho khách hàng là bao lâu sau khi gọi điện báo hỏng?

Trong vòng 8H kể từ lúc khách hàng gọi điện lên số tổng đài báo sự cố Viettel 1800.8119 sẽ có nhân viên kỹ thuật đến nhà khách hàng xử lý sự cố.

Dịch vụ internet wifi Viettel đang cung cấp là cáp đồng hay cáp quang?

Hiện nay dịch vụ mạng Viettel đang cung cấp trên thị trường 100% là cáp quang công nghệ mạng Gpon mới nhất. Công nghệ mạng cáp quang Gpon với nhiều ưu điểm vượt trội so với mạng cáp đồng.

Các ưu điểm của mạng cáp quang Gpon Viettel:

  • Tốc độ mạng cáp quang FTTH có thể nhanh gấp 200 lần mạng cáp đồng ADSL;
  • An toàn cho thiết bị sử dụng;
  • Dễ dàng nâng cấp băng thông;
  • Bảo mật thông tin;
  • Độ ổn định cao;
  • Có thể dùng các ứng dụng VOD, ITV, VPN, Video Conference…
Trường hợp đang dùng gói cước internet Viettel muốn đổi mật khẩu Wifi thì phải làm như thế nào?

Với khách hàng muốn đổi mật khẩu password wifi đang sử dụng, có thể gọi số hỗ trợ miễn phí 1800.8119 để được hướng dẫn đổi mật khẩu.

Khách hàng đăng ký sử dụng mạng cáp quang Viettel mà nhân viên báo không có hạ tầng mạng thì làm sao để sử dụng wifi?

Trường hợp khu vực khách hàng đăng ký lắp mạng cáp quang Viettel mà không có hạ tầng. Khách hàng có thể sử dụng thiết bị phát wifi bằng sim 4G Viettel. Tuy nhiên tốc độ và độ ổn định sẽ không bằng so với cáp quang.

Tư vấn các gói cước mạng Viettel 2026 phù hợp cho gia đình:

  1. Hộ gia đình dưới 5 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước NetVT1;
  2. Hộ gia đình dưới10 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước NetVT2.

Các gia đình nhà nhiều phòng, nhiều tầng có thể đăng ký các gói Star để đảm bảo phù vùng sóng wifi.

Tư vấn khuyến mãi các gói cước wifi Viettel phù hợp cho hộ kinh doanh:

Đối với hộ kinh doanh: quán cà phê, nhà hàng, quán bar, karaoke, spa…Tùy vào quy mô nhỏ hay lớn: số lượng khách hàng kết nối đồng thời tại một thời điểm để đăng ký các gói từ MeshVT1 đến MeshVT3 ( tương ứng trang bị thêm từ 1 đến 3 router Mesh mở rộng vùng phủ sóng wifi ).

  • Gói cước MeshVT1: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 25 m và 25 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 1 router Mesh;
  • Gói cước MeshVT2: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 35 m và 35 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 2 router Mesh;
  • Gói cước MeshVT3: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 45 m và 45 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 3 router Mesh.

Tư vấn các gói cước cáp quang Viettel phù hợp cho doanh nghiệp:

  1. Doanh nghiệp nhỏ: quy mô dưới 10 thành viên sẽ phù hợp với 3 gói cước: Vip200, Vip500 và Vip600.
  2. Doanh nghiệp vừa: quy mô dưới 20 thành viên: nên đăng ký 3 gói cước: F200N, F200 Basic và F200 Plus.
  3. Doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế lớn và nhiều IP tĩnh: sẽ phù hợp với 5 gói cước: F300N, F300 Basic, F300 Plus, F500 Basic và F500 Plus.

Quý khách hàng có thể kiểm tra tốc độ băng thông gói cước mạng internet cáp quang wifi Viettel tại trang Speedtest.net hoặc Fast.com.

4.9/5 - (1219 bình chọn)
Contact Me on Zalo
0982204204
Lên đầu trang