Views: 16
Chương Trình Khuyến Mãi Lắp Mạng Viettel Hà Nội 2026 Tăng Băng Thông Khủng Lên Đến 300 Mbps Chỉ 195.000Đ/ Tháng.
Các gói cước cáp quang lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 ưu đãi với 5 gói cước mới tăng băng thông lên đến 300 Mbps thuê bao tháng chỉ còn 195.000Đ.
Quý khách lắp wifi Viettel Hà Nội 2026 với 3 gói cước mới MESHVT được trang bị miễn phí cả hai loại thiết bị router Mesh mở rộng vùng phủ sóng wifi và modem dualband 4 cổng hai băng tần.
Chương trình đăng ký lắp internet Viettel Hà Nội combo truyền hình với hai loại hình dùng App TV360 giá chỉ từ 215.000Đ và đầu thu Box TV360 giá chỉ từ 245.000Đ/ tháng.
Đặc biệt lắp đặt mạng Viettel Hà Nội khuyến mãi 2026 cho đối tượng khách hàng doanh nghiệp nhỏ chỉ từ 350.000Đ.
Khuyến mãi lắp cáp quang Viettel Hà Nội 2026 tặng thêm 1 tháng cước khi đóng trước 12 tháng, giảm phí hòa mạng và lắp đặt ban đầu chỉ còn 300.000Đ.
Khuyến mãi internet Viettel Hà Nội khuyến mãi 2026 được chia theo 2 khu vực nội thành và ngoại thành.
Khu vực áp dụng bảng giá lắp mạng Viettel ngoại thành Hà Nội ( cũ ) bao gồm: Ba Vì; Chương Mỹ; Đan Phượng; Đông Anh; Gia Lâm; Hoài Đức; Mê Linh; Mỹ Đức; Phú Xuyên; Phúc Thọ; Quốc Oai; Sóc Sơn; Thạch Thất; Thanh Oai; Thanh Trì; Thường Tín; Khánh Hòa; Sơn Tây.
Các khu vực sau sẽ áp dụng giá cước lắp wifi Viettel nội thành Hà Nội ( cũ ): Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.
Bảng giá lắp mạng Viettel Hà Nội cập nhật 2026 mới:
- Gói cước NetVT1: tốc độ 300 Mbps: ngoại thành: chỉ 195.000Đ; nội thành: 235.000Đ;
- Gói cước NetVT2: tốc độ 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: chỉ 240.000Đ; nội thành: 265.000Đ;
- Gói cước MeshVT1: tốc độ 300 Mbps: thêm 1 Mesh wifi: ngoại thành: 210.000Đ; nội thành: 255.000Đ;
- Gói cước MeshVT2: tốc độ 500 – 1000 Mbps: thêm 2 Mesh wifi: ngoại thành: 245.000Đ; nội thành: 289.000Đ;
- Gói cướcMeshVT3: tốc độ 500 – 1000 Mbps: thêm 3 Mesh wifi: ngoại thành: 299.000Đ. nội thành: 358.000Đ.

Tại Hà Nội gói cước NetVT và MeshVT có những điểm gì khác nhau?
Hai nhóm gói cước NetVT và MeshVT tại Hà Nội có những điểm khác biệt cốt lõi sau đây:
1. Thiết bị định tuyến đi kèm (Router/Mesh)
-
Gói NetVT: Chỉ trang bị 01 modem dualband (4 cổng, 2 băng tần).
-
Gói MeshVT: Ngoài modem dualband tiêu chuẩn, khách hàng sẽ được trang bị thêm từ 1 đến 3 thiết bị Home Wifi (Mesh) để mở rộng vùng phủ sóng, cụ thể:
-
MeshVT1: Tặng thêm 1 Mesh wifi.
-
MeshVT2: Tặng thêm 2 Mesh wifi.
-
MeshVT3: Tặng thêm 3 Mesh wifi.
-
2. Khả năng phủ sóng và Số lượng thiết bị kết nối
-
Gói NetVT: Phù hợp cho không gian nhỏ, ít phòng, nhà 1 tầng.
-
Gói MeshVT: Phù hợp cho nhà nhiều tầng, nhiều phòng hoặc hộ kinh doanh (quán cà phê, nhà hàng) nhờ công nghệ Mesh giúp sóng wifi xuyên tường tốt, không bị ngắt quãng khi di chuyển:
-
MeshVT1: Bán kính dưới 25m, chịu tải dưới 25 thiết bị đồng thời.
-
MeshVT2: Bán kính dưới 35m, chịu tải dưới 35 thiết bị đồng thời.
-
MeshVT3: Bán kính dưới 50m, chịu tải dưới 50 thiết bị đồng thời.
-
Tóm lại: Nếu bạn cần mạng cho cá nhân/gia đình nhỏ ít phòng thì chọn NetVT để tiết kiệm chi phí. Nếu không gian rộng, nhiều tầng hoặc kinh doanh có nhiều người truy cập cùng lúc thì MeshVT là giải pháp tối ưu hơn để tránh tình trạng sóng yếu hay chập chờn.
Trường hợp khách hàng là công ty, doanh nghiệp vừa và nhỏ có nhu cầu sử dụng dịch vụ mạng cáp quang đặc thù có IP tĩnh có băng thông quốc tế tối thiểu.
Quý khách hàng có nhu cầu lắp wifi Viettel Hà Nội combo truyền hình dùng App TV360 có thể tham khảo.
Khuyến mãi lắp wifi Viettel Hà Nội 2026 combo truyền hình App TV360:
- Combo NetVT1: băng thông 300 Mbps: ngoại thành: Basic: 215.000Đ; Vip: 245.000Đ; nội thành: Basic: 255.000Đ; Vip: 285.000Đ;
- Combo NetVT2: băng thông 300 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 260.000Đ; Vip: 290.000Đ; nội thành: Basic: 285.000Đ; Vip: 315.000Đ;
- Combo MeshVT1 + thêm 1 Mesh: băng thông 300 Mbps: ngoại thành: Basic: 230.000Đ; Vip: 260.000Đ; nội thành: Basic: 275.000Đ; Vip: 305.000Đ;
- Combo MeshVT2 + thêm 2 Mesh: băng thông 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 265.000Đ; Vip: 295.000Đ; nội thành: Basic: 309.000Đ; Vip: 339.000Đ;
- Combo MeshVT3 + thêm 3 Mesh: băng thông: 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 319.000Đ; Vip: 349.000Đ; nội thành: Basic: 379.000Đ; Vip: 409.000Đ.

Tại Hà Nội gói cước App TV360 Basic và App TV360 Vip có những điểm gì khác nhau?
Khi đăng ký dịch vụ truyền hình đi kèm mạng internet tại Hà Nội, hai gói cước ứng dụng App TV360 Basic và App TV360 Vip có những điểm khác biệt chính về số lượng kênh, kho nội dung và mức giá như sau:
1. Số lượng kênh truyền hình
-
Gói Basic: Cung cấp khoảng 100+ đến 140 kênh truyền hình phổ biến (bao gồm các kênh thiết yếu, kênh đài địa phương và một số kênh trong nước). Gói này không bao gồm nhóm kênh K+ và một số kênh quốc tế đặc sắc.
-
Gói Vip: Mở rộng lên tới 160+ kênh truyền hình phong phú. Ngoài toàn bộ các kênh của gói Basic, gói Vip được tích hợp thêm nhiều kênh thể thao, phim truyện và giải trí chuyên sâu.
2. Kho nội dung (VOD) và Chất lượng hiển thị
-
Gói Basic: Cho phép xem kho phim song song, phim bộ và các video giải trí ở mức cơ bản. Phù hợp cho những gia đình chỉ có nhu cầu xem tin tức, thời sự hoặc giải trí thông thường.
-
Gói Vip: Được ưu tiên kho nội dung phong phú hơn rất nhiều với nhiều phim bom tấn độc quyền, các giải đấu thể thao độc quyền, nội dung VOD cao cấp và hỗ trợ chất lượng hình ảnh sắc nét lên đến 4K (nếu thiết bị SmartTV của bạn có hỗ trợ).
3. Khác biệt về Giá cước (Khi mua kèm Combo Internet)
Mức chênh lệch giá giữa gói Basic và gói Vip thường cố định là 30.000 Đ/tháng cho tất cả các gói Combo mạng (NetVT hay MeshVT) ở cả khu vực Nội thành lẫn Ngoại thành Hà Nội.
Tóm lại: Nếu gia đình bạn chỉ cần xem các kênh truyền hình cơ bản, thời sự, giải trí thông thường thì chọn App TV360 Basic là đủ và tiết kiệm. Ngược lại, nếu bạn là tín đồ của phim ảnh chất lượng cao, đam mê thể thao tốc độ cao hoặc muốn trải nghiệm hình ảnh 4K sắc nét thì việc bỏ thêm 30.000 Đ/tháng để lên gói Vip là hoàn toàn xứng đáng.
Trường hợp quý khách hàng có nhu cầu lắp FTTH Viettel Hà Nội combo truyền hình dùng đầu thu Box TV360.
Ưu đãi lắp FTTH Viettel Hà Nội combo truyền hình Box TV360:
- Combo NetVT1: băng thông 300 Mbps: ngoại thành: Basic: 235.000Đ; Vip: 275.000Đ; nội thành: Basic: 275.000Đ; Vip: 315.000Đ;
- Combo NetVT2: băng thông 300 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 280.000Đ; Vip: 320.000Đ; nội thành: Basic: 305.000Đ; Vip: 345.000Đ;
- Combo MeshVT1 + thêm 1 Mesh: băng thông 300 Mbps: ngoại thành: Basic: 250.000Đ; Vip: 290.000Đ; nội thành: Basic: 295.000Đ; Vip: 335.000Đ;
- Combo MeshVT2 + thêm 2 Mesh: băng thông 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 285.000Đ; Vip: 325.000Đ; nội thành: Basic: 329.000Đ; Vip: 369.000Đ;
- Combo MeshVT3 + thêm 3 Mesh: băng thông: 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 339.000Đ; Vip: 379.000Đ; nội thành: Basic: 399.000Đ; Vip: 439.000Đ.

Tại Hà Nội gói cước Box TV360 Basic và Box TV360 Vip có những điểm gì khác nhau?
Đối với dịch vụ truyền hình đi kèm mạng internet sử dụng đầu thu Box TV360 (thay vì dùng App trên SmartTV), hai gói cước Box TV360 Basic và Box TV360 Vip tại Hà Nội có những điểm khác biệt chính sau đây:
1. Số lượng kênh và Kho nội dung (VOD)
-
Gói Basic: Cung cấp danh sách kênh ở mức cơ bản (khoảng 100+ đến 140 kênh truyền hình trong nước, kênh thiết yếu và đài địa phương). Kho nội dung phim truyện, giải trí dừng lại ở mức tiêu chuẩn, không bao gồm các nhóm kênh cao cấp như K+ hay các kênh quốc tế đặc sắc.
-
Gói Vip: Được mở rộng lên đến hơn 160 kênh truyền hình phong phú. Khách hàng sở hữu gói Vip sẽ được ưu tiên trải nghiệm kho nội dung VOD cao cấp độc quyền (phim bom tấn, giải đấu thể thao trực tiếp) và hỗ trợ chất lượng hiển thị sắc nét tối đa lên đến 4K thông qua đầu thu Box TV360.
2. Thiết bị đi kèm
-
Cả 2 gói cước này khi đăng ký dưới hình thức “Box” đều được Viettel trang bị 01 đầu thu Box TV360 điều khiển giọng nói đi kèm với modem mạng. Đầu thu này giúp biến các dòng tivi thường thành SmartTV để truy cập ứng dụng mượt mà.
3. Khác biệt về Giá cước Combo (Áp dụng hạ tầng cáp quang 2026)
Tương tự như hình thức chạy App, phiên bản sử dụng Box TV360 cũng có mức chênh lệch cố định là 40.000Đ/tháng giữa gói Basic và gói Vip. Tuy nhiên, do có thêm chi phí trang bị đầu thu phần cứng nên giá tổng Combo Box TV360 sẽ cao hơn Combo App TV360 khoảng 20.000Đ/tháng.
Lời khuyên: Nếu tivi nhà bạn là tivi đời cũ (hoặc SmartTV đời sâu cấu hình yếu) và nhu cầu giải trí chỉ ở mức xem thời sự, xem các kênh cơ bản thì nên chọn Box TV360 Basic. Còn nếu bạn sở hữu tivi màn hình lớn chất lượng cao, thích cày phim bom tấn sắc nét hoặc theo dõi các nội dung thể thao giải trí chuyên sâu, việc đầu tư thêm 40.000Đ/tháng cho gói Box TV360 Vip là lựa chọn đáng giá để khai thác hết hiệu năng của đầu thu 4K.
8 Gói Cước lắp internet Viettel Hà Nội 2026 doanh nghiệp cam kết băng thông quốc tế |
|||
| Gói cước + Thiết bị | QUỐC TẾ TỐI THIỂU | TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC | GIÁ CƯỚC |
| Pro 1 (1 Modem wifi-6) |
2 Mbps | 400 – 1000 Mbps | 350.000Đ |
| Pro 2 (1 Modem wifi-6) |
5 Mbps | 500 – 1000 Mbps | 500.000Đ |
| MeshPro 1 (1 Modem + 1 Mesh wifi-6) |
2 Mbps | 400 – 1000 Mbps | 400.000Đ |
| MeshPro 2 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
5 Mbps | 500 – 1000 Mbps | 600.000Đ |
| Pro 600 (1 Modem wifi-6) |
2 Mbps | 600 Mbps | 500.000Đ |
| Pro 1000 (1 Modem wifi-6) |
10 Mbps | 1000 Mbps | 700.000Đ |
| MeshPro 600 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
2 Mbps | 600 Mbps | 650.000Đ |
| MeshPro 1000 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
10 Mbps | 1000 Mbps | 800.000Đ |

Với doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng gói cước có IP tĩnh có thể tham khảo 8 gói cước có IP tĩnh doanh nghiệp sau:
Lắp cáp quang Viettel Hà Nội 2026 doanh nghiệp có IP tĩnh |
|||
| Gói cước | Băng Thông Trong Nước/ Quốc Tế |
IP Tĩnh | Cước Trọn Tháng |
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps | 1 IP Tĩnh | 800.000đ |
| F200N | 300Mbps / 4Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.900.000đ |
| F200Flus | 300Mbps / 12Mbps | 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps | 1 IP Tĩnh + 4 IP Lan | 6.600.000đ |
| F500Basic | 600Mbps / 40Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 13.200.000đ |
| F500Plus | 600Mbps / 50Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 17.600.000đ |
| F1000Plus | 1000Mbps / 100Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 50.000.000đ |

Tại Sao Nên Chọn Lắp Mạng Viettel Tại Hà Nội?
Tốc độ truy cập internet vượt trội với công nghệ mạng Gpon mới:
- Tốc độ download/upload cao tối thiểu 300 Mbps mà cáp quang Viettel công nghệ Gpon mang đến quý khách.
- So công nghệ internet cũ (ADSL) thì công nghệ cáp quang Gpon nhanh gấp 100 lần.
- Lợi ích của tốc độ cao mạng FTTH Viettel trong các hoạt động trực tuyến (xem phim 4K/8K, chơi game online, làm việc từ xa, học trực tuyến, livestream…) mà không bị lag.
- Đa dạng nhiều các gói cước tốc độ khác nhau của Viettel tại Hà Nội phù hợp với mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu sử dụng khác nhau như cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp.
Đường truyền mạng Viettel tại Hà Nội ổn định, không bị giật lag:
- Công nghệ cáp quang Gpon Viettel tại Hà Nội ổn định hơn các công nghệ khác (ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết, nhiễu điện từ…).
- Trải nghiệm người dùng hài lòng thực tế với với hàng triệu người dùng đang sử dụng mạng cáp quang Viettel hàng ngày.
- Viettel Hà Nội cam kết chất lượng dịch vụ cáp quang như bảng công bố luôn sẵn sàng xử lý sự cố 24/7.
Công nghệ WiFi mạng Viettel mới hạ tầng cáp quang phủ rộng khắp Hà Nội:
-
- Ngoài hạ tầng mạng FTTH cáp quang đã phủ rộng khắp Hà Nội 100%, Viettel còn hỗ trợ thiết bị đầu cuối modem và thiết bị Mesh mở rộng vùng phủ sóng chuẩn Wifi-6
- Lợi ích của các công nghệ này mạng Wifi-7 như tốc độ cao hơn, độ trễ thấp hơn và khả năng kết nối nhiều thiết bị hơn.
- Đặc biệt khả năng mở rộng vùng phủ sóng WiFi với các thiết bị mesh WiFi do Viettel Hà Nội cung cấp sẽ giúp phủ sóng wifi toàn bộ căn nhà tốt hơn.
Giá gói cước lắp mạng Viettel Hà Nội cạnh tranh, với nhiều ưu đãi hấp dẫn:
-
- Viettel Hà Nội cung cấp 5 gói cước cho đối tượng khách hàng cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh với băng thông tối thiểu từ 300 Mbps trở lên.
- Giá các gói cước wifi Viettel tại Hà Nội thật sự canh tranh so với các đơn vị cung cấp mạng cáp quang như FPT, VNPT…
- Đặc biệt các chương trình khuyến mãi áp dụng cho khách hàng hòa mạng lắp wifi Viettel Hà Nội mới như giảm phí lắp đặt còn 300.000Đ, tặng thêm 1 tháng cước khi đóng cước trước 6 tháng.
Viettel Hà Nội cam kết dịch vụ chăm sóc khách hàng chu đáo, hỗ trợ 24/7:
-
- Sự chuyên nghiệp và tận tâm của đội ngũ các kênh chăm sóc khách hàng như nhân viên kỹ thuật, giao dịch viên tại cửa hàng.
- Viettel Hà Nội cung cấp các kênh hỗ trợ khách hàng trực tiếp như cửa hàng, nhân viên địa bàn, kỹ thuật hoặc các kênh online như trang web: Vietteltelecom.com, hotline 1800.8119 hoặc ứng dụng app MyViettel.
- Viettel tại Hà Nội cam kết thời thời gian phản hồi qua kênh Hotline: 1800.8119 hỗ trợ 24/7 và giải quyết sự cố nhanh chóng trong vòng 24h.
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 nhanh chóng, tiện lợi:
-
- Quý khách hàng chỉ cần cung cấp hình chụp căn cước công dân cho nhân viên kinh doanh tại địa bàn qua zalo để ký hợp đồng điện tử.
- Quý khách không cần phải ra cửa hàng trực tiếp, nhân viên địa bàn tại Hà Nội sẽ hỗ trợ online cho quý khách.
- An toàn chỉ thanh toán cho nhân viên kinh doanh khi kỹ thuật đã đến triển khai cung cấp nghiệm thu dịch vụ thành công.
Hướng dẫn lựa chọn các gói cước wifi Viettel Hà Nội với băng thông phù hợp:
Xác định nhu cầu sử dụng:
-
- Số lượng người sử dụng gói cước cáp quang wifi Viettel đồng thời.
- Các hoạt động trực tuyến thường xuyên như xem phim, chơi game, làm việc, học tập, livestream…
- Số lượng thiết bị đầu cuối kết nối internet như smartphone, máy tính bảng, laptop, smart Tivi…
Tư vấn các gói cước lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 cho cá nhân hộ gia đình:
- Hộ gia đình dưới 5 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước NetVT1;
- Hộ gia đình dưới 10 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước NetVT2.
Các gia đình nhà nhiều phòng, nhiều tầng có thể đăng ký các gói Star để đảm bảo phù vủng sóng wifi.
Tư vấn các gói cước lắp wifi Viettel Hà Nội 2026 phù hợp cho hộ kinh doanh:
Quý khách hàng tại Hà Nội là hộ kinh doanh như: quán cà phê, cửa hàng kinh doanh, nhà hàng, quán bar, karaoke, nhà có nhiều phòng, nhà có nhiều tầng. -> Nhu cầu sử dụng wifi diện tích lớn, có nhiều thiết bị ( điện thoại, máy tính… ) kết nối wifi đồng thời -> Sẽ phù hợp với các gói cước Mesh Viettel.
- Gói cước MeshVT1: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 25 m và 25 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 1 router Mesh;
- Gói cước MeshVT2: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 35 m và 35 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 2 router Mesh;
- Gói cước MeshVT3: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng wifi dưới 50 m và 50 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng wifi hai băng tần dualband 5 GHz và 3 router Mesh.
Tư vấn các gói cước lắp đặt cáp quang Viettel Hà Nội 2026 phù hợp cho doanh nghiệp:
- Doanh nghiệp nhỏ: quy mô dưới 10 thành viên sẽ phù hợp với các 4 gói cước doanh nghiệp nhỏ: Pro 1, Pro 2, MeshPro 1, MeshPro 2.
- Doanh nghiệp vừa: quy mô dưới 20 thành viên: nên đăng ký các gói cước: Pro600, Pro1000, MeshPro600 và MeshPro1000.
- Doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế lớn và nhiều IP tĩnh: sẽ phù hợp với 8 gói cước: F300N, F300 Basic, F300 Plus, F500 Basic và F500 Plus.
Liên hệ tư vấn trực tiếp từ Viettel:
-
- Gọi điện thoại đến hotline 0982.204.204.
- Truy cập website https://tuvandichvuviettel.com/ hoặc ứng dụng MyViettel.
- Đến trực tiếp các cửa hàng giao dịch của Viettel tại Hà Nội.
Quy trình đăng ký và lắp internet Viettel Hà Nội:
Các hình thức đăng ký:
-
- Đăng ký trực tuyến trên website: https://tuvandichvuviettel.com/ hoặc ứng dụng MyViettel.
- Đăng ký qua số điện thoại 0982.204.204
- Đăng ký trực tiếp tại cửa hàng giao dịch.
Chuẩn bị hồ sơ với cá nhân và doanh nghiệp:
-
- Căn cước công dân với đối tượng khách hàng là cá nhân.
- Giấy đăng ký kinh doanh, căn cước công dân giám đốc, con dấu công ty với khách hàng là doanh nghiệp.
Thời gian Viettel Hà Nội cam kết triển khai lắp đặt:
-
- Quý khách hàng tại Hà Nội sẽ được nhân viên kỹ thuật liên hệ hẹn thời gian lắp đặt trong vòng 24H.
- Trường hợp thời gian khách hàng hẹn lại sẽ được kỹ thuật cập nhật theo lịch hẹn.
Tại Hà Nội, Các gói cước wifi Viettel dùng cáp quang và dùng sim 4G phát wifi khác nhau như thế nào?
Dịch vụ internet wifi sử dụng đường truyền FTTH cáp quang sẽ ổn định và tốc độ băng thông nhanh hơn so với sử dụng wifi bằng sim 4G để phát.
Thông thường các gói cước wifi Viettel sử dụng sim 4G để phát chỉ dùng trên các xe ô tô hoặc các khu vực chưa có hạ tầng mạng cáp quang.
Khách hàng có nhu cầu đăng ký mạng Viettel tại Hà Nội phải hệ ở đâu để đăng ký?
Để đăng ký mạng internet cáp quang Viettel hoặc các dịch vụ khác do Viettel cung cấp. Quý khách hàng chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng Đài lắp mạng Viettel 0982.204.204 để được tư vấn miễn phí và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nhà cho khách hàng.
Ngoài dịch vụ internet FTTH cáp quang lắp wifi Viettel Hà Nội 2026 còn cung cấp những sản phẩm, nào khác?
- Dịch vụ leasedLine kênh truyền dành cho doanh nghiệp tại Hà Nội. Đây là dịch vụ kênh thuê riêng internet leasedline Viettel cao cấp nhất dành cho đối tượng doanh nghiệp như các ngân hàng, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài…
- Doanh nghiệp đăng ký mới dịch vụ chữ ký số Viettel tại Hà Nội giá chỉ từ 1.260.000D. Hoặc đăng dùng chữ ký số Viettel CA đã hết hạn thì đăng ký gia hạn token Viettel Hà Nội chỉ từ 939.000Đ.
- Tại Hà Nội, dịch vụ bảng báo giá hóa đơn điện tử Viettel 2026 cho doanh nghiệp. Với dịch vụ hóa đơn điện tử Viettel sẽ giúp cho các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ hóa đơn điện tử được dễ dàng nhanh chóng với chi phí tiết kiệm nhất. Phù hợp với quy định của chính phủ về việc sử dụng hóa đơn điện tử.
- Trường hợp doanh nghiệp tại Hà Nội đang dùng hóa đơn điện tử Viettel đã hết số hóa đơn. Chỉ cần gia hạn hóa đơn điện tử Viettel với gói hóa đơn theo yêu cầu.
- Khuyến mãi combo chữ ký số Viettel và BHXH tại Hà Nội ưu đãi kép chiết khấu trực tiếp tiền mặt và tặng thêm tháng sử dụng áp dụng cho cả khách hàng đang dùng dịch vụ hết hạn đăng ký gia hạn chữ ký số và vBHXH Viettel giá rẻ nhất.
- Đặc biệt tại Hà Nội chương tình ưu đãi combo chữ ký số và hóa đơn điện tử Viettel được chiết khấu Viettel CA và miễn phí khởi tạo và thiết kế hóa đơn, giảm thêm 20% giá gói hóa đơn.
- Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel Hà Nội cập nhật bảng giá BHXH Viettel. Với giá tốt nhất thị trường cho khách hàng đăng ký mới hoặc gia hạn BHXH Viettel khi hết hạn.
Tham khảo thêm các sản phẩm dịch vụ do Viettel cung cấp tại trang: https://tuvandichvuviettel.com/.
So sánh bảng giá lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 với các đơn vị FPT và VNPT.
Bảng so sánh chi tiết về giá cước, tốc độ và các chương trình khuyến mãi lắp mạng internet (gói cá nhân/hộ gia đình) giữa Viettel, FPT và VNPT tại khu vực Hà Nội cập nhật mới nhất năm 2026.
Nhìn chung, cả 3 nhà mạng lớn đều đã phổ cập băng thông tối thiểu từ 300 Mbps và trang bị thế hệ thiết bị Modem WiFi 6 tiên tiến để đáp ứng nhu cầu kết nối thông minh.
1. So sánh gói cước Internet đơn lẻ (Chỉ có WiFi)
Các nhà mạng đều chia mức giá theo 2 khu vực: Ngoại thành (các huyện) và Nội thành (các quận trung tâm).
| Nhà mạng | Tên gói cước | Tốc độ (Download/Upload) | Giá Ngoại thành | Giá Nội thành | Thiết bị đi kèm |
| Viettel |
NetVT1 NetVT2 MeshVT1 MeshVT2 MeshVT3 |
300 Mbps 500 – 1000 Mbps 300 Mbps 500 – 1000 Mbps 500 – 1000 Mbps |
195.000Đ 240.000Đ 210.000Đ 245.000Đ 299.000Đ |
235.000Đ 265.000Đ 255.000Đ 289.000Đ 358.000Đ |
1 Modem 1 Modem 1 Modem + 1 Mesh WiFi 1 Modem + 2 Mesh WiFi 1 Modem + 3 Mesh WiFi |
| FPT |
Giga Sky Meta |
300 Mbps / 300 Mbps 1 Gbps / 300 Mbps 1 Gbps / 1 Gbps |
Từ 195.000Đ Từ 210.000Đ Từ 305.000Đ |
Từ 230.000Đ Từ 240.000Đ Từ 345.000Đ |
1 Modem WiFi 6 (Muốn thêm Mesh WiFi 6 chọn các dòng gói F1, cộng thêm khoảng 20k – 40k/tháng) |
| VNPT |
Home 1 Home 2 Home 3 Mesh |
300 Mbps 500 Mbps 1 Gbps |
190.000Đ 240.000Đ 310.000Đ |
235.000Đ 280.000Đ 350.000Đ |
1 Modem WiFi 6 1 Modem WiFi 6 1 Modem WiFi 6 + 1 Mesh 6 |
Nhận xét về giá & thiết bị:
Phân khúc cơ bản (300 Mbps): Mức giá sàn của cả 3 nhà mạng cực kỳ cạnh tranh, dao động sát nhau từ 190.000Đ – 195.000Đ (ngoại thành) và 230.000Đ – 235.000Đ (nội thành).
Giải pháp Mesh (Nhà nhiều tầng/phòng rộng): Các gói MeshVT của Viettel có lợi thế rất lớn khi cung cấp sẵn từ 1 đến 3 thiết bị Mesh với mức giá rất “mềm” (Ví dụ gói MeshVT2 ngoại thành có giá 245.000Đ nhưng được tặng tới 2 Mesh phụ).
2. So sánh gói Combo (Internet + Truyền hình)
Dịch vụ truyền hình đi kèm hiện nay chủ yếu được triển khai dưới 2 hình thức: Cài App trên SmartTV (Tiết kiệm) và Sử dụng Đầu thu Box 4K (Dành cho TV đời cũ hoặc cần điều khiển giọng nói).
-
Viettel (Combo với TV360): * Sử dụng qua App TV360 giá chỉ từ 215.000Đ/tháng (ngoại thành) và 255.000Đ/tháng (nội thành).
-
Sử dụng qua đầu thu Box TV360 (hỗ trợ điều khiển giọng nói) sẽ cộng thêm khoảng 20.000Đ/tháng so với gói App.
-
Có phân chia gói Basic (các kênh thiết yếu) và gói Vip (nhiều nội dung độc quyền, phim bom tấn, thể thao 4K, chênh lệch 30k – 40k/tháng).
-
-
FPT (Combo với FPT Play): * Mức giá Combo trọn gói (Giga + FPT Play) dao động từ khoảng 250.000Đ/tháng trở lên.
-
Thế mạnh của FPT là bản quyền các giải thể thao lớn (như Ngoại Hạng Anh, Cúp C1) được tích hợp sâu trong các gói đặc thù như Combo Thể Thao Sky/Meta.
-
-
VNPT (Combo với MyTV):
-
Gói HomeTV 1 (300 Mbps + MyTV App) có giá khoảng 210.000Đ – 255.000Đ/tháng tùy khu vực. Nếu dùng đầu thu Box sẽ cộng thêm khoảng 35.000Đ/tháng.
-
3. So sánh Phí hòa mạng & Ưu đãi trả trước
| Tiêu chí so sánh | Viettel | FPT | VNPT |
| Phí hòa mạng ban đầu | 300.000Đ | 299.000Đ – 399.000Đ (Tùy gói) | 300.000Đ |
| Ưu đãi Trả trước 6 tháng | Tặng thiết bị, đường dây | Tặng thiết bị, đường dây | Tặng thiết bị, đường dây |
| Ưu đãi Trả trước 12 tháng | Tặng thêm 1 tháng cước | Tặng thêm 1 tháng cước | Tặng thêm 1 tháng cước |
Tóm lại: Nên chọn nhà mạng nào tại Hà Nội?
-
Chọn Viettel khi: Bạn cần một đường truyền có độ ổn định cực cao (ít bị ảnh hưởng thời tiết), hạ tầng phủ rộng 100% và muốn tối ưu chi phí hệ thống WiFi Mesh phủ sóng xuyên tường cho nhà tầng, hộ kinh doanh.
-
Chọn FPT khi: Gia đình bạn đam mê thể thao giải trí chuyên sâu (muốn xem độc quyền cúp Châu Âu, Ngoại Hạng Anh trên FPT Play) hoặc ưu tiên tốc độ Upload/Download cực cao, cân bằng (gói Meta 1 Gbps).
-
Chọn VNPT khi: Bạn đang sử dụng chung hệ sinh thái sim di động VinaPhone để đăng ký các gói tích hợp (như Home Sành, Home Đỉnh) giúp tối ưu chi phí cả data di động và internet cố định cho cả nhà.
Danh sách các cửa hàng tiếp nhận đăng ký lắp mạng Viettel tại Hà Nội |
|
| Địa chỉ cửa hàng | Số điện thoại |
| Số 12 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội | 024.6285.1666 |
| Số 01 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, Hà Nội | 024.6684.4644 |
| 111 Xuân Diệu, Tây Hồ, Hà Nội | 024.6258.0227 |
| 322B Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội | 024.6285.0404 |
| Số 1 An Dương, Tây Hồ, Hà Nội | 024.6270.0888 |
| 184 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội | 024.626.71131 |
| 18 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội | 024.6269.7076 |
| Số 50 Văn Cao, Ba Đình, Hà Nội | 024.6258.0186 |
| Số 1D Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội | 0246.266.6668 |
| Số 213 Xã Đàn, Quận Đống Đa, Hà Nội | 024.627.527.88 |
| 735 Giải Phóng, Hoàng Mai, Hà Nội | 024.6288.4599 |
| 333 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 024.627.86969 |
| 316 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 024.628.00468 |
| 495 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội | 024.6325.0292 |
| 268 Phạm Văn Đồng, Từ Liêm, Hà Nội | 024.626.50.607 |
| Ngã tư Nhổn, Từ Liêm, Hà Nội | 024.6278.1300 |
| Kiot 2 Nhà B2, Khu đô thị Mỹ Đình 1, Từ Liêm Hà Nội | 024.628.723.39 |
| Số 32 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | 024.627.80.100 |
| Trong bệnh viện 108, gần khu nhà tang lễ, số 1 Trần Hưng Đạo, Hà Nội | 024.627.00.280 |
| Ngã ba thôn Thường Lệ, Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội | 024.6027.8994 |
| 203 Nguyễn Đức Thuận, Trâu Quỳ, Gia Lâm, HN | 0246.271.2999 |
| 467 Hà Huy Tập, Gia Lâm, Hà Nội | 024.626.145.66 |
| 410 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, HN | 0246.2613.683 |
| số 167 Ngọc Lâm, Long Biên, Hà Nội | 0246.2613.199 |
| Tiểu khu Thao Chính, Phú Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội | 0245.326.7666 |
| CH đầu cầu Tế Tiêu, Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, HN | 02463.276.660 |
| CH 153 Phố Lê Lợi, Vân Đình, huyện Ứng Hòa, HN | 0246.326.2101 |
| 43A, khu Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 024.63.26.4004 |
| 38 tổ 1, khu Xuân Hà, Xuân Mai, Chương Mỹ, HN | 024.6325.7338 |
| 108 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội | 0246.326.2101 |
| 335 Tổ 6, P. Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Hà Nội | 02463.2586.00 |
| Phố Mới, Chu Minh, Ba Vì, Hà Nội | 024.632.79200 |
| Số 10-12, Thị trấn Quốc Oai, Quốc Oai, Hà Nội | 024.632.70.666 |
| 131 Tây Sơn, Phùng, Đan Phượng, HN | 024.63265.178 |
| Khu 7, Thị trấn Trôi, Hoài Đức, Hà Nội | 024.632.68.089 |
| Ngã 3 Hòa Lạc, Bình Yên, Thạch Thất, HN | 024.632.64.004 |
| 80 Trần Phú, thị trấn Thường Tín, Thường Tín, HN | 024.632.66.555 |
| Cụm 3, thị trấn Phúc Thọ, Phúc Thọ, Hà Nội | 024.665.60.099 |
| 100 tổ 7 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, HN | 024.626.41.001 |
| Số 2 Núi Đôi, ngã tư thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, HN | 024.626.30.003 |
| 405 Ngọc Hồi, Thanh Trì, HN | 0246.288.3155 |

